Mã HS: 07.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0708
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0708.10.00CN | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0708.20.10CN | - - Đậu Pháp (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0708.20.20CN | - - Đậu dài | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0708.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0708.90.00CN | - Các loại rau đậu khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.