Mã HS: 6802.93
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6802
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6802.10.00XK | - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6802.21.00CNXK | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.23.00CNXK | - - Đá granit | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.29 | - - Đá khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6802.29.10CNXK | - - - Đá vôi khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.29.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6802.91 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6802.91.10CNXK | - - - Đá hoa (marble) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.91.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.92.00XK | - - Đá vôi khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.93 | - - Đá granit: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6802.93.10CNXK | - - - Dạng tấm đã được đánh bóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.93.90XK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m3 | |
| 6802.99.00CNXK | - - Đá khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/m3 |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6802.93.90 | Đá Granite dạng tấm đã khò nhám một mặt, dùng làm sản xuất vật liệu xây dựng, đã cắt thành viên, kích cỡ dài 60cm x rộng 30cm/viên, độ dầy 20mm; (Mục 2 tờ khai) | 06/07/2018 | 3961/TB-TCHQ | |
| 6802.93.10 | Đá Granite dạng tấm đã đánh bóng một mặt, dùng làm vật liệu xây dựng, chưa cắt góc vạt cạnh, kích thước không đồng nhất. Mã: BLUE. Kích thước từ 500mm - 600mm x 1000mm - 3200mm, độ dày: 20MM; (Mục 1 tờ khai). | 06/07/2018 | 3960/TB-TCHQ | |
| 6802.93.00 | Mục 1: Đá Granite đã gia công hoàn chỉnh dùng ốp lát trang trí trong xây dựng, Kích thước: 900x600x30mm. · Mục 2: Đá Granite đã gia công hoàn chỉnh dùng ốp lát trang trí trong xây dựng, Kích thước: 1200x600x30mm. | 19/03/2015 | 2341/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6802.93-0000 | Đá granit đã qua xử lý; Đá hình Hopi; PR.CHNA | 29/11/2018 | Phân loại mặt hàng 2-7591 | |
| 6802.93-0000 | Gạch granite khác; GRANTIE, SẢN PHẨM ĐÁ G684 20T; PR.CHNA | 31/05/2016 | Phân loại mặt hàng 2-5578 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.