Mã HS: 7217.10.39
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7217
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7217.10 | - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7217.10.10CN | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7217.10.22CN | - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7217.10.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7217.10.32 | - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7217.10.33CN | - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7217.10.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7217.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7217.20.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7217.20.20 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7217.20.91 | - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7217.20.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7217.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7217.30.11 | - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7217.30.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7217.30.20 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7217.30.33 | - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7217.30.34 | - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7217.30.35CN | - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7217.30.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7217.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7217.90.10CN | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7217.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7217.10.39 | Mục 7: Dây thép không hợp kim dự ứng lực 6mm BS5896-2012, bề mặt có gân xoắn đều dọc theo chiều dài, chưa sơn, phủ, mạ, tráng. Hàng mới 100%, hàm lượng cacbon>0.6% (dùng cho bê tông dự ứng lực). | 01/10/2023 | 09/TB-KĐ3 | |
| 7217.10.39 | Mục 7: Dây thép không hợp kim dự ứng lực 6mm BS 5896-2012, bề mặt có gân xoắn đều dọc theo chiều dài, chưa sơn, phủ, mạ, tráng. Hàng mới 100%, hàm lượng cacbon>0.6% (dùng cho bê tông dự ứng lực) | 10/01/2023 | 09/TB-KĐ3 | |
| 7217.10.39 | Dây thép dự ứng lực không hợp kim có hàm lượng cacbon trên 0.6%, không mạ, tròn cuộn đều, 1670Mpa, đường kính D=5.0mm, có vết ấn, sản xuất theo tiêu chuẩn: BS 5896:2012, hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 31/03/2020 | 2128/TB-TCHQ | |
| 7217.10.39 | Dây thép dự ứng lực không hợp kim có hàm lượng cacbon trên 0.6%, không mạ, tròn dạng cuộn, có rãnh khía, 1770Mpa, đk D=6.0mm, SX theo TC:BS 5896:2012, dùng làm cốt bê tông dự ứng lực, hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 19/06/2019 | 4034/TB-TCHQ | |
| 7217.10.39 | Dây thép không hợp kim dự ứng lực, dạng cuộn, không được tráng mạ, có rãnh, gân, có hàm lượng các bon >0,6%, tiêu chuẩn GB/T5223-2002, dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực, mới 100% (mục 01 PLTK). | 31/05/2019 | 3548/TB-TCHQ | |
| 7217.10.39 | Dây thép không hợp kim dự ứng lực (làm thép cốt bê tông dự ứng lực trong xây dựng), dạng cuộn, cán nguội, chưa tráng mạ, đường kính: 7.0mm, tiêu chuẩn BS5896-2012, hàm lượng carbon>0.6%, hàng mới 100% (mục 02 PLTK). | 31/05/2019 | 3539/TB-TCHQ | |
| 7217.10.39 | Dây thép không hợp kim dự ứng lực (làm thép cốt bê tông dự ứng lực trong xây dựng), dạng cuộn, cán nguội, chưa tráng mạ, đường kính: 5.0mm, tiêu chuẩn BS5896-2012, hàm lượng carbon>0.6%, hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 31/05/2019 | 3538/TB-TCHQ | |
| 7217.10.39 | Dây thép dự ứng lực không hợp kim dạng xoắn cán nguội chưa phủ mạ tráng, dùng làm cốt bê tông, đường kính 6 mm, hàm lượng cacbon 0.6-0.9%, mác thép 1670Mpa theo tiêu chuẩn BS5896-1980, hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 31/05/2019 | 3537/TB-TCHQ | |
| 7217.10.39 | (Mục 5 TK): Dây thép không hợp kim, chưa tráng phủ mạ- High Carbon Steel Wire SWPB Ø 6.7 - dùng để sx lò xo. | 15/10/2014 | 12565/TB-TCHQ | |
| 7217.10.39 | - Mục 2 TK: Dây thép không hợp kim, chưa tráng phủ mạ- High Carbon Steel Wire SWPB Ø 2.9 - dùng để SX lò xo. · - Mục 3 TK: Dây thép không hợp kim, chưa tráng phủ mạ- High Carbon Steel Wire SWPB Ø 6.0 - dùng để SX lò xo. · - Mục 4 TK: Dây thép không hợp kim, chưa tráng phủ mạ- High Carbon Steel Wire SWPB Ø 7.5 - dùng để SX lò xo. · - Mục 5 TK: Dây thép không hợp kim, chưa tráng phủ mạ- High Carbon Steel Wire SWPB Ø 8.0 - dùng để SX lò xo. | 02/10/2014 | 11948/TB-TCHQ | |
| 7217.10.39 | Dây thép không hợp kim, C ³ 0,6% không tráng không mạ, dùng làm lò xo, đ.kính 4.0mm. Đóng 100kg/cuộn. | 23/12/2013 | 7942/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7217.10-0000 | Wire of non-alloy steel; Carbon steel wire for cold heading; SWCH20K | 05/04/2018 | Item Classification 1-1105 | |
| 7217.10-0000 | Wire of non-alloy steel; Carbon steel wire for cold heading; SWCH35K(F) | 05/04/2018 | Item Classification 1-1103 | |
| 7217.10-0000 | Wire of non-alloy steel, not plated or coated; SWCH45K(F); R.KOREA | 11/08/2017 | Item Classification 1-3135 | |
| 7217.10-0000 | Carbon steel wire for cold heading; SWCH30K(F) | 10/07/2017 | Item Classification 1-2611 | |
| 7217.10-0000 | Wire of non-alloy steel; SWCH25K(F); R.KOREA | 22/05/2017 | Item Classification 1-1752 | |
| 7217.10-0000 | Wire of non-alloy steel; CHQ wire (cold heading steel wire); SWCH10A; 8.8mm | 11/04/2017 | Item Classification 1-969 | |
| 7217.10-0000 | Carbon steel wire for cold heading | 07/04/2017 | Item Classification 1-937 | |
| 7217.10-0000 | Wire of non-alloy steel; Carbon steel wire for cold heading; SWCH10A; R.KOREA | 10/01/2017 | Item Classification 2-576 | |
| 7217.10-0000 | Wire of iron or non-alloy steel, not plated or coated; Domestically processed iron wire (diameter 10 mm) | 03/05/2016 | Item Classification 2-4442 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH, ID, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-ID, MM, PH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0,9; M: 1,3 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất2 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất2 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất2,3 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất3 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất3 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất2 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN2%
- RCEP Úc2%
- RCEP Trung Quốc2,3%
- RCEP Nhật Bản3%
- RCEP Hàn Quốc3%
- RCEP New Zealand2%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.