Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 56: mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
56.01Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
56.02Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
56.03Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớpThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
56.04Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plasticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
56.05CNSợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loạiThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
56.06CNSợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m
56.07Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plasticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
56.08Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
56.09CNCác sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m

Hải quan Việt Nam (80)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5601.22.90Mền xơ từ xơ nhân tạo, một mặt được ép với lớp vải không dệt từ xơ nhân tạo; dạng tấm, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ bề mặt.11/06/202582 /TB-KĐHQ
5603.13.00Sản phẩm không dệt từ filament polyeste, một mặt được ép với lớp màng polyurethan không xốp chứa các hạt keo nhỏ, định lượng trên 70 g/m² nhưng không quá 150 g/m².09/06/202577 /TB-KĐHQ
5605.00.00Sợi dệt được kết hợp với kim loại ở dạng dây, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng vật liệu khác, dạng cuộn.22/05/202556 /TB-KĐHQ
5603.92.00Sản phẩm không dệt từ xơ staple nhân tạo, đã ngâm tẩm hoặc tráng phủ Polyquaternium - 10, định lượng trên 25 g/m² nhưng không quá 70 g/m², dạng miếng, đã đóng gói bán lẻ; công dụng in trên bao bì sản phẩm: Chống loang màu quần áo.16/05/202543 /TB-KDHQ
5606.00.00Sợi cuộn bọc, lõi là sợi monofilament polyisoprene được cuộn bọc sợi filament polyester, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì khác, dạng cuộn, chưa đóng gói bán lẻ.16/05/202547 /TB-KDHQ
5601.30.90Xơ đệt từ Poly(vinyl alcohol), chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn); chưa ngấm tấm, chưa tráng phủ.26/04/202522/TB-KDHQ
5603.93.00Vải không dệt 100% Polypropylene từ sợi filament 60% và xơ staple 40%. Khổ 150CM, định lượng 90G/M2, dùng để may bọc ghế sofa. Non-woven fabric26/03/2024187/TB-KĐ3
5603.93.00Vải không dệt 100% Polypropylene từ sợi filament 60% và xơ staple 40%. Khổ 150CM, định lượng 90G/M2, dùng để may bọc ghế sofa. Non-woven fabric26/03/2024187/TB-KĐ3
5603.92.00Vải dùng lọc dầu (Vải không dệt từ sợi Filament nhân tạo) Filter Element. NON WOVEN FABRIC PET 40 GSM, WRAPPING DEFLECTOR ( 100% polyester, 40 g/m2)21/03/2024181/TB-KĐ3
5603.92.00Vải dùng lọc dầu (Vải không dệt từ sợi Filament nhân tạo) Filter Element. NON WOVEN FABRIC PET 40 GSM, WRAPPING DEFLECTOR ( 100% polyester, 40 g/m2)21/03/2024181/TB-KĐ3
5603.12.00Cuộn vải không dệt SMS, thành phần từ 100% PP, định lượng 35g/m2, dùng để may áo bảo hộ y tế, Model B91201-0125 - SMS non-woven fabric slitting roll - Hàng mới 100%03/01/202402/TB-KĐ3
5603.93.00Vải không dệt Polyester filament màu xám trọng lượng 110g/M2, khổ 1375m chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp - PE NON WOVEN, mới 100%13/12/2023772/TB-KĐ3
5603.93.00Vải không dệt Polyester filament màu xám trọng lượng 110g/M2, khố 1.375m chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp - PE NON WOVEN, mới 100%13/12/2023772/TB-KĐ3
5601.30.90ES (PE-PP) composite fiber (Sợi ngắn ES Fiber PE/PP 2D 5mm)07/12/20236305/TB-TCHQ
5601.30.90ES (PE-PP) composite fiber (Sợi ngắn ES Fiber PE/PP 2D 5mm) cấu trúc vỏ-lõi, polyethylen (vỏ)/Polypropylen (lõi), 2D (Denier), dài 5mm, dạng sợi ngắn staple dùng trong sản xuất airlaid sử dụng trong bỉm trẻ em/ người lớn và băng vệ sinh12/07/20236305/TB-TCHQ
5603.11.00Vải không dệt green 10gsm18/04/20231803/TB-TCHQ
5603.11.00Vải không dệt white 15gsm18/04/20231804/TB-TCHQ
5603.11.00Vải không dệt green 10gsm18/04/20231803/TB-TCHQ
5603.12.00Vải không dệt không hút nước SMMMS 45g/m2 đạt level 3, AR, AS, khổ 80cm (Blue), từ filament nhân tạo (công dụng sản xuất tấm trải phẩu thuật)22/03/202348/TB-KĐ4
5603.12.00Vải không dệt không hút nước SMMMS 45g/m2 đạt level 3, AR, AS, khổ 160cm (Blue), từ filament nhân tạo (công dụng sản xuất tấm trải phẩu thuật)22/03/2023049/TB-KĐ4
5603.12.00Vải không dệt không hút nước SMMMS 45g/m2 đạt level 3, AR, AS, khổ 240cm (Blue), từ filament nhân tạo (công dụng sản xuất tấm trải phẩu thuật)22/03/2023050/TB-KĐ4
5603.92.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE BIG DOT, trọng lượng 50g/m2, dạng cuộn khổ 19CM, hàng mới 100%22/02/202378/TB-KĐ3
5603.92.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE BIG DOT, trọng lượng 75g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100%22/02/202379/TB-KĐ3
5603.93.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE SMALL DOT, trọng lượng 85g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100%22/02/202380/TB-KĐ4
5603.92.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE 22 MESH, trọng lượng 50g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100%22/02/202381/TB-KĐ4
5603.92.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE SMALL DOT, trọng lượng 55g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100%22/02/202382/TB-KĐ4
5603.92.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE BIG DOT, trọng lượng 50g/m2, dạng cuộn khổ 19CM, hàng mới 100%22/02/202378/TB-KĐ3
5603.93.00Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE SMALL DOT, trọng lượng 85g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100%22/02/202380/TB-KĐ3
5603.11.00Vải không dệt (PP Nonwoven) A-1X 25g.m2 * 1200mm * 1670m -PO:HĐMB 002/2022/ANV-ALP --Vải không dệt sản xuất từ hạt nhựa PP, (Từ filament nhân tạo)13/01/2023005/TB-KĐ4
5606.00.00Sợi polyester 90% polyester 10% spandex đã làm xoắn, dùng làm sợi co dãn trong dệt vải, kích thước: 15cm*17cm, Hàng mới 100% (mục 3).26/09/2022258/TB-KĐĐNB
5603.94.00Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple polyamit (chiếm 56,9% khối lượng mẫu), được thấm tẩm nhựa polyurethan (thành phần nhựa polyurethan chiếm 43,1% khối lượng mẫu). Mẫu có trọng lượng 735 g/m2, chiều dày 1,3 mm, khổ rộng 137 cm, dạng cuộn.21/06/202150/TB-KĐHQ
5603.12.00Dải lót viền khổ hẹp bằng vải không dệt từ filament nhân tạo (100%POLYESTER), khổ rộng 10MMx60000M, mẫu số: OTFJ5-10B-7020. Hàng mới 100% (mục 1 Tờ khai)20/04/20202498/TB-TCHQ
5607.50.90Sợi xoắn 100% polyester cường lực 132000D, 13kg/cuộn, dùng làm lõi cho dẩy cẩu hàng tròn, mới 100% (mục 1 Tờ khai)17/04/20202448/TB-TCHQ
5603.94.00Tấm cách âm tự dính bằng bông tiêu âm, KT (50x80)cm +- 5cm, dày <1,5cm. Không hiệu và hiệu ghi chữ Trung Quốc. Hàng mới 100%. (mục 1 Tờ khai)14/04/20202376/TB-TCHQ
5602.21.00Mền xơ dùng để đánh bóng sản phẩm, làm từ sợi lông cừu ép, dạng cuộn, khổ 1m, dài 20m, dày 5mm (mục 7 Tờ khai)01/04/20202153/TB-TCHQ
5603.93.00Vải dệt thoi từ 100% sợi filament polyester không dún, dùng cho mành cửa, dệt thoi kiểu SHANGRI-LA DIMOUT 75MM, dạng cuộn, khổ 300cm, định lượng 238 g/m2, hàng mới 100% (mục 35 Tờ khai)18/03/20201713/TB-TCHQ
5607.50.90Chỉ khâu làm từ xơ staple 100% polyester, mã: 210D/16, chưa đóng gói để bán lẻ. Dùng để may hàng. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)21/02/20201010/TB-TCHQ
5601.30.90Filament tổng hợp từ các polyester, polyester Flock Pet Pile - Color: 18-0601 TPX (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)17/06/20193990/TB-TCHQ
5602.90.00Da nhân tạo: PU SYNTHETIC LEATHER PU NUBUK 0.8MM (Mục 5 Phụ lục Tờ khai)17/06/20193992/TB-TCHQ
5601.30.90Xơ vụn từ polypropylen, có chiều dài không quá 5mm chưa chải thô; chưa chải kỹ, dùng để kéo sợi. Mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai)24/01/2019552/TB-TCHQ
5604.10.00Sợi cao su / Rubber Yarn. Hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục tờ khai)21/01/2019455/TB-TCHQ
5601.30.90Xơ vụn từ polypropylene, có chiều dài không quá 5mm chưa chải thô, chưa chải kỹ, dùng để kéo sợi, mới 100% (Mục 1 tờ khai).09/01/2019251/TB-TCHQ
5603.94.00Vải đánh bóng dùng để sản xuất bàn chải công nghiệp, hàng mới 100% ( Mục 6 Phụ lục tờ khai)09/01/2019219/TB-TCHQ
5603.94.00Vải lọc đất cao lanh dùng trong sản xuất gốm sứ khổ rộng 90cm (+/-5cm), định lượng 352g/m2, hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục tờ khai)09/01/2019249/TB-TCHQ
5603.94.00Màng lưới chất liệu bằng vải dùng cho màng lọc nhiên liệu M300. Hàng mới 100% ( Mục 1 và Mục 2 Phụ lục tờ khai)26/12/20187650/TB-TCHQ
5603.92.00Khăn ướt chưa thấm tẩm mỹ phẩm,100c/bịch, hiệu K-Mom, trọng lượng 140g/1m2, hàng mới 100%.16/11/20186742/TB-TCHQ
5603.92.00Khăn ướt chưa thấm tẩm mỹ phẩm, 30c/bịch, hiệu K-Mom,trọng lượng 140g/1m2, hàng mới 100%.16/11/20186742/TB-TCHQ
5603.92.00Khăn ướt vân nổi chưa thấm tẩm mỹ phẩm, 100c/bịch, hiệu K-Mom, trọng lượng 140g/1m2, hàng mới 100%.16/11/20186742/TB-TCHQ
5603.92.00Khăn ướt vân nổi chưa thấm tẩm mỹ phẩm, 20c/bịch, hiệu K-Mom, trọng lượng 140g/1m2, háng mới 100%.16/11/20186742/TB-TCHQ
5603.91.00Giấy lọc WTF19.5g, size: 140mm, mới 100% (Mục 4 tờ khai)15/10/20186025/TB-TCHQ
5601.22.90Bông tấm từ filament nhân tạo, thành phần 100% polyester không dệt, bề mặt chưa ngâm tẩm, tráng phủ hay ép lớp, dùng để sản xuất chăn mùa đông, khổ 210cm, định lượng 300gsm, mới 100% (Mục 4 tờ khai).28/05/20182958/TB-TCHQ
5601.22.90Bông tấm từ filament nhân tạo, thành phần 100% polyester không dệt, bề mặt chưa ngâm tẩm, tráng phủ hay ép lớp, dùng để sản xuất chăn mùa hè, khổ 205cm, định lượng 100gsm, mới 100% (Mục 3 tờ khai).28/05/20182957/TB-TCHQ
5603.14.00Sản phẩm không dệt được làm từ sợi filament tự nhiên, màu trắng, đã tráng phủ keo 1 mặt, khổ rộng 6.2cm +/-1cm, dạng cuộn, trọng lượng 10->24g/m2, dùng làm nguyên liệu sản xuất bỉm. mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)05/04/20181768/TB-TCHQ
5605.00.00Chỉ khâu bằng plastic tổng hợp, loại phi 0.12mm (dùng khâu viền bạt, áo mưa), dạng cuộn, nặng 180g/cuộn, mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai).18/01/2018330/TB-TCHQ
5603.12.00Vải không dệt bán thấm, PE (60gsm)+ SMS (35gsm) khổ 2000mm, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)18/01/2018329/TB-TCHQ
5603.12.00Vải không dệt bán thấm, PE (60gsm)+ SMS (35gsm) khổ 1400mm, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)18/01/2018328/TB-TCHQ
5603.12.00Vải không dệt bán thấm, PE (60gsm)+ SMS (35gsm) khổ 1200mm, hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)18/01/2018327/TB-TCHQ
5609.00.00Sợi bện lau nhà màu trắng, chất liệu: Polyester, gồm 10 sợi đường kính 0.5cm, NSX: WENZHOU K&M INDUSTRY AND TRADE CO.,LTD. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)12/01/2018201/TB-TCHQ
5603.93.00Tấm nỉ không dệt, trọng lượng 100g/m2, định lượng 133 g/m2, dùng để sản xuất ghế xe ô tô, part: SP-084. (Mục 25 Phụ lục Tờ khai).08/11/20177327/TB-TCHQ
5603.94.00Vải lọc bụi chống tĩnh điện, định lượng 500 g/m2; khổ 2,2m; chất liệu vải sợi công nghiệp dùng trong ngành công nghiệp xi măng. Hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)05/04/20162745/TB-TCHQ
5603.94.00Vải lọc bụi thường PE500, định lượng 500 g/m2; khổ 2,2m; chất liệu vải sợi công nghiệp dùng trong ngành công nghiệp xi măng. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)05/04/20162746/TB-TCHQ
5603.92.00Vải không dệt 60% Viscose và 40% pet, định lượng 38 g/m2, khổ 60cm, dùng để sản xuất khăn ướt vệ sinh, mới 100% (136 cuộn) (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)18/01/2016467/TB-TCHQ
5603.92.00Vải không dệt 60% Viscose và 40% pet, định lượng 38 g/m2, khổ 15cm, dùng để sản xuất khăn ướt vệ sinh, mới 100% (107 cuộn) (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)18/01/2016468/TB-TCHQ
5603.92.00Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1080S, khổ rộng 40”, định lượng 65g/m2, hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)14/01/2016379/TB-TCHQ
5603.92.00- Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1030S, khổ rộng 40”, định lượng 30g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) · - Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1040S, khổ rộng 40”, định lượng 40g/m2, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)14/01/2016377/TB-TCHQ
5603.92.00Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1030H, khổ rộng 40”, định lượng 30g/m2, hàng mới 100% (Mục 4 phụ lục Tờ khai)14/01/2016378/TB-TCHQ
5603.94.00Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste, khổ rộng 36” x 50Y/cuộn, định lượng (160g/m2 - 170g/m2).14/01/2016391/TB-TCHQ
5602.10.00Vải các loại (theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-26 & 15G10ND00496-28 ngày 18/09/2015) Hàng chưa qua sử dụng. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)12/01/2016310/TB-TCHQ
5603.91.00Vải không dệt bằng sợi polyester màu trắng, khổ rộng 1,6m x 1000m/cuộn, định lượng 15g/m2 (Mục 1 Phụ lục tờ khai).05/01/201645/TB-TCHQ
5603.91.00Vải không dệt bằng sợi polyester màu trắng, khổ rộng 1,6m x 1000m/cuộn, định lượng 17g/m2 (Mục 2 Phụ lục tờ khai).05/01/201646/TB-TCHQ
5603.91.00Vải không dệt bằng sợi polyester màu trắng, khổ rộng 1,66m x 800m/cuộn, định lượng 17g/m2 (Mục 3 Phụ lục tờ khai).05/01/201647/TB-TCHQ
5603.91.00Vải không dệt bằng sợi polyester màu trắng, khổ rộng 1,6m x 1000m/cuộn, định lượng 20g/m2 (Mục 4 Phụ lục tờ khai).05/01/201648/TB-TCHQ
5603.13.00Mục 7: Màng lưới gia cường chống thấm PolyCore, hàng mới 100%.06/10/20159211/TB-TCHQ
5601.21.00Bông cuộn, dày 3mm, rộng 88cm, 15-20kg/cuộn (Mục 1 Phụ lục tờ khai)02/10/20159028/TB-TCHQ
5603.14.00Mục 3: #SWLM06 Vải nhung màu đen khổ 1.5m, hàng mới 100% · Mục 4: #SWLM16 Vải nhung màu nâu khổ 1.5m, hàng mới 100%07/09/20158097/TB-TCHQ
5603.92.00(Mục 1 tờ khai) Vải không dệt khổ 100Yardx44 inchs loại 606003/09/20158025/TB-TCHQ
5603.94.00Mục 6 (PLTK): Dải, lá bằng plastic mã SD1 (10-BR-00005, SD 1, 300mt/roll brush. · Mục 7 (PLTK): Dải, lá bằng plastic mã SD8 (10-BR-00005, SD 8, 300mt/roll brush.20/08/20157611/TB-TCHQ
5603.14.00Mục 1 (PLTK): Giả da 54” (Thành phần chính từ bán thành phẩm da nhân tạo).21/07/20156625/TB-TCHQ
5603.94.00Tấm nhựa đã được gia cố bằng vật liệu vải không dệt dùng để chống thấm trong xây dựng dạng cuộn khổ 1,2m±5% dài 50m, dày 1,3mm06/05/20154060/TB-TCHQ
5601.22.00Mục 1: Xơ polyester tổng hợp đã ép (NPL sản xuất nệm ghế salon)29/01/2015829/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5608.19-1000LƯỚI NÔNG NGHIỆP CÓ VỎ SÒ12/03/2024Phân loại mặt hàng 4-1377
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; SPACER; 51019/10/2023Phân loại mặt hàng 4-16222
5603.93-0000Vải không dệt từ cotton, trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; KHĂN MAGIC MACARON11/08/2023Phân loại mặt hàng 4-14796
5603.93-0000 Các loại vải không dệt khác, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; Khăn lau bát đĩa nhà bếp; Màu bạc hà chanh kẻ ô vuông 880946834481511/08/2023Phân loại mặt hàng 4-14836
5603.14-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 150 g/㎡; AIRLITE; TRẮNG23/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13788
5603.14-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng hơn 150 g/㎡; AIRLITE, ĐEN/FDM16751 AB_BB30Z_330_185023/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13787
5603.93-0000Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; KHĂN KHÔ MỀM 50CT30/05/2023Phân loại mặt hàng 4-13204
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi xơ ngắn, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; HYS 60 10/145CM×50M(57IN×55YD)18/05/2023Phân loại mặt hàng 4-13035
5602.10-1000 Nỉ Needleloom; Chốt khung sau PATCH-RR; 89390-B420009/05/2023Phân loại mặt hàng 4-12825
5609.00-3000Dây bện làm từ sợi nhân tạo; DÂY ĐEO MÁY ẢNH POLAROID TRÒN - CẦU VỒNG; PR.CHNA06/02/2023Phân loại mặt hàng 4-10948
5609.00-3000Dây cáp làm từ sợi nhân tạo; Dây đeo máy ảnh có thể điều chỉnh POLAROID GO-Trắng27/01/2023Phân loại mặt hàng 4-10676
5603.12-1000Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; MÀNG XỐP (PTFE); NTF9314-H14;13/01/2023Phân loại mặt hàng 4-10381
5601.21-0000BỌC BÔNG; CUỘN BÔNG07/11/2022Phân loại mặt hàng 2-21659
5601.21-0000Lớp bông lót; Bông đã được chải, cuộn bông khoảng dài 90cm.14/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14145
5607.49-0000Dây bện bằng polyethylene; LEGERO HS PE X8 SỐ 4 100M; INDNSIA19/11/2021Phân loại mặt hàng 4-9078
5603.93-0000Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 70g/㎡ nhưng không quá 150g/㎡; Thảm xơ dừa14/10/2021Phân loại mặt hàng 4-8115
5603.14-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng hơn 150 g/㎡;NOISELITE07/10/2021Phân loại mặt hàng 4-7858
5609.00-3000Các mặt hàng sợi; NIBS FOR MARKER; NIB POLYESTER; PMR406S30/08/2021Phân loại mặt hàng 4-6859
5609.00-3000Các sản phẩm từ sợi; Đầu bút đánh dấu; Đầu bút polyester; EH-322N.30/08/2021Phân loại mặt hàng 4-6856
5603.13-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 70g/㎡ nhưng không quá 150g/㎡; KHĂN LAU BẾP; 40cm×40cm×30 miếng/CUỘN27/08/2021Phân loại mặt hàng 4-6801
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 25g/m2 nhưng không quá 70g/m2; KHĂN LAU SÀN TĨNH ĐIỆN; 20cm×38cm×50 miếng/CUỘN27/08/2021Phân loại mặt hàng 4-6802
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; VẢI KHÔNG DỆT THỔI PP18/03/2021Phân loại mặt hàng 4-2282
5602.10-1000Nỉ kim; PAD không dệt; P42Q/R25/02/2021Phân loại mặt hàng 4-1573
5606.00-2000Sợi Chenille; 100% SỢI LÔNG VŨ NYLON25/02/2021Phân loại mặt hàng 4-1574
5603.12-9000DUSTLITE ; 30g29/01/2021Phân loại mặt hàng 1-257
5603.93-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; Vải lau màu bền lâu20/01/2021Phân loại mặt hàng 4-413
5603.11-9000BỤI ; 25N19/01/2021Phân loại mặt hàng 1-176
5603.93-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 70g/㎡ nhưng không quá 150g/㎡; VẢI KHÔNG DỆT TPU; LATTICE-75GSM-80CM-SKIN24/12/2020Phân loại mặt hàng 4-9614
5606.00-1000Sợi len xoắn; SỢI NÓNG CHẢY MÀU; SỢI FUSION NYLON 15G01/12/2020Phân loại mặt hàng 4-8820
5601.30-1000Vải vụn; Super Million Hair 25GM27/10/2020Phân loại mặt hàng 4-7636
5602.10-1000Nỉ kim; Màn chắn hàng hóa bằng da21/08/2020Phân loại mặt hàng 4-5823
5609.00-3000Các mặt hàng sợi từ sợi nhân tạo; VÒNG TAI13/08/2020Phân loại mặt hàng 4-5698
5602.10-1000Nỉ kim; Nỉ HS (Nỉ kim)31/07/2020Phân loại mặt hàng 4-5337
5609.00-3000DÂY ĐÈN LED; FF-8020006/07/2020Phân loại mặt hàng 1-3029
5608.19-1000Lưới lắp ráp bên hông hành lý phía bên phải, mã JXI, thuộc loại lưới khác được làm từ vật liệu dệt.31/03/2020Phân loại mặt hàng 3-13087
5603.94-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo; trọng lượng hơn 150 g/㎡; Đế sợi siêu nhỏ 1,4㎜13/03/2020Phân loại mặt hàng 4-1281
5603.14-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng hơn 150 g/㎡; BĂNG THOÁNG KHÍ27/02/2020Phân loại mặt hàng 4-971
5609.00-3000Các mặt hàng sợi; 140D27/02/2020Phân loại mặt hàng 4-972
5603.14-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, nặng hơn 150 g/㎡, được cán mỏng; BĂNG THOÁNG KHÍ25/02/2020Phân loại mặt hàng 4-923
5602.10-1000Nỉ kim; Nỉ; Không dệt06/02/2020Phân loại mặt hàng 4-568
5606.00-2000Sợi Chenille; SỢI POLYESTER FEATHER TACTEL NHUỘM TRÊN NÓN; SỐ LƯỢNG SỢI (1/2Nm~1/8Nm)31/01/2020Phân loại mặt hàng 4-482
5609.00-3000Các mặt hàng có dải thuộc nhóm 5404; THẢM SÓNG PVC; EMG-5M14/01/2020Phân loại mặt hàng 4-179
5603.14-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng lớn hơn 150 g/㎡; NWF PAD; 60×40mm;24/12/2019Phân loại mặt hàng 4-13217
5603.93-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; DMD 0,13T20/12/2019Phân loại mặt hàng 4-13165
5603.94-0000Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 150 g/㎡; Vải không dệt (3T/200g)19/12/2019Phân loại mặt hàng 4-13152
5609.00-3000Các mặt hàng dải thuộc nhóm 5404; PVC MAT (5t*90cm*15m)07/11/2019Phân loại mặt hàng 4-12388
5602.10-1000Ván 5 lớp; Nỉ Needleloom06/09/2019Phân loại mặt hàng 1-3691
5602.10-1000Nỉ kim; KHÔNG DỆT; 220G06/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10605
5607.50-0000Sợi polyester; Sợi Polyester có kết cấu01/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10446
5608.19-1000Các loại lưới khác làm từ vật liệu dệt nhân tạo. HÀNH LÝ CÓ LƯỚI; TL;01/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10486
5603.12-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, đã cán mỏng; CYMPW18/07/2019Phân loại mặt hàng 4-10172
5608.19-1000LƯỚI ASSY – TÚI SAU FR ; PDE07/03/2019Phân loại mặt hàng 1-956
5608.19-1000BEND &amp; NET-FR BÌA SAU; TLE/QLE07/03/2019Phân loại mặt hàng 1-955
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; BĂNG DÍNH NWF; 5630708/02/2019Phân loại mặt hàng 4-7118
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; KHÔNG DỆT; CM 9033 1331/01/2019Phân loại mặt hàng 4-7010
5603.93-0000Vải không dệt từ sợi xơ ngắn, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; MK007-0113; HÀN QUỐC10/01/2019Phân loại mặt hàng 4-6494
5609.00-1000Sản phẩm sợi dây cotton; Đồ chơi chỉ nha khoa cho thú cưng21/12/2018Phân loại mặt hàng 4-6146
5603.94-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 150 g/㎡; HPL-2705F28/11/2018Phân loại mặt hàng 4-5754
5602.10-1000Nỉ kim; Nỉ kim; Hàn Quốc27/08/2018Phân loại mặt hàng 4-4017
5603.94-0000Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 150g/m2; PET FELT; HÀN QUỐC03/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3613
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; Vải không dệt; CM 4013 10; HÀN QUỐC26/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3423
5602.10-1000Nỉ dệt kim; VẢI KHÔNG DỆT; HÀN QUỐC26/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3427
5609.00-3000Sản phẩm dải thuộc nhóm 5404; PVC MAT; 3,5T*90CM*15M; PR.CHNA23/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3358
5603.92-0000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; EFT-0160F; NHẬT BẢN20/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3344
5603.12-9000Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo. Trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; CHÀ SẠCH DÙNG MỘT LẦN; HÀN QUỐC24/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2390
5603.92-0000Vải không dệt nhiều lớp Có trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2; BĂNG CARBON NÓNG CHẢY; HÀN QUỐC24/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2392
5609.00-3000Các mặt hàng dây thừng; dây buộc (dây buộc đàn hồi); Hàn Quốc11/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2180
5603.92-0000Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; Khăn tay; PR.CHNA09/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2126
Số 5606.00-1000Sợi len xoắn; 20D BRT PR. KOREA24/04/2018Phân loại mặt hàng 4-1914
5602.10-1000LÓT, 60519057, 50x242mm19/04/2018Phân loại mặt hàng 1-1240
5603.14-1000Vải không dệt, trọng lượng trên 150g/㎡; VÁN PU; PR.CHNA16/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1345
5601.22-0000Bông sợi nhân tạo; SEL150; Hàn Quốc16/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1329
5606.00-2000Sợi Chenille; Cutty Boom Boom; PR.CHNA21/02/2018Phân loại mặt hàng 4-979
5603.13-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo; 120g vải không dệt màu đen; R.KOREA14/02/2018Phân loại mặt hàng 4-894
5603.93-0000Vải không dệt khác, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡ ; AT-150 CDADS ; PR.CHNA12/02/2018Phân loại mặt hàng 4-835
5601.30-1000Vải sợi; SỢI TÓC; ĐEN08/02/2018Phân loại mặt hàng 2-1088
5603.92-0000Vải không dệt khác, Có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡ ; C-CT065P ; PR.CHNA08/02/2018Phân loại mặt hàng 4-771
5603.93-0000Vải không dệt khác, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡ ; ERT50090D ; PR.CHNA08/02/2018Phân loại mặt hàng 4-772
5609.00-3000Các mặt hàng sợi, sợi nhân tạo; Dây; COR-EL32004/01/2018Phân loại mặt hàng 1-29
5601.21-0000Các sản phẩm khác làm bằng bông; Miếng chặn nước; OST WE-001; HÀN QUỐC04/01/2018Phân loại mặt hàng 4-44
5603.12-9000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; Vải không dệt kim đôi; HÀN QUỐC27/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8298
5603.94-0000Vải không dệt, trọng lượng hơn 150 g/㎡; MIẾNG CHỐNG ỒN 30*30(HZG); MK051-000422/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8230
5603.94-0000Đế microfiber; TRUNG QUỐC11/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8117
5602.10-1000Nỉ kim; 85610-F3050; R.KOREA24/10/2017Phân loại mặt hàng 4-7146
5602.10-1000Nỉ kim; PAD-DR AL 82395-F2050L; ADA 2T (260g) HÀN QUỐC24/10/2017Phân loại mặt hàng 4-7147
5603.13-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; BI-CO / GX55 / MÀNG THOÁNG KHÍ23/10/2017Phân loại mặt hàng 4-7135
5602.10-1000Nỉ dệt kim; IJU-0921S17/10/2017Phân loại mặt hàng 4-7038
5602.10-1000Nỉ dệt kim; IJUG-0515S17/10/2017Phân loại mặt hàng 4-7036
5603.13-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; MÀNG THOÁNG KHÍ (BI-CO/NA77/BI-CO)26/09/2017Phân loại mặt hàng 4-6664
5603.94-0000Vải không dệt, có trọng lượng trên 150 g/㎡; PRION-P BR26/09/2017Phân loại mặt hàng 4-6696
5603.13-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; Màng không dệt PP / Màng thoáng khí / Màng không dệt PP26/09/2017Phân loại mặt hàng 4-6663
5602.10-1000Nỉ kim; Filtron 100; R.HÀN QUỐC23/08/2017Phân loại mặt hàng 4-5907
5603.93-0000Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; H13PSC; R.KOREA23/08/2017Phân loại mặt hàng 4-5908
5603.92-0000Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; H13; HÀN QUỐC23/08/2017Phân loại mặt hàng 4-5909
5603.94-0000Các sản phẩm không dệt khác, có trọng lượng trên 150 g/㎡; HÀN QUỐC30/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4692
5603.13-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡, băng dính tự dính; Tấm chống ồn (84799-4L000); R.KOREA05/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4116
5603.12-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, Trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, nhiều lớp; Vải không dệt một mặt PP; HÀN QUỐC11/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3635
5603.13-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; Giấy lọc uốn cong11/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3637
5603.12-1000Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, đã cán mỏng; P025CBK; HÀN QUỐC11/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3634
5603.93-0000Các sản phẩm không dệt khác, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; TẤM PE VẢI KHÔNG DỆT; HÀN QUỐC27/04/2017Phân loại mặt hàng 4-3367

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 56: Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc…