Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7019.80

- Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7019

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7019.11.00- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.12.00- - Sợi thôThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.13.00- - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.14.00- - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ họcThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7019.15.00- - Chiếu (mat) được liên kết hóa họcThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7019.19.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
- Vải được liên kết bằng cơ học:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7019.61.00- - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thôThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.62.00- - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thôThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.63.00- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.64.00- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.65.00- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.66.00- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.69.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Vải dệt được liên kết hóa học:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7019.71.00- - Voan (tấm mỏng)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.72.00- - Vải dệt khổ đóng khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.73.00- - Vải dệt khổ mở khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7019.80- Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7019.80.10- - Len thủy tinhThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7019.80.20- - Các sản phẩm từ len thủy tinhThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7019.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7019.90.20- - Rèm (blinds)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
7019.90.30- - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinhThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7019.90.40- - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7019.90.50- - Vải dệt thoi từ sợi thôThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7019.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7019.80-1000Glass wool; GMT25/07/2023Item Classification 4-14516
7019.80-9000INSULATION PAD-BATT; GLASS WOOL TYPE; 37112-3J20004/07/2022Item Classification 1-435

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7019.80: Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh