Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 6005.36.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6005

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Từ bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6005.21.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.22.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.23.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.24.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ xơ tổng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6005.35.00CN- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương nàyThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.36- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6005.36.10CN- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.36.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.37- - Loại khác, đã nhuộm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6005.37.10CN- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.37.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.38- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6005.38.10CN- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.38.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.39- - Loại khác, đã in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6005.39.10CN- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ xơ tái tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6005.41.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.42.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.43.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.44.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6005.90.10CN- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6005.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6005.36.90Vải dệt kim đan dọc, từ polyeste, màu trắng, chưa in, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, chưa kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.30/05/202571 /TB-KĐHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6005.36-0000Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; 52" YP POLY MESH, ĐỎ 28714/08/2024Phân loại mặt hàng 4-5401
6005.36-0000Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; JA37-333 KOI SW MESH2-REPF 52"06/02/2024Phân loại mặt hàng 4-729
6005.36-0000Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; VẢI DỆT KIM SỢI NHUỘM; HAS T1803-006 BLOOMING ST SW EPM530/01/2024Phân loại mặt hàng 4-562
6005.36-0000Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; VẢI TRICOT DỆT KIM SỢI NHUỘM; MILLENNIUM 61“90G/m2; 530160 TRẮNG28/11/2023Phân loại mặt hàng 4-17086
6005.36-0000Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; WJT20-55129/07/2020Phân loại mặt hàng 4-5223
6005.36-0000Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; WJT20-014 WANDI JQD29/07/2020Phân loại mặt hàng 4-5225
6005.36-0000Vải dệt kim sợi dọc làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; SPECTRA UDPL FR23/09/2019Phân loại mặt hàng 4-11404
6005.36-0000Các loại vải dệt kim sợi dọc khác làm từ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng; WJT19-070; R.KOREA12/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3202
6005.36-0000Vải dệt kim sợi dọc, tẩy trắng; BJ1007/04/2017Phân loại mặt hàng 4-875
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất12Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất8
Quốc giaÚcThuế suất8
Quốc giaTrung QuốcThuế suất12
Quốc giaNhật BảnThuế suất8,3
Quốc giaHàn QuốcThuế suất8
Quốc giaNew ZealandThuế suất8

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN8%
  • RCEP Úc8%
  • RCEP Trung Quốc12%
  • RCEP Nhật Bản8,3%
  • RCEP Hàn Quốc8%
  • RCEP New Zealand8%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 6005.36.90: Loại khác – Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy…