Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7217.30

- Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7217

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7217.10- Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.10.10CN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.10.22CN- - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọtThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7217.10.29CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.10.32- - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọtThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7217.10.33CN- - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lựcThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7217.10.39CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
7217.20- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.20.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7217.20.20- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.20.91- - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7217.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7217.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.30.11- - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếcThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7217.30.19- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7217.30.20- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.30.33- - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7217.30.34- - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7217.30.35CN- - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếcThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7217.30.39CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7217.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.90.10CN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7217.90.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7217.30.39Dây thép không hợp kim được bọc nhôm, dùng làm lõi cho cáp điện, chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng. Size: 4.20mm. Hàng mới: 100% (mục 02 PLTK).21/02/20201028/TB-TCHQ
7217.30.39Dây thép không hợp kim được bọc nhôm, dùng làm lõi cho cáp điện, chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng. Size: 3.50mm. Hàng mới: 100% (mục 01 PLTK).21/02/20201027/TB-TCHQ
7217.30.31Dây thép hợp kim trên bề mặt được mạ đồng, dùng làm vật liệu sản xuất dây tanh lốp xe - Bead wire 0,95mm (Mục 1 tờ khai)24/09/20158732/TB-TCHQ
7217.30.19(mục 11 TK): Dây hàn JQ. H08MNA 4.0mm (dây thép hợp kim silic, mạ đồng dùng để hàn hồ quang điện, 25kg/cuộn, nhãn hiệu golden bridge), hàng mới 100%.07/09/20158131/TB-TCHQ
7217.30.19(Mục 7, 8, 9 tờ khai) Dây hàn JQ.H08MNA (dây thép hợp kim silic, mạ đồng dùng để hàn hồ quang điện, 25kg/cuộn, nhãn hiệu golden bridge), kích thước tương ứng: 2,5mm, 3,2mm, 4mm20/08/20157620/TB-TCHQ
7217.30.19(Mục 9, 10, 11 tờ khai) Dây hàn JQ.H08MNA (dây thép hợp kim silic, mạ đồng dùng để hàn hồ quang điện, 25kg/cuộn, nhãn hiệu golden bridge), kích thước tương ứng: 2,5mm, 3,2mm, 4mm20/08/20157617/TB-TCHQ
7217.30.19(Mục 1, 2, 3 tờ khai) Dây hàn điện nhãn hiệu BRIDGE (dây thép hợp kim phủ đồng, dùng để hàn hồ quang điện), AWS ER 70S-6, kích thước tương ứng: 0,8mm, 0,9mm, 1mm20/08/20157621/TB-TCHQ
7217.30.19(Mục 1, 2 tờ khai) Dây hàn điện nhãn hiệu BRIDGE (dây thép hợp kim phủ đồng, dùng để hàn hồ quang điện), AWS ER 70S-6, kích thước tương ứng: 0,8mm, 1,2mm20/08/20157618/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7217.30-1000BRONZE PLATED BEAD WIRE; BEAD WIRE; 0.95MM HT11/08/2020Item Classification 4-5593
7217.30-1000Wire of non-alloy steel, plated with copper ; SP WIRE ; JAPNA18/05/2018Item Classification 4-2338
7217.30-1000Bead Wire ; HT 0.95013/01/2016Item Classification 1-39
7217.30-1000Steel wire with copper plated; KD-42, Submerged Welding Wire; R. KOREA22/07/2015Item Classification 2-5648
7217.30-1000Iron wire plated with copper; Sawing Wire; 0.14㎜, 600km/roll; JAPAN20/08/2013Item Classification 2-6200
HSK7217.30-1000Steel Wire with copper plated;SOLID WIRE SM-70;;;PR.CHNA31/08/2005Product Classification Section-105290

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7217.30: Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác