Mã HS: 6802.29.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6802
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6802.10.00XK | - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6802.21.00CNXK | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.23.00CNXK | - - Đá granit | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.29 | - - Đá khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6802.29.10CNXK | - - - Đá vôi khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.29.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6802.91 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6802.91.10CNXK | - - - Đá hoa (marble) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.91.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.92.00XK | - - Đá vôi khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.93 | - - Đá granit: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6802.93.10CNXK | - - - Dạng tấm đã được đánh bóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.93.90XK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.99.00CNXK | - - Đá khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/m3 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6802.29-1000 | Đá xây dựng; ĐÁ VÔI (CUNG ĐIỆN VÀNG) | 31/05/2017 | Phân loại mặt hàng 2-6678 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất18 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-TH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất5.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN12%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.