Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5603.14.00

- - Định lượng trên 150 g/m2

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5603

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Bằng filament nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5603.11.00CN- - Định lượng không quá 25 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.12.00CN- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.13.00CN- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.14.00CN- - Định lượng trên 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5603.91.00CN- - Định lượng không quá 25 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.92.00CN- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.93.00CN- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5603.94.00CN- - Định lượng trên 150 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5603.14.00Sản phẩm không dệt được làm từ sợi filament tự nhiên, màu trắng, đã tráng phủ keo 1 mặt, khổ rộng 6.2cm +/-1cm, dạng cuộn, trọng lượng 10->24g/m2, dùng làm nguyên liệu sản xuất bỉm. mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)05/04/20181768/TB-TCHQ
5603.14.00Mục 3: #SWLM06 Vải nhung màu đen khổ 1.5m, hàng mới 100% · Mục 4: #SWLM16 Vải nhung màu nâu khổ 1.5m, hàng mới 100%07/09/20158097/TB-TCHQ
5603.14.00Mục 1 (PLTK): Giả da 54” (Thành phần chính từ bán thành phẩm da nhân tạo).21/07/20156625/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (23)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5603.14-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 150 g/㎡; AIRLITE; TRẮNG23/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13788
5603.14-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng hơn 150 g/㎡; AIRLITE, ĐEN/FDM16751 AB_BB30Z_330_185023/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13787
5603.14-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng hơn 150 g/㎡;NOISELITE07/10/2021Phân loại mặt hàng 4-7858
5603.14-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng hơn 150 g/㎡; BĂNG THOÁNG KHÍ27/02/2020Phân loại mặt hàng 4-971
5603.14-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, nặng hơn 150 g/㎡, được cán mỏng; BĂNG THOÁNG KHÍ25/02/2020Phân loại mặt hàng 4-923
5603.14-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng lớn hơn 150 g/㎡; NWF PAD; 60×40mm;24/12/2019Phân loại mặt hàng 4-13217
5603.14-1000Vải không dệt, trọng lượng trên 150g/㎡; VÁN PU; PR.CHNA16/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1345
5603.14-1000Vải không dệt, nhiều lớp; VẢI KHÔNG DỆT; EFL204; HÀN QUỐC07/03/2017Phân loại mặt hàng 2-3630
5603.14-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng hơn 150 g/㎡; TẤM ĐÓNG GÓI 442; AUSTRAL28/02/2017Phân loại mặt hàng 2-3443
5603.14-1000Băng dính gồm vải không dệt được phủ một lớp keo dính; BĂNG DÍNH PHẦN (60*60); MK014-0032; HÀN QUỐC08/07/2016Phân loại mặt hàng 2-8000
5603.14-1000Băng dính gồm vải không dệt phủ một lớp keo dính bằng nhựa; GT-100DN; HÀN QUỐC09/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6163
5603.14-1000Vải không dệt, nhiều lớp; AD PAD 10×7012/05/2016Phân loại mặt hàng 1-980
5603.14-9000Vải không dệt có trọng lượng hơn 150 g/㎡; Vải địa kỹ thuật không dệt 300gsm; HÀN QUỐC20/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8047
5603.14-1000Băng keo hai mặt; MA2-7956-000; NHẬT BẢN10/06/2014Phân loại mặt hàng 2-3843
5603.14-1000Tấm chống ồn AN TMK ; G1AN-186528 ; 0,5T * 10 * 2017/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1175
5603.14-1000Tấm thảm chống ồn AN Carpet Pad No.1 (LH); G1AN-186545; 0.5T*100*37017/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1174
5603.14-1000Tấm chống ồn LFA TMK; 85787-C1000; 0,2T*20*8017/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1176
5603.14-1000Không dệt, tẩm; SUPER BOARD (XÁM)16/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2719
5603.14-1000Băng keo không dệt, tự dính; MK016-0142 (GED); R.KOREA11/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1753
5603.14-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 150g/㎡; CAF GM ZETA (9315T); R.HÀN QUỐC09/01/2014Phân loại mặt hàng 2-214
5603.14-1000Tấm chống ồn; 84691-3S040N; 0,5*14*35309/01/2013Phân loại mặt hàng 2-195
5603.14-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, băng dính tự dính nhiều lớp; Miếng chống ồn, D4301-3S100; Hàn Quốc19/11/2012Phân loại mặt hàng 2-8666
Số 5603.14-1000Vải không dệt, phủ nhựa; JTN35024/11/2011Phân loại mặt hàng 2-5321
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5603.14.00: Định lượng trên 150 g/m2 – Bằng filament nhân tạo