Chương 7: rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 07.01 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 07.02CN | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 07.03 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 07.04 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 07.05 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 07.06 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 07.07CN | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 07.08 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 07.09 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 07.10 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 07.11 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 07.12 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 07.13 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 07.14 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 0712.90.90 | Cà rốt sấy khô dạng mảnh AD CARROT, 25 kg/carton, HSD: 06/2024, Nsx: Jiangsu Hengding Culture Industry Co., Ltd mới 100%. | 21/08/2023 | 523/TB-KĐ3 | |
| 0712.90.90 | Ngò rí sấy khô cắt nhỏ AD CORIANDER LEAVES, 15 kg/carton, HSD: 06/2024, Nsx: Jiangsu Hengding Culture Industry Co., Ltd mới 100%. | 21/08/2023 | 524/TB-KĐ3 | |
| 0712.32.00 | Mộc nhĩ khô (DRIED BLACK FUNGUS) 12kg/Carton, Hàng chưa qua sơ chế, không ăn được ngay (mục 1 Tờ khai). | 12/08/2015 | 7350/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 0710.22-0000 | Đậu đỏ nhỏ, luộc và đông lạnh; Đậu đỏ luộc đông lạnh | 17/04/2019 | Phân loại mặt hàng 2-2665 | |
| (After '07) 8443.32-5090, (Before '06) 8443.51-9000 (Decision of the 9th Tariff Classification Committee) | HP Designjet Ink jet Printer 33 types | 12/11/2009 | Item Classification 2-1759 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.