Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 6802.99.00

- - Đá khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6802

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
6802.10.00XK- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạoThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịkg/m3
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6802.21.00CNXK- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoaThuế VAT10/8Thuế MFN12Đơn vịkg/m3
6802.23.00CNXK- - Đá granitThuế VAT10/8Thuế MFN12Đơn vịkg/m3
6802.29- - Đá khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6802.29.10CNXK- - - Đá vôi khácThuế VAT10/8Thuế MFN12Đơn vịkg/m3
6802.29.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN12Đơn vịkg/m3
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6802.91- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6802.91.10CNXK- - - Đá hoa (marble)Thuế VAT10/8Thuế MFN12Đơn vịkg/m3
6802.91.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN12Đơn vịkg/m3
6802.92.00XK- - Đá vôi khácThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịkg/m3
6802.93- - Đá granit:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6802.93.10CNXK- - - Dạng tấm đã được đánh bóngThuế VAT10/8Thuế MFN12Đơn vịkg/m3
6802.93.90XK- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN12Đơn vịkg/m3
6802.99.00CNXK- - Đá khácThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịkg/m3

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6802.99.00Đá xẻ từ đá marble tự nhiên, dạng tấm, đã đánh bóng một mặt dùng trong xây dựng, [dài từ (116-291) cm, rộng từ (70-162) cm, dày 5,0cm]+-10%, tổng diện tích 154,94m2. Hàng mới 100%. · (Mục 2)17/03/20201668/TB-TCHQ
6802.99.00Đá xẻ từ đá marble tự nhiên, dạng tấm, đã đánh bóng một mặt dùng trong xây dựng, [dài từ (140-185)cm, rộng từ (112-173)cm, dày 3,0cm]+-10%, tổng diện tích 126,62m2. Hàng mới 100%. · (Mục 1)17/03/20201667/TB-TCHQ
6802.99.00Mục 2 tờ khai hải quan: Đá sa thạch, quy cách (1200x600x30)mm, đã qua chế biến và xử lý bề mặt; tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản và chi phí năng lượng dưới 51% giá thành sản phẩm, hàng mới 100%.27/06/20194215/TB-TCHQ
6802.99.00Mục 1 tờ khai hải quan: Đá sa thạch, quy cách (900x600x30)mm, đã qua chế biến và xử lý bề mặt; tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản và chi phí năng lượng dưới 51% giá thành sản phẩm, hàng mới 100%.27/06/20194214/TB-TCHQ
6802.99.00Hàng thủ công mỹ nghệ bằng đá (20x45x5)cm, hàng đã gia công chế biến, mới 100%.24/03/20152519/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6802.99-0000Đá gia công khác; Gạch đá (RS); PR.CHNA29/05/2019Phân loại mặt hàng 4-9112
6802.99-0000Đá, đã qua xử lý; ĐÁ SA THẢI (GẠCH HOÀN THIỆN ĐÃ ĐƯỢC MÀI)08/03/2017Phân loại mặt hàng 4-193
6802.99-0000Đá, đã qua xử lý; ĐÁ SA THẢI (GỖ TEK)08/03/2017Phân loại mặt hàng 4-195
6802.99-0000Sản phẩm bằng đá tự nhiên; 3-2(16*80*25 mm): 3 lỗ (ϕ 8,2 mm), 4 vát; PR.CHNA21/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1368
6802.99-0000Hàng hóa đá Nephrite23/03/2000Phân tích 47260-383
6802.99-0000Đá mã não thô màu sắc tự nhiên1989-07-24Cảm xúc22701-2242
6802.99-0000Đá mài bóng1989-07-22Cảm xúc22701-2232
6802.99-0000Ngọc trai1989-07-19Cảm xúc22701-2206
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-TH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất4Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất8Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 6802.99.00: Đá khác – Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã…