Mã HS: 7019.69.00
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7019
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7019.11.00 | - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.12.00 | - - Sợi thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.13.00 | - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.14.00 | - - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7019.15.00 | - - Chiếu (mat) được liên kết hóa học | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7019.19.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Vải được liên kết bằng cơ học: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7019.61.00 | - - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.62.00 | - - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.63.00 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.64.00 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.65.00 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.66.00 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.69.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Vải dệt được liên kết hóa học: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7019.71.00 | - - Voan (tấm mỏng) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.72.00 | - - Vải dệt khổ đóng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.73.00 | - - Vải dệt khổ mở khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7019.80 | - Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7019.80.10 | - - Len thủy tinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7019.80.20 | - - Các sản phẩm từ len thủy tinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7019.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7019.90.20 | - - Rèm (blinds)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7019.90.30 | - - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7019.90.40 | - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7019.90.50 | - - Vải dệt thoi từ sợi thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7019.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7019.69-3090 | mechanically bonded fabrics; NF-TEX | 23/10/2023 | Item Classification 4-16310 | |
| 7019.69-9000 | Noise Reduction Sheath; K6110-D8000AA(KC) | 11/08/2023 | Item Classification 4-14790 | |
| 7019.69-3090 | Closed woven fabrics of rovings of a width exceeding 30 cm; PU(POWER USER) FABRIC; GRAY COLOR | 03/04/2023 | Item Classification 4-12075 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0/0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất5.7/2.1 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0/0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0/0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.