Mã HS: 6006.42
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6006
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6006.10.00CN | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6006.21.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.22.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.23.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.24.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Từ xơ sợi tổng hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6006.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6006.31.10CN | - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.31.20CN | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.32 | - - Đã nhuộm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6006.32.10CN | - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.32.20CN | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6006.33.10CN | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.33.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.34 | - - Đã in: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6006.34.10CN | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.34.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Từ xơ tái tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6006.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6006.41.10CN | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.42 | - - Đã nhuộm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6006.42.10CN | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6006.43.10CN | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.43.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.44 | - - Đã in: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6006.44.10CN | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.44.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6006.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6006.42-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi nhân tạo, nhuộm; AM-1050010, LUSI; R.HÀN QUỐC | 17/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-433 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.