Chương 60: các loại hàng dệt kim hoặc móc
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 60.01 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 60.02 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 60.03 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 60.04 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 60.05 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 60.06 | Vải dệt kim hoặc móc khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (55)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6005.36.90 | Vải dệt kim đan dọc, từ polyeste, màu trắng, chưa in, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, chưa kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 30/05/2025 | 71 /TB-KĐHQ | |
| 6004.10.90 | Vải dệt kim đan dọc, có hàm lượng sợi đàn hồi polyurethane (không chứa sợi cao su) lớn hơn 20% tính theo khối lượng, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp với vật liệu khác; dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 07/05/2025 | 32/TB-KĐHQ | |
| 6006.32.90 | Vải nỉ dạ màu be định lượng 253g/m2 dùng để sản xuất áo ghế xe du lịch | 31/05/2024 | 76/TB-KĐ4 | |
| 6004.10.10 | Vải chống cháy làm từ 70% Polypropylene + 30% Aramid dệt kim, chiều rộng: 146cm. Mới 100% | 12/01/2023 | 04/TB-KĐ4 | |
| 6004.10.10 | Vải chống cháy làm từ 70% Polypropylene + 30% Aramid dệt kim, chiều rộng: 146cm. Mới 100% | 12/01/2023 | 04/TB-KĐ4 | |
| 6001.92.90 | Vải dệt kim tạo lông ngắn một mặt, đã nhuộm, thành phần chính 100% polyeste, lớp lông bề mặt chiều dài < 1mm, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp, dạng cuộn, item: TY0901, khổ 142 - mới 100% (mục 1) | 09/05/2022 | 110/TB-KĐĐNB | |
| 6001.92.90 | PU SYNTHETIC LEATHER SKIN SUEDE 0854" WHITE/BLK (mục 2 Tờ khai) | 22/04/2020 | 2544/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Da nhân tạo PU SYNTHETIC LEATHER, PU 0.8MM SKINSUEDE SKINSUEDE BLACK (Mục 10 Phụ lục tờ khai) | 16/05/2019 | 3001/TB-TCHQ | |
| 6006.21.00 | Khăn lau được làm từ vải dệt kim sợi tổng hợp polyeste, chưa thấm tẩm, chưa tráng phủ, định lượng 160g/m2, kt (60-100x40-100x0.05) cm + - 5%, được cắt bằng dao nhiệt chống số thành dạng mảnh. Mới 100% (Mục 13 Phụ lục tờ khai) | 16/11/2018 | 6740/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Vải lưới từ 100% sợi Polyeste - Khổ 44" - dệt kim - 20 sợi - dùng để lót đế giày - MESH CLOTH - P20 Tricot black 44"- mới 100% (44g/m2) (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 13/07/2018 | 4137/TB-TCHQ | |
| 6006.32.90 | Vải Softshell chống thấm, 95% polyester, 5% spandex, màu đen, khổ 148cm, 340gsm. Vải dùng trong may mặc (từ xơ nhân tạo) tạo từ vải dệt kim có tạo vòng lông ép với vải dệt thoi. Hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 13/07/2018 | 4141/TB-TCHQ | |
| 6005.23.00 | Vải dệt kim, mã hàng MC2217052, thành phần 56% COTTON 28% NYLON 16% POLYESTER, dạng cuộn, đã nhuộm, định lượng 130g/m2, khổ 57/58, hàng mới 100% (Mục 4 tờ khai). | 15/06/2018 | 3405/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Vải lưới từ 100% sợi Polyeste - Khổ 46" - dệt kim - 20 sợi - dùng để lót đế giày - MESH CLOTH - P20 Tricot black 46"- mới 100% (34 g/m2) (10.000 yard, 1 yard= 0.9144m) | 11/06/2018 | 3268/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Vải lưới từ 100% sợi Polyeste - Khổ 46" - dệt kim - 28 sợi - dùng để lót đế giày - MESH CLOTH - P28 Tricot black 46"- mới 100% (36.3 g/m2), (15.000 yard . 1 yard =0.9144m) | 11/06/2018 | 3268/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Vải lưới từ 100% sợi Polyeste - Khổ 54" - dệt kim- 450g/yard - dùng để lót đế giày - MESH CLOTH - LFD-1539 54" - mới 100% (215g/m2) (127 yard, 1 yard= 0.9144m) | 11/06/2018 | 3268/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Vải lưới từ 100% sợi Polyeste - Khổ 54" - dệt kim - 370g/yard - dùng để lót đế giày -MESH CLOTH - EA2334-2 DVTG572 54" - mới 100% ( 2500 yard,1yard = 0.9144m) | 11/06/2018 | 3268/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Vải lưới từ 100% sợi Polyeste - Khổ 54" - dệt kim -240g/yard - dùng để lót đế giày - MESH CLOTH - K387-A -54" mới 100%(1852 yard, 1 yard - 0.9144m) | 11/06/2018 | 3268/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Vải lưới từ 100% sợi Polyeste - Khổ 54" - dệt kim - 28 sợi - dùng để lót đế giày - MESH CLOTH - MESH CLOTH - LFD-1465 - 54" mới 100%( 13 yard , 1 yard= 0.9144m) | 11/06/2018 | 3268/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Vải lưới từ 100% sợi Polyeste - Khổ 54" - dệt kim - 250g/yard - dùng để lót đế giày - MESH CLOTH - MESH CLOTH -LFD-147254" - mới 100% (1296 yard, 1 yard=0.9144m) | 11/06/2018 | 3268/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Vải có tạo vòng lông từ sợi xơ nhân tạo 100% poly fabric, khổ rộng 1,5m (để sản xuất giá treo chống xước sản phẩm của xe đẩy dùng trong nhà xưởng) (Mục 1 Phụ lục tờ khai). | 08/06/2018 | 3221/TB-TCHQ | |
| 6004.10.90 | Vải dệt kim, thành phần 85% polyamide, 15% spandex, khổ: 150 cm - định lượng: 190gram/m2, mã 2016.10.18B, màu đen, dùng để sx dụng cụ y tế (nẹp gối). Hàng mới 100% ( Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 08/06/2018 | 3207/TB-TCHQ | |
| 6005.22.00 | Vải ren dệt kim có tỷ trọng 45% sợi cotton 30% sợi tái tạo Rayon, 25% sợi Nylon nhân tạo, mã TOP-C5075 nhuộm mầu các loại, khổ 56/58 inches, định lượng 172g/m2, hàng mới 100%. (Mục 1 tờ khai) | 30/05/2018 | 3027/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Vải ren dệt kim có tỷ trọng 38% sợi cotton 62% sợi Nylon nhân tạo, mã TOP-N378 nhuộm màu các loại, khổ 56/58 inches, định lượng 132g/m2, hàng mới 100%. (Mục 2 tờ khai) | 30/05/2018 | 3026/TB-TCHQ | |
| 6005.37.90 | Vải bọc lưng ghế dạng lưới, kiểu dệt thoi không dún, chất liệu 100% polyester, khổ vải 1.5m, màu đỏ tươi, nhà sx: DONGGUAN YINGDE TRADING CO., LTD, mới 100% ( mục 09 phụ lục TK đại diện cho các mục 08,09,10,11). | 23/05/2018 | 2849/TB-TCHQ | |
| 6005.41.00 | Vải dệt thoi, thành phần 58%Viscose, 34%Nylon, 8%Cotton, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 190g/m2, dạng cuộn khổ lớn hơn 1.5m, dùng để may quần áo, mới 100% (Mục 5 Phụ lục tờ khai) | 22/05/2018 | 2794/TB-TCHQ | |
| 6003.20.00 | Dây dệt 100% cotton để bo cổ áo dùng trong nhà máy sản xuất nguyên phụ liệu dệt may công nghiệp. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 10/05/2018 | 2519/TB-TCHQ | |
| 6005.39.90 | Vải dệt thoi 100% Polyester từ sợi filament có các màu khác nhau, khổ 58-60”, màu gray, mã SP213, định lượng 1KGS=3,39M, dùng sản xuất bọc nệm, hàng mới 100%. (Mục 4 Phụ lục Tờ khai) | 07/05/2018 | 2472/TB-TCHQ | |
| 6005.39.90 | Vải dệt thoi 100% Polyester từ sợi filament có các màu khác nhau, khổ 58-60”, màu coffee, mã 2159, định lượng 1KGS=3,40M, dùng sản xuất bọc nệm, hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 07/05/2018 | 2469/TB-TCHQ | |
| 6005.39.90 | Vải lưới in logo màu xanh (Air mesh fabric with logo printing) 220GSM, Width: 1400mm mới 100%. (Mục 7 Phụ lục Tờ khai) | 09/04/2018 | 1855/TB-TCHQ | |
| 6006.34.90 | Tên thương mại: Weft knitted fabrics, polyester components 95,2%; 4,8% polyurethane, printed single sided, not coated or impregnated, weight 170 g/m2, rolls, larger than 0,91m. new 100%. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Vải dệt kim sợi ngang, thành phần 95,2% polyester và 4,8% polyurethane, đã in, bề mặt chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 170 g/m2, dạng cuộn, khổ > 0,91m, hàng mới 100%. | 30/01/2018 | 598/TB-TCHQ | |
| 6001.22.00 | Vải dệt kim thành phần 88% polyester, 12% spandex, định lượng 160 gram/m2, màu đen, khổ: 1.52m, dùng trong sản xuất dụng cụ y tế (đai thắt lưng). Hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 26/01/2018 | 540/TB-TCHQ | |
| 6001.22.00 | Vải dệt cao su hóa 3 lớp: 2 lớp bề mặt từ vải dệt kim màu đen (25%) - 100% polyester co giãn 4chiều & 85% nylon, 15% spandex, lớp giữa(75%): cao su tổng hợp màu đen, xốp, mã: RC100P85N15S, kt:50"x130", dày: 3mm. Mới 100% (Mục 5 Phụ lục Tờ khai) | 26/01/2018 | 539/TB-TCHQ | |
| 6001.22.00 | Tấm vải cao su không xốp size 1.25m x 3.3m, mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 22/01/2018 | 358/TB-TCHQ | |
| 6001.21.00 | Vải dệt kim, thành phần chủ yếu từ xơ bông và sợi đàn hồi, đã in và nhuộm, khổ từ (1,2m-2,3m), trọng lượng (>100) g/m2, do TQSX, mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 20/04/2016 | 3267/TB-TCHQ | |
| 6005.32.90 | Vải các loại (theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-26 & 15G10ND00496-28 ngày 18/09/2015) Hàng chưa qua sử dụng. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 12/01/2016 | 291/TB-TCHQ | |
| 6005.32.90 | Vải các loại (theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-26 & 15G10ND00496-28 ngày 18/09/2015) Hàng chưa qua sử dụng. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 12/01/2016 | 309/TB-TCHQ | |
| 6005.32.90 | Vải các loại (theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-26 & 15G10ND00496-28 ngày 18/09/2015) Hàng chưa qua sử dụng. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 12/01/2016 | 311/TB-TCHQ | |
| 6006.24.00 | Vải thun (theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-301 ngày 18/9/2015) hàng chưa qua sử dụng. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 06/01/2016 | 87/TB-TCHQ | |
| 6006.34.90 | Mục 1 PLTK: Vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp khổ 58/60. Vải thun hàng tồn kho (Vải mixed polyester), hàng mới 100%. | 10/09/2015 | 8236/TB-TCHQ | |
| 6001.92.90 | Mục 2 (PLTK): Vải dệt kim 100% polyester khổ 54”. | 21/07/2015 | 6608/TB-TCHQ | |
| 6005.33.90 | Mục 1 (PLTK): Vải lưới khổ 54”. | 21/07/2015 | 6609/TB-TCHQ | |
| 6006.44.90 | Vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp, đã in hoa văn, có khả năng đàn hồi, định lượng 250g/m2. Dạng cuộn khổ rộng 1,70m. Do Trung Quốc sản xuất. | 01/06/2015 | 4940/TB-TCHQ | |
| 6002.90.00 | Mục 11: Vải dệt kim được dệt từ các sợi đàn hồi (dây chun), bản rộng (1-2)cm. | 12/05/2015 | 4279/TB-TCHQ | |
| 6006.33.90 | Mục 5 PLTK: Vải dệt kim dùng bọc nệm: POMOS400N 008-07, khổ 220 cm, định lượng 400 gr/m2 100 % polyester. · Mục 6 PLTK: Vải dệt kim dùng bọc nệm: PES180C220 054-00, khổ 220 cm, định lượng 180 gr/m2 100 % polyester. | 12/05/2015 | 4277/TB-TCHQ | |
| 6001.92.90 | Vải dệt kim có vòng lông từxơ nhân tạo (100%polyester, khổ 150 cm) | 12/05/2015 | 4278/TB-TCHQ | |
| 6005.31.90 | Mục 2: Vải dệt kim Satin Fabric (khổ 54”, trắng) dùng để lót giày (Hàng mới 100%) | 17/03/2015 | 2211/TB-TCHQ | |
| 6006.22.00 | Mục 4: Vải dệt kim có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% đến 8%, khổ vải (1-2)m+/-0,1m, trọng lượng (300-400) gr/m2, hàng mới 100% do TQSX. | 09/03/2015 | 1881/TB-TCHQ | |
| 6006.21.00 | Mục 9: Vải thun dệt thoi bề mặt không tráng phủ, thành phần chủ yếu là polyester đã nhuộm màu, định lượng từ 150g/m2 đến 320g/m2, khổ từ 1,5 đến l,7m, mới 100%. | 03/03/2015 | 1705/TB-TCHQ | |
| 6005.31.90 | - Mục 1: Vải dệt kim (Vải T/C 42g khổ 46”, trắng) (có tỷ trọng sợi Filament Polyeste trên 85%), dùng để lót giày (Hàng mới 100%). Hợp đồng: SEG-HY-2014-9-25 · - Mục 3: Vải dệt kim Plain Cloth khổ 56” trắng (dùng để lót giày) (Hàng mới 100%) · - Mục 4: Vải dệt kim (Vải T/C 32g khổ 47”, trắng) (có tỷ trọng sợi Filament Polyeste trên 85%), dùng để lót giày (Hàng mới 100%) · - Mục 6: Vải dệt kim (Vải T/C 20g khổ 60”, trắng) (có tỷ trọng sợi Filament Polyeste trên 85%), dùng để lót giày (Hàng mới 100%) | 28/01/2015 | 790/TB-TCHQ | |
| 6005.33.90 | Mục 3: Vải dệt kim được làm chủ yếu từ sợi polyeste, khổ (1,2-2,8)m, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% | 31/12/2014 | 15536/TB-TCHQ | |
| 6005.31.90 | Mục 1: NLSX Vải sợi tổng hợp dùng trong sx lót mũi giày - Khổ 100cm - Polyester Fabaric - hàng mới 100% | 10/12/2014 | 14698/TB-TCHQ | |
| 6005.31.90 | Mục 1: VD3 #& Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên (100% polyester) khổ 63"-Polyester ground spacer 63" | 03/12/2014 | 14489/TB-TCHQ | |
| 6005.31.90 | Vải dệt kim sợi dọc, khổ rộng từ 2m đến 2,7m. · Dệt thô, chưa nhuộm, chưa hoàn thiện. | 06/12/2013 | 7490/TB-TCHQ | |
| 6005.31.90 | Vải dệt kim sợi dọc, khổ rộng từ 2m đến 2,7m. · Dệt thô, chưa nhuộm, chưa hoàn thiện. | 06/12/2013 | 7491/TB-TCHQ | |
| 6005.31.90 | Vải dệt kim sợi dọc, khổ rộng từ 2m đến 2,7m. · Dệt thô, chưa nhuộm, chưa hoàn thiện. | 06/12/2013 | 7492/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; VẢI DỆT KIM SỢI; LƯỚI MÀU PE MONO+FILM; 240GSM 3.00MX 40M | 11/09/2024 | Phân loại mặt hàng 4-6221 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30 cm, chứa theo trọng lượng 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi hoặc sợi cao su; 44” POLY S/W MESH SPAN RPD 302 | 06/09/2024 | Phân loại mặt hàng 4-6119 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30 cm, chứa theo trọng lượng 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi hoặc sợi cao su; 60” ACS MINI PIQUE MESH RPD 099 | 06/09/2024 | Phân loại mặt hàng 4-6102 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30 cm, chứa 5% trọng lượng trở lên sợi đàn hồi hoặc sợi cao su; RPD 195 | 29/08/2024 | Phân loại mặt hàng 4-5893 | |
| 6005.36-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; 52" YP POLY MESH, ĐỎ 287 | 14/08/2024 | Phân loại mặt hàng 4-5401 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi tổng hợp, nhuộm; PE MONO+TAPE SHADE NET | 02/07/2024 | Phân loại mặt hàng 4-4147 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi tổng hợp, nhuộm; PE MONO+TAPE SHADE NET | 02/07/2024 | Phân loại mặt hàng 4-4146 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; VẢI DỆT KIM SỢI | 05/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3371 | |
| 6005.36-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; JA37-333 KOI SW MESH2-REPF 52" | 06/02/2024 | Phân loại mặt hàng 4-729 | |
| 6005.36-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; VẢI DỆT KIM SỢI NHUỘM; HAS T1803-006 BLOOMING ST SW EPM5 | 30/01/2024 | Phân loại mặt hàng 4-562 | |
| 6006.31-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; Vải dệt kim lông dài | 22/12/2023 | Phân loại mặt hàng 4-17606 | |
| 6005.36-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; VẢI TRICOT DỆT KIM SỢI NHUỘM; MILLENNIUM 61“90G/m2; 530160 TRẮNG | 28/11/2023 | Phân loại mặt hàng 4-17086 | |
| 6005.37-0000 | TẤM POLYURETHANES; 34015/SMSQ1-BK(SQ PE) | 18/09/2023 | Phân loại mặt hàng 1-211 | |
| 6005.37-0000 | Các loại vải dệt kim sợi dọc khác, đã nhuộm; LỚP NỀN PE 100G | 17/03/2023 | Phân loại mặt hàng 4-11851 | |
| 6006.32-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; VẢI; MMNCLP720 | 01/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-8848 | |
| 6006.32-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; 96% POLYESTER 4% SPAN; ĐAN MỘT CHIỀU PD | 06/07/2022 | Phân loại mặt hàng 4-4738 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim quấn bằng sợi tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; LƯỚI QUẤN | 13/06/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3940 | |
| 6005.37-0000 | VẢI DỆT KIM TSUS1 BK | 24/05/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3487 | |
| 6006.33-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; 50% LEN 50% POLY VẢI 150CM | 03/01/2022 | Phân loại mặt hàng 4-24 | |
| 6006.33-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ vải tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; VẢI; 21% len, 28% poly, 51% acrylic | 02/12/2021 | Phân loại mặt hàng 4-9465 | |
| 6001.22-0000 | BĂNG VÒNG ĐAN; 1472281 CK19 VÒNG 20MM TỰ ĐỘNG | 19/11/2021 | Phân loại mặt hàng 3-6598 | |
| 6001.22-0000 | Vải lông vòng làm từ sợi nhân tạo; LOOP(VELCRO) | 21/07/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5905 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim từ sợi tổng hợp; S.KNIT; GL3; 65 inch, 50m (cuộn) | 25/06/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5147 | |
| 6003.30-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng không quá 30 cm, làm từ sợi tổng hợp; KHĂN LAU PHÒNG SẠCH; E00310 | 31/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-9798 | |
| 6003.30-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng không quá 30 cm, làm từ sợi tổng hợp; KHĂN LAU PHÒNG SẠCH; TA9009 | 31/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-9799 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ BKT2090 RAFAEL TEX | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5217 | |
| 6005.36-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; WJT20-551 | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5223 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30cm, chứa 5% trọng lượng trở lên sợi đàn hồi nhưng không chứa sợi cao su; WJLI21-002 | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5228 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ BKT1805 GIGA LOW PILE | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5216 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30cm, chứa 5% hoặc nhiều hơn theo trọng lượng sợi đàn hồi nhưng không chứa sợi cao su; WJ BKT2251 NEW SPAN | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5226 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30cm, chứa 5% trọng lượng trở lên sợi đàn hồi nhưng không chứa sợi cao su; WJ DS18 51 DSTEX | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5227 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; WJ DRT1125 RETERIA SPACER | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5218 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; WJT17-066 DACHS SPACER | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5219 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ DJT2250 AERO STORE TEX | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5215 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ MG3034 MONO PARARIP | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5220 | |
| 6005.36-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; WJT20-014 WANDI JQD | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5225 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJT18-162 | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5222 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ BKT 2542 CLALA SW MESH | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5224 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJT18-268 TERRY MESH | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5221 | |
| 6005.37-0000 | Các loại vải dệt kim sợi dọc khác làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ JED AIR-Q S/W MESH | 09/06/2020 | Phân loại mặt hàng 4-3532 | |
| 6005.37-0000 | Các loại vải dệt kim sợi dọc khác làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJLACOSTE14-012; LACOSTE | 08/04/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1890 | |
| 6005.37-0000 | Các loại vải dệt kim sợi dọc khác làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJT21-086; LACOSTE | 08/04/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1891 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJT18-060 HEJI MESH | 03/04/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1776 | |
| 6001.22-0000 | Vải lông vòng, làm từ sợi nhân tạo; PR.CHNA | 02/04/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1746 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJT19-111 | 11/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1210 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJLI21-035 | 11/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1208 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ YK18 0149 EPM MERRY MESH | 11/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1211 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ LINNING 6 | 11/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1209 | |
| 6006.31-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; Vải sợi nhỏ màu trắng | 31/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-476 | |
| 6006.32-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; YH10-141; THẠCH ANH THỂ THAO | 28/11/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12771 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; DIANA MESH | 28/11/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12783 | |
| 6006.33-0000 | Vải dệt kim ngang làm từ sợi tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; S FACT MESH | 28/11/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12784 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; MG4028 ZENOLON P | 28/11/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12785 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; AIR MOUNTAIN SW MESH; LCS R600 SPORT | 11/10/2019 | Phân loại mặt hàng 4-11855 | |
| 6005.39-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, in; SPECTRA UDPL FR PRINTED | 23/09/2019 | Phân loại mặt hàng 4-11403 | |
| 6005.36-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; SPECTRA UDPL FR | 23/09/2019 | Phân loại mặt hàng 4-11404 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc tổng hợp, nhuộm; SHINE Ⅱ; SB-87 | 14/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10719 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc tổng hợp, nhuộm; SHINE Ⅰ; SA-25 | 14/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10720 | |
| 6001.92-0000 | Vải dệt kim lông xù làm từ sợi nhân tạo; KF-2615 | 09/05/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8768 | |
| 6001.92-0000 | Vải dệt kim lông xù làm từ sợi nhân tạo; KF-2714 | 09/05/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8767 | |
| 6006.33-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; WJ 19-238 POTER MESH | 05/04/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8165 | |
| 6005.38-0000 | Các loại vải dệt kim sợi dọc khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; WJ DRT 3020 BULK SPACER | 05/04/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8164 | |
| 6006.32-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJT 18-298 | 05/04/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8166 | |
| 6001.92-0000 | Vải lông cừu đan, làm từ sợi nhân tạo; LÔNG THỪA ĐAN TRICOT 15mm; TF-1522 | 02/04/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8052 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ LINNING 7; R.HÀN QUỐC | 12/02/2019 | Phân loại mặt hàng 4-7155 | |
| 6005.38-0000 | Các loại vải dệt kim sợi dọc khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; WJ DJT 5773 HAIKU MESHLER CDP-N; HÀN QUỐC | 07/12/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5967 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; EURO MESH; R.HÀN QUỐC | 07/12/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5965 | |
| 6006.32-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ YY14445 EPM SPRING TEX P; R.KOREA | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5786 | |
| 6006.32-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ YY 14046 GĂNG TAY ĐÀN HỒI TEX; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5788 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ BKT2258 MAGO TEX; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5775 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJT18-034 RAJOR MELAN MESH; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5784 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ DJT 4492 VOLGA MESH; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5787 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ JENNY MESH; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5785 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ SH1464 BALL MESH; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5798 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ MG4011 A BISON MESH P ; R.HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5796 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ BKT2717 AVENUS SW MESH; Hàn Quốc | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5780 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ BKT2429 POKE MESH; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5776 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJT13-046 LƯỚI CUỘN; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5797 | |
| 6004.10-0000 | Vải dệt kim có chiều rộng trên 30 cm, chứa 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi theo trọng lượng; WJ YY 13342 POWER OPEN SPAN PS; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5779 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ MARK TEX; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5777 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ SWD 0624 POLY TEX; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5781 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ NAMELEX PIQUE; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5778 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ LINNING 38; HÀN QUỐC | 30/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5774 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; WJ DRT 1643 CRIX SPACER; HÀN QUỐC | 24/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3972 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ BKT 2506 SMOTHLON; HÀN QUỐC | 24/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3969 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ CP BKT 2414 MINIC S/W; R.HÀN QUỐC | 24/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3971 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJT(SA)2014-05 WALTER SPACER SD V2; R.HÀN QUỐC | 24/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3973 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ BKT 2411 NICON S/W MESH; HÀN QUỐC | 24/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3970 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; JA36-139 BASHUNG MESH; HÀN QUỐC | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3820 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ LINING 79; HÀN QUỐC | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3815 | |
| 6001.92-0000 | Vải dệt kim lông xù làm từ sợi nhân tạo; WJ BKT1915 OPERA; R.HÀN QUỐC | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3821 | |
| 6006.32-0000 | Vải dệt kim sợi ngang làm từ sợi tổng hợp, nhuộm; WJ EMP 12-27; R.HÀN QUỐC | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3816 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm; 2401-0014; R.KOREA | 07/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3666 | |
| 6005.38-0000 | Các loại vải dệt kim sợi dọc khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; WJT18-030 HARTKNIT; HÀN QUỐC | 12/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3201 | |
| 6005.36-0000 | Các loại vải dệt kim sợi dọc khác làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; WJT19-070; R.KOREA | 12/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3202 | |
| 6005.37-0000 | Vải dệt kim sợi dọc, nhuộm; ; VẢI DỆT KIM; HÀN QUỐC | 26/06/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2895 | |
| 6001.92-0000 | Vải dệt kim lông xù làm từ sợi nhân tạo; Vải lông xù; R.HÀN QUỐC | 18/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2317 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; vải che nắng | 24/04/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1902 | |
| 6006.31-0000 | Các loại vải dệt kim khác làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; TK1200-10 (Trắng); PR.CHNA | 27/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1093 | |
| 6001.22-0000 | Vải lông vòng làm từ sợi nhân tạo; VELCRO(LOOP); HÀN QUỐC | 28/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8353 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.