Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5603.92.00

- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5603

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Bằng filament nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5603.11.00CN- - Định lượng không quá 25 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.12.00CN- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.13.00CN- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.14.00CN- - Định lượng trên 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5603.91.00CN- - Định lượng không quá 25 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.92.00CN- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.93.00CN- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.94.00CN- - Định lượng trên 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (18)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5603.92.00Sản phẩm không dệt từ xơ staple nhân tạo, đã ngâm tẩm hoặc tráng phủ Polyquaternium - 10, định lượng trên 25 g/m² nhưng không quá 70 g/m², dạng miếng, đã đóng gói bán lẻ; công dụng in trên bao bì sản phẩm: Chống loang màu quần áo.16/05/202543 /TB-KDHQ
5603.92.00Vải dùng lọc dầu (Vải không dệt từ sợi Filament nhân tạo) Filter Element. NON WOVEN FABRIC PET 40 GSM, WRAPPING DEFLECTOR ( 100% polyester, 40 g/m2)21/03/2024181/TB-KĐ3
5603.92.00Vải dùng lọc dầu (Vải không dệt từ sợi Filament nhân tạo) Filter Element. NON WOVEN FABRIC PET 40 GSM, WRAPPING DEFLECTOR ( 100% polyester, 40 g/m2)21/03/2024181/TB-KĐ3
5603.92.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE BIG DOT, trọng lượng 50g/m2, dạng cuộn khổ 19CM, hàng mới 100%22/02/202378/TB-KĐ3
5603.92.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE BIG DOT, trọng lượng 75g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100%22/02/202379/TB-KĐ3
5603.92.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE 22 MESH, trọng lượng 50g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100%22/02/202381/TB-KĐ4
5603.92.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE SMALL DOT, trọng lượng 55g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100%22/02/202382/TB-KĐ4
5603.92.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE BIG DOT, trọng lượng 50g/m2, dạng cuộn khổ 19CM, hàng mới 100%22/02/202378/TB-KĐ3
5603.92.00Khăn ướt chưa thấm tẩm mỹ phẩm,100c/bịch, hiệu K-Mom, trọng lượng 140g/1m2, hàng mới 100%.16/11/20186742/TB-TCHQ
5603.92.00Khăn ướt chưa thấm tẩm mỹ phẩm, 30c/bịch, hiệu K-Mom,trọng lượng 140g/1m2, hàng mới 100%.16/11/20186742/TB-TCHQ
5603.92.00Khăn ướt vân nổi chưa thấm tẩm mỹ phẩm, 100c/bịch, hiệu K-Mom, trọng lượng 140g/1m2, hàng mới 100%.16/11/20186742/TB-TCHQ
5603.92.00Khăn ướt vân nổi chưa thấm tẩm mỹ phẩm, 20c/bịch, hiệu K-Mom, trọng lượng 140g/1m2, háng mới 100%.16/11/20186742/TB-TCHQ
5603.92.00Vải không dệt 60% Viscose và 40% pet, định lượng 38 g/m2, khổ 60cm, dùng để sản xuất khăn ướt vệ sinh, mới 100% (136 cuộn) (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)18/01/2016467/TB-TCHQ
5603.92.00Vải không dệt 60% Viscose và 40% pet, định lượng 38 g/m2, khổ 15cm, dùng để sản xuất khăn ướt vệ sinh, mới 100% (107 cuộn) (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)18/01/2016468/TB-TCHQ
5603.92.00Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1080S, khổ rộng 40”, định lượng 65g/m2, hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)14/01/2016379/TB-TCHQ
5603.92.00- Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1030S, khổ rộng 40”, định lượng 30g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) · - Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1040S, khổ rộng 40”, định lượng 40g/m2, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)14/01/2016377/TB-TCHQ
5603.92.00Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1030H, khổ rộng 40”, định lượng 30g/m2, hàng mới 100% (Mục 4 phụ lục Tờ khai)14/01/2016378/TB-TCHQ
5603.92.00(Mục 1 tờ khai) Vải không dệt khổ 100Yardx44 inchs loại 606003/09/20158025/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (25)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi xơ ngắn, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; HYS 60 10/145CM×50M(57IN×55YD)18/05/2023Phân loại mặt hàng 4-13035
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 25g/m2 nhưng không quá 70g/m2; KHĂN LAU SÀN TĨNH ĐIỆN; 20cm×38cm×50 miếng/CUỘN27/08/2021Phân loại mặt hàng 4-6802
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; BĂNG DÍNH NWF; 5630708/02/2019Phân loại mặt hàng 4-7118
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; KHÔNG DỆT; CM 9033 1331/01/2019Phân loại mặt hàng 4-7010
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; Vải không dệt; CM 4013 10; HÀN QUỐC26/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3423
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; EFT-0160F; NHẬT BẢN20/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3344
5603.92-0000Vải không dệt nhiều lớp Có trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2; BĂNG CARBON NÓNG CHẢY; HÀN QUỐC24/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2392
5603.92-0000Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; Khăn tay; PR.CHNA09/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2126
5603.92-0000Vải không dệt khác, Có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡ ; C-CT065P ; PR.CHNA08/02/2018Phân loại mặt hàng 4-771
5603.92-0000Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; H13; HÀN QUỐC23/08/2017Phân loại mặt hàng 4-5909
5603.92-0000Không dệt; Khăn giấy khô cao cấp; Hàn Quốc29/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19791
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, Trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; Màng nền (Phía dưới - Màu sắc: ĐEN, QM6 (HZG), (Renault Samsung Motors) Chiều rộng: 1500mm); HÀN QUỐC02/11/2016Phân loại mặt hàng 2-15800
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; Màng nền (tấm trên cùng - màu: TRẮNG, QM6 (HZG), (Renault Samsung Motors) chiều rộng: 1500mm); HÀN QUỐC02/11/2016Phân loại mặt hàng 2-15799
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, Trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; HN40PE, 40gsm; PR.CHNA15/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3720
5603.92-0000Các loại vải không dệt khác, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; Vải có thể giặt; PR.CHNA30/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10250
5603.92-0000Vải không dệt, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; VẢI KHÔNG DỆT SPONLACE; PR. CHNA12/06/2015Phân loại mặt hàng 2-4264
5603.92-0000Vải không dệt nhiều lớp; Màng nền (tấm trên cùng - màu: TRẮNG), P32R (Renault Samsung Motors); Hàn Quốc04/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6074
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo; mô nén; VB-CT100; R.KOREA03/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9020
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng 30g/㎡04/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9118
Số 5603.92-0000Sản phẩm không dệt; Hàn Quốc05/01/2012Phân loại mặt hàng 2-152
Số 5603.92-0000Vải không dệt; Vải không dệt làm lớp lót 40g29/07/2011Phân loại mặt hàng 2-2708
HSK5603.92-0000Vải không dệt;;;R.KOREA21/04/2005Mục Phân loại sản phẩm-103904
Được phân loại theo HSK 5603.92-0000Vải không dệt; · KHĂN LAU MẶT DÙNG MỘT LẦN21/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102909
5603.92-0000Vải không dệt;SONTARA30/12/2003Phân tích 47260-1399
5603.92-0000Vải không dệt; DST-200A; Rộng 230mm × Dài 230mm, 40g/m2; Cellulose 100%; · ĐÀI LOAN03/04/2002Nhà phân tích 47260-358
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất5Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất6Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất12Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất5Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất12
Quốc giaÚcThuế suất12
Quốc giaTrung QuốcThuế suất12
Quốc giaNhật BảnThuế suất12
Quốc giaHàn QuốcThuế suất12
Quốc giaNew ZealandThuế suất12

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN12%
  • RCEP Úc12%
  • RCEP Trung Quốc12%
  • RCEP Nhật Bản12%
  • RCEP Hàn Quốc12%
  • RCEP New Zealand12%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5603.92.00: Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2…