Mã HS: 5603.94.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5603
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bằng filament nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5603.11.00CN | - - Định lượng không quá 25 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5603.12.00CN | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5603.13.00CN | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5603.14.00CN | - - Định lượng trên 150 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5603.91.00CN | - - Định lượng không quá 25 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5603.92.00CN | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5603.93.00CN | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5603.94.00CN | - - Định lượng trên 150 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5603.94.00 | Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple polyamit (chiếm 56,9% khối lượng mẫu), được thấm tẩm nhựa polyurethan (thành phần nhựa polyurethan chiếm 43,1% khối lượng mẫu). Mẫu có trọng lượng 735 g/m2, chiều dày 1,3 mm, khổ rộng 137 cm, dạng cuộn. | 21/06/2021 | 50/TB-KĐHQ | |
| 5603.94.00 | Tấm cách âm tự dính bằng bông tiêu âm, KT (50x80)cm +- 5cm, dày <1,5cm. Không hiệu và hiệu ghi chữ Trung Quốc. Hàng mới 100%. (mục 1 Tờ khai) | 14/04/2020 | 2376/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Vải đánh bóng dùng để sản xuất bàn chải công nghiệp, hàng mới 100% ( Mục 6 Phụ lục tờ khai) | 09/01/2019 | 219/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Vải lọc đất cao lanh dùng trong sản xuất gốm sứ khổ rộng 90cm (+/-5cm), định lượng 352g/m2, hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục tờ khai) | 09/01/2019 | 249/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Màng lưới chất liệu bằng vải dùng cho màng lọc nhiên liệu M300. Hàng mới 100% ( Mục 1 và Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 26/12/2018 | 7650/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Vải lọc bụi chống tĩnh điện, định lượng 500 g/m2; khổ 2,2m; chất liệu vải sợi công nghiệp dùng trong ngành công nghiệp xi măng. Hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 05/04/2016 | 2745/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Vải lọc bụi thường PE500, định lượng 500 g/m2; khổ 2,2m; chất liệu vải sợi công nghiệp dùng trong ngành công nghiệp xi măng. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 05/04/2016 | 2746/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste, khổ rộng 36” x 50Y/cuộn, định lượng (160g/m2 - 170g/m2). | 14/01/2016 | 391/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Mục 6 (PLTK): Dải, lá bằng plastic mã SD1 (10-BR-00005, SD 1, 300mt/roll brush. · Mục 7 (PLTK): Dải, lá bằng plastic mã SD8 (10-BR-00005, SD 8, 300mt/roll brush. | 20/08/2015 | 7611/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Tấm nhựa đã được gia cố bằng vật liệu vải không dệt dùng để chống thấm trong xây dựng dạng cuộn khổ 1,2m±5% dài 50m, dày 1,3mm | 06/05/2015 | 4060/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (47)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5603.94-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo; trọng lượng hơn 150 g/㎡; Đế sợi siêu nhỏ 1,4㎜ | 13/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1281 | |
| 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 150 g/㎡; Vải không dệt (3T/200g) | 19/12/2019 | Phân loại mặt hàng 4-13152 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 150 g/㎡; HPL-2705F | 28/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5754 | |
| 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 150g/m2; PET FELT; HÀN QUỐC | 03/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3613 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, trọng lượng hơn 150 g/㎡; MIẾNG CHỐNG ỒN 30*30(HZG); MK051-0004 | 22/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8230 | |
| 5603.94-0000 | Đế microfiber; TRUNG QUỐC | 11/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8117 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, có trọng lượng trên 150 g/㎡; PRION-P BR | 26/09/2017 | Phân loại mặt hàng 4-6696 | |
| 5603.94-0000 | Các sản phẩm không dệt khác, có trọng lượng trên 150 g/㎡; HÀN QUỐC | 30/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4692 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, nặng hơn 150 g/㎡; Khung vải không dệt (1,2T, 40㎜); R.KOREA | 27/03/2017 | Phân loại mặt hàng 4-605 | |
| 5603.94-0000 | Không dệt, tẩm; ĐẾ SOFA BẰNG SỢI NHỎ; PR.CHNA | 23/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-3205 | |
| 5603.94-0000 | Các sản phẩm không dệt khác, in và ép; DA NHÂN TẠO PU; JE 104 | 10/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-10478 | |
| 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 150 g/㎡; Sản phẩm không dệt | 17/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2630 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, trọng lượng trên 150 g/㎡; Giấy gia cường; HÀN QUỐC | 22/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1737 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, trọng lượng trên 150g/m2; Tấm sợi; PR.CHNA | 05/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1251 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, có trọng lượng hơn 150g/m2; TAPE-TRIM, A,C; HÀN QUỐC | 17/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9818 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, trọng lượng hơn 150g/m2; VÁY; HÀN QUỐC | 12/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7195 | |
| 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 150 g/㎡; PAD-ROOF(PET DỌC); HÀN QUỐC | 23/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4579 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, có trọng lượng hơn 150g/m2; KHĂN ĐỰNG BÁT, MÀU NHẠT; ĐỨC | 08/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4084 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt; RIMA 1854; R.KOREA | 03/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3839 | |
| 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 150g/m2; THẢM ASSY-RR BACK; HÀN QUỐC | 22/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3551 | |
| 5603.94-0000 | Không dệt; Thảm cầu nguyện; R.KOREA | 26/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-634 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, trọng lượng hơn 150 g/㎡; LWF, LỚP CỨNG; HÀN QUỐC | 18/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8483 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, nhiều lớp; dạng tổ ong; PR,CHNA | 16/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8428 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, trọng lượng trên 150 g/㎡; LWF, LỚP MỀM; | 10/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8282 | |
| 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 150g/m2; PET FELT; HÀN QUỐC | 20/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2016 | |
| 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 150g/m2; PET FELT; HÀN QUỐC | 20/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2012 | |
| 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 150g/m2; NỈ PET DỌC; HÀN QUỐC | 20/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2013 | |
| 5603.94-0000 | Băng keo tự dính không dệt, nhiều lớp; PATCH, THG0100108110A; R.KOREA | 24/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9614 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt; Hàn Quốc | 16/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9412 | |
| 5603.94-0000 | Băng keo tự dính không dệt, nhiều lớp; THG0100108110A; R.KOREA | 06/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9172 | |
| 5603.94-0000 | VẢI KHÔNG DỆT | 06/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9174 | |
| 5603.94-0000 | Băng keo tự dính không dệt, nhiều lớp; THG0110110A-D; R.KOREA | 06/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9171 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt: Giấy không dệt cho bộ lọc không khí; R.KOREA | 29/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8118 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo phủ chế phẩm nhựa đường; Lớp lót ASN 01; Hàn Quốc | 10/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4818 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt; PR.CHNA | 23/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2694 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt | 11/03/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1533 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt; PR.CHNA | 06/03/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1415 | |
| Số 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt; Hàn Quốc | 12/01/2012 | Phân loại mặt hàng 2-345 | |
| Số 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt; UMF-320KRDS; R.KOREA | 19/07/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2432 | |
| Số 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt; Tấm ván sợi; Hàn Quốc | 04/08/2010 | Phân loại mặt hàng 2-1441 | |
| Số 5603.94-0000 | Vải không dệt; Lưới Cambrella;;PR.CHNA | 21/08/2008 | 1149 | |
| HSK 5603.94-0000 | Vải không dệt; Vật liệu hấp thụ âm thanh xe hơi PET | 10/08/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105164 | |
| HSK 5603.94-0000 | Vải không dệt; GIẤY CÁCH NHIỆT (DMD) | 19/04/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103880 | |
| HSK 5603.94-0000 | Vải không dệt; GIẤY CÁCH NHIỆT (DMD) | 19/04/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103881 | |
| HSK 5603.94-0000 | Vải không dệt; GIẤY CÁCH NHIỆT (DMD) | 19/04/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103875 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt | 26/06/2003 | Phân tích 47260-0742 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt | 09/09/1997 | Phân tích 47260-1919 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất18 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất6.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất12 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất12 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất12 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất12 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất12 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất12 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN12%
- RCEP ASEAN12%
- RCEP Úc12%
- RCEP Trung Quốc12%
- RCEP Nhật Bản12%
- RCEP Hàn Quốc12%
- RCEP New Zealand12%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.