Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 6006.33.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6006

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
6006.10.00CN- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6006.21.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.22.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.23.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.24.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ xơ sợi tổng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6006.31- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6006.31.10CN- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.31.20CN- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.32- - Đã nhuộm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6006.32.10CN- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.32.20CN- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.32.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.33- - Từ các sợi có các màu khác nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6006.33.10CN- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.33.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.34- - Đã in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6006.34.10CN- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.34.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ xơ tái tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6006.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6006.41.10CN- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.42- - Đã nhuộm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6006.42.10CN- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.43- - Từ các sợi có các màu khác nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6006.43.10CN- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.43.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.44- - Đã in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6006.44.10CN- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.44.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6006.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6006.33.90Mục 5 PLTK: Vải dệt kim dùng bọc nệm: POMOS400N 008-07, khổ 220 cm, định lượng 400 gr/m2 100 % polyester. · Mục 6 PLTK: Vải dệt kim dùng bọc nệm: PES180C220 054-00, khổ 220 cm, định lượng 180 gr/m2 100 % polyester.12/05/20154277/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6006.33-0000Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; 50% LEN 50% POLY VẢI 150CM03/01/2022Phân loại mặt hàng 4-24
6006.33-0000Các loại vải dệt kim khác làm từ vải tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; VẢI; 21% len, 28% poly, 51% acrylic02/12/2021Phân loại mặt hàng 4-9465
6006.33-0000Vải dệt kim ngang làm từ sợi tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; S FACT MESH28/11/2019Phân loại mặt hàng 4-12784
6006.33-0000Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; WJ 19-238 POTER MESH05/04/2019Phân loại mặt hàng 4-8165
6006.33-0000Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; 8345 VẢI DỆT KIM HAI TÔNG MÀU TRĂNG NHUỘM TRƠN; HÀN QUỐC29/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7819
6006.33-0000Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; PR.CHNA20/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5162
6006.33-0000Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; VẢI DỆT KIM (RENOVA MIR SPAN SOLID); HÀN QUỐC17/03/2017Phân loại mặt hàng 4-423
6006.33-0000Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp; Vải dệt kim, FOIL; HÀN QUỐC13/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4883
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất8.4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6
Quốc giaÚcThuế suất6
Quốc giaTrung QuốcThuế suất6
Quốc giaNhật BảnThuế suất6,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6
Quốc giaNew ZealandThuế suất6

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN6%
  • RCEP Úc6%
  • RCEP Trung Quốc6%
  • RCEP Nhật Bản6,5%
  • RCEP Hàn Quốc6%
  • RCEP New Zealand6%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 6006.33.90: Loại khác – Từ các sợi có các màu khác nhau