Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5603.12.00

- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5603

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Bằng filament nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5603.11.00CN- - Định lượng không quá 25 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.12.00CN- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.13.00CN- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.14.00CN- - Định lượng trên 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5603.91.00CN- - Định lượng không quá 25 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.92.00CN- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.93.00CN- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.94.00CN- - Định lượng trên 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5603.12.00Cuộn vải không dệt SMS, thành phần từ 100% PP, định lượng 35g/m2, dùng để may áo bảo hộ y tế, Model B91201-0125 - SMS non-woven fabric slitting roll - Hàng mới 100%03/01/202402/TB-KĐ3
5603.12.00Vải không dệt không hút nước SMMMS 45g/m2 đạt level 3, AR, AS, khổ 80cm (Blue), từ filament nhân tạo (công dụng sản xuất tấm trải phẩu thuật)22/03/202348/TB-KĐ4
5603.12.00Vải không dệt không hút nước SMMMS 45g/m2 đạt level 3, AR, AS, khổ 160cm (Blue), từ filament nhân tạo (công dụng sản xuất tấm trải phẩu thuật)22/03/2023049/TB-KĐ4
5603.12.00Vải không dệt không hút nước SMMMS 45g/m2 đạt level 3, AR, AS, khổ 240cm (Blue), từ filament nhân tạo (công dụng sản xuất tấm trải phẩu thuật)22/03/2023050/TB-KĐ4
5603.12.00Dải lót viền khổ hẹp bằng vải không dệt từ filament nhân tạo (100%POLYESTER), khổ rộng 10MMx60000M, mẫu số: OTFJ5-10B-7020. Hàng mới 100% (mục 1 Tờ khai)20/04/20202498/TB-TCHQ
5603.12.00Vải không dệt bán thấm, PE (60gsm)+ SMS (35gsm) khổ 2000mm, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)18/01/2018329/TB-TCHQ
5603.12.00Vải không dệt bán thấm, PE (60gsm)+ SMS (35gsm) khổ 1400mm, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)18/01/2018328/TB-TCHQ
5603.12.00Vải không dệt bán thấm, PE (60gsm)+ SMS (35gsm) khổ 1200mm, hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)18/01/2018327/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (25)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; SPACER; 51019/10/2023Phân loại mặt hàng 4-16222
5603.12-1000Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; MÀNG XỐP (PTFE); NTF9314-H14;13/01/2023Phân loại mặt hàng 4-10381
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; VẢI KHÔNG DỆT THỔI PP18/03/2021Phân loại mặt hàng 4-2282
5603.12-9000DUSTLITE ; 30g29/01/2021Phân loại mặt hàng 1-257
5603.12-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, đã cán mỏng; CYMPW18/07/2019Phân loại mặt hàng 4-10172
5603.12-9000Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo. Trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; CHÀ SẠCH DÙNG MỘT LẦN; HÀN QUỐC24/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2390
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; Vải không dệt kim đôi; HÀN QUỐC27/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8298
5603.12-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, Trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, nhiều lớp; Vải không dệt một mặt PP; HÀN QUỐC11/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3635
5603.12-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, đã cán mỏng; P025CBK; HÀN QUỐC11/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3634
5603.12-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, băng dính tự dính; Tấm chống ồn (84799-4L000); R.KOREA27/04/2017Phân loại mặt hàng 4-3368
5603.12-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, băng dính tự dính; PAD-ANTINOISE(86157-3V000); HÀN QUỐC26/04/2017Phân loại mặt hàng 4-3359
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; VẢI KHÔNG DỆT, NDC0693BX-035030; PR.CHNA · 22/07/2016Phân loại mặt hàng 2-9214
5603.12-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, đã cán mỏng; P025CBK; HÀN QUỐC22/01/2016Phân loại mặt hàng 2-687
5603.12-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, đã cán mỏng; T025CBK; HÀN QUỐC22/01/2016Phân loại mặt hàng 2-686
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; vải không dệt spunlace; PR.CHNA14/01/2016Phân loại mặt hàng 2-422
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; vải không dệt; 200HP; HÀN QUỐC15/10/2015Phân loại mặt hàng 2-7947
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; VẢI KHÔNG DỆT LIÊN KẾT, SMMS; HÀN QUỐC09/01/2015Phân loại mặt hàng 2-199
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo05/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6108
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo; Vải không dệt Polypropylene spunbond, màu trắng 40g (chống cháy); Hàn Quốc05/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6100
5603.12-9000Vải không dệt; LƯỚI POLYESTER SISAL12/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6981
5603.12-1000Vải không dệt nhiều lớp; One touch Individual wrap; R.KOREA11/07/2013Phân loại mặt hàng 2-4894
5603.12-9000Vải không dệt; PR.CHNA10/07/2012Phân loại mặt hàng 2-5072
5603.12-9000- Tên sản phẩm: Khăn lau Orex Folder chính hãng · - Tên sản phẩm: Vải không dệt · - Quy cách: CS110222/10/2009Phân loại mặt hàng 2-1615
HSK 5603.12-9000VẢI KHÔNG DỆT; Khăn giấy Magic31/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103623
5603.12-9000Vải không dệt06/02/2004Phân tích 47260-0063
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY, PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5603.12.00: Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2…