Mã HS: 6005.38
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6005
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6005.21.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.22.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.23.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.24.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Từ xơ tổng hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6005.35.00CN | - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.36 | - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6005.36.10CN | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.36.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.37 | - - Loại khác, đã nhuộm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6005.37.10CN | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.37.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.38 | - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6005.38.10CN | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.38.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.39 | - - Loại khác, đã in: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6005.39.10CN | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Từ xơ tái tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6005.41.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.42.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.43.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.44.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6005.90.10CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6005.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim quấn bằng sợi tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; LƯỚI QUẤN | 13/06/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3940 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; WJ DRT1125 RETERIA SPACER | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5218 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; WJT17-066 DACHS SPACER | 29/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5219 | |
| 6005.38-0000 | Các loại vải dệt kim sợi dọc khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; WJ DRT 3020 BULK SPACER | 05/04/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8164 | |
| 6005.38-0000 | Các loại vải dệt kim sợi dọc khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; WJ DJT 5773 HAIKU MESHLER CDP-N; HÀN QUỐC | 07/12/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5967 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; WJ DRT 1643 CRIX SPACER; HÀN QUỐC | 24/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3972 | |
| 6005.38-0000 | Các loại vải dệt kim sợi dọc khác làm từ sợi tổng hợp, sợi có màu sắc khác nhau; WJT18-030 HARTKNIT; HÀN QUỐC | 12/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3201 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; vải che nắng | 24/04/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1902 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim dọc; MÀN HÌNH RÂM SI-AlU; MÀN HÌNH RÂM NHÔM; PR.CHNA | 17/10/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7052 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc, sợi nhiều màu; BJ55 | 07/04/2017 | Phân loại mặt hàng 4-874 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc, sợi nhiều màu; LƯỚI CHỐNG RÁC PE; 2M HÀN QUỐC | 06/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-3581 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc, sợi nhiều màu; Lưới dệt kim sợi dọc 100% Polyethylene mật độ cao; Mono+Tape; HÀN QUỐC | 27/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-3344 | |
| 6005.38-0000 | Vải dệt kim sợi dọc, sợi nhiều màu; Lưới dệt kim sợi dọc 100% Polyetylen mật độ cao; Tất cả Mono; HÀN QUỐC | 27/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-3340 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.