Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7217.20

- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7217

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7217.10- Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.10.10CN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.10.22CN- - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọtThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7217.10.29CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.10.32- - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọtThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7217.10.33CN- - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lựcThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7217.10.39CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
7217.20- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.20.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7217.20.20- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.20.91- - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7217.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7217.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.30.11- - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếcThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7217.30.19- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7217.30.20- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.30.33- - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7217.30.34- - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7217.30.35CN- - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếcThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7217.30.39CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7217.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7217.90.10CN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7217.90.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7217.20.99Dây thép mạ kẽm, đường kính 0.45mm, dạng cuộn, không hợp kim, hàm lượng Carbon >0.45% tính theo trọng lượng, dùng sản xuất cáp. Hàng mới 100% (Mục 1 tờ khai hải quan);18/01/2016484/TB-TCHQ
7217.20.99Dây thép mạ kẽm - Galvanized steel wire 1.6 (B) - NLSX cáp quang (Mục 1 tờ khai)16/11/201510716/TB-TCHQ
7217.20.91Mục 3 PLTK Dây thép không hợp kim, mạ kẽm Carbon cao, 0.60% min làm lõi dẫn điện chịu lực ACSR, đk 3.8mm.26/09/201411750/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7217.20-0000Wire of non-alloy steel, plated with zinc; GALVANIZIED STEEL WIRE; 1.83mm08/11/2021Item Classification 4-8682
7217.20-0000Wire of non-alloy steel, plated with zinc; GALVANIZIED STEEL WIRE; 2.77mm08/11/2021Item Classification 4-8680
7217.20-0000Wire of non-alloy steel, plated with zinc; GALVANIZIED STEEL WIRE, 1.30mm04/11/2021Item Classification 4-8628
7217.20-0000Wire of non-alloy steel, plated with zinc ; SP-ZN WIRE ; JAPNA18/05/2018Item Classification 4-2339
7217.20-0000Iron wire, plated with zinc; CUTTING GALVANIZED IRON WIRE; PR.CHNA05/06/2017Item Classification 4-4123

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7217.20: Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | UNI Customs Consulting