Chương 56: mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 56.01 | Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 56.02 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 56.03 | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 56.04 | Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 56.05CN | Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 56.06CN | Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 56.07 | Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 56.08 | Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 56.09CN | Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m |
Hải quan Việt Nam (80)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5601.22.90 | Mền xơ từ xơ nhân tạo, một mặt được ép với lớp vải không dệt từ xơ nhân tạo; dạng tấm, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ bề mặt. | 11/06/2025 | 82 /TB-KĐHQ | |
| 5603.13.00 | Sản phẩm không dệt từ filament polyeste, một mặt được ép với lớp màng polyurethan không xốp chứa các hạt keo nhỏ, định lượng trên 70 g/m² nhưng không quá 150 g/m². | 09/06/2025 | 77 /TB-KĐHQ | |
| 5605.00.00 | Sợi dệt được kết hợp với kim loại ở dạng dây, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng vật liệu khác, dạng cuộn. | 22/05/2025 | 56 /TB-KĐHQ | |
| 5603.92.00 | Sản phẩm không dệt từ xơ staple nhân tạo, đã ngâm tẩm hoặc tráng phủ Polyquaternium - 10, định lượng trên 25 g/m² nhưng không quá 70 g/m², dạng miếng, đã đóng gói bán lẻ; công dụng in trên bao bì sản phẩm: Chống loang màu quần áo. | 16/05/2025 | 43 /TB-KDHQ | |
| 5606.00.00 | Sợi cuộn bọc, lõi là sợi monofilament polyisoprene được cuộn bọc sợi filament polyester, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì khác, dạng cuộn, chưa đóng gói bán lẻ. | 16/05/2025 | 47 /TB-KDHQ | |
| 5601.30.90 | Xơ đệt từ Poly(vinyl alcohol), chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn); chưa ngấm tấm, chưa tráng phủ. | 26/04/2025 | 22/TB-KDHQ | |
| 5603.93.00 | Vải không dệt 100% Polypropylene từ sợi filament 60% và xơ staple 40%. Khổ 150CM, định lượng 90G/M2, dùng để may bọc ghế sofa. Non-woven fabric | 26/03/2024 | 187/TB-KĐ3 | |
| 5603.93.00 | Vải không dệt 100% Polypropylene từ sợi filament 60% và xơ staple 40%. Khổ 150CM, định lượng 90G/M2, dùng để may bọc ghế sofa. Non-woven fabric | 26/03/2024 | 187/TB-KĐ3 | |
| 5603.92.00 | Vải dùng lọc dầu (Vải không dệt từ sợi Filament nhân tạo) Filter Element. NON WOVEN FABRIC PET 40 GSM, WRAPPING DEFLECTOR ( 100% polyester, 40 g/m2) | 21/03/2024 | 181/TB-KĐ3 | |
| 5603.92.00 | Vải dùng lọc dầu (Vải không dệt từ sợi Filament nhân tạo) Filter Element. NON WOVEN FABRIC PET 40 GSM, WRAPPING DEFLECTOR ( 100% polyester, 40 g/m2) | 21/03/2024 | 181/TB-KĐ3 | |
| 5603.12.00 | Cuộn vải không dệt SMS, thành phần từ 100% PP, định lượng 35g/m2, dùng để may áo bảo hộ y tế, Model B91201-0125 - SMS non-woven fabric slitting roll - Hàng mới 100% | 03/01/2024 | 02/TB-KĐ3 | |
| 5603.93.00 | Vải không dệt Polyester filament màu xám trọng lượng 110g/M2, khổ 1375m chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp - PE NON WOVEN, mới 100% | 13/12/2023 | 772/TB-KĐ3 | |
| 5603.93.00 | Vải không dệt Polyester filament màu xám trọng lượng 110g/M2, khố 1.375m chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp - PE NON WOVEN, mới 100% | 13/12/2023 | 772/TB-KĐ3 | |
| 5601.30.90 | ES (PE-PP) composite fiber (Sợi ngắn ES Fiber PE/PP 2D 5mm) | 07/12/2023 | 6305/TB-TCHQ | |
| 5601.30.90 | ES (PE-PP) composite fiber (Sợi ngắn ES Fiber PE/PP 2D 5mm) cấu trúc vỏ-lõi, polyethylen (vỏ)/Polypropylen (lõi), 2D (Denier), dài 5mm, dạng sợi ngắn staple dùng trong sản xuất airlaid sử dụng trong bỉm trẻ em/ người lớn và băng vệ sinh | 12/07/2023 | 6305/TB-TCHQ | |
| 5603.11.00 | Vải không dệt green 10gsm | 18/04/2023 | 1803/TB-TCHQ | |
| 5603.11.00 | Vải không dệt white 15gsm | 18/04/2023 | 1804/TB-TCHQ | |
| 5603.11.00 | Vải không dệt green 10gsm | 18/04/2023 | 1803/TB-TCHQ | |
| 5603.12.00 | Vải không dệt không hút nước SMMMS 45g/m2 đạt level 3, AR, AS, khổ 80cm (Blue), từ filament nhân tạo (công dụng sản xuất tấm trải phẩu thuật) | 22/03/2023 | 48/TB-KĐ4 | |
| 5603.12.00 | Vải không dệt không hút nước SMMMS 45g/m2 đạt level 3, AR, AS, khổ 160cm (Blue), từ filament nhân tạo (công dụng sản xuất tấm trải phẩu thuật) | 22/03/2023 | 049/TB-KĐ4 | |
| 5603.12.00 | Vải không dệt không hút nước SMMMS 45g/m2 đạt level 3, AR, AS, khổ 240cm (Blue), từ filament nhân tạo (công dụng sản xuất tấm trải phẩu thuật) | 22/03/2023 | 050/TB-KĐ4 | |
| 5603.92.00 | Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE BIG DOT, trọng lượng 50g/m2, dạng cuộn khổ 19CM, hàng mới 100% | 22/02/2023 | 78/TB-KĐ3 | |
| 5603.92.00 | Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE BIG DOT, trọng lượng 75g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100% | 22/02/2023 | 79/TB-KĐ3 | |
| 5603.93.00 | Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE SMALL DOT, trọng lượng 85g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100% | 22/02/2023 | 80/TB-KĐ4 | |
| 5603.92.00 | Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE 22 MESH, trọng lượng 50g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100% | 22/02/2023 | 81/TB-KĐ4 | |
| 5603.92.00 | Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE SMALL DOT, trọng lượng 55g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100% | 22/02/2023 | 82/TB-KĐ4 | |
| 5603.92.00 | Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE BIG DOT, trọng lượng 50g/m2, dạng cuộn khổ 19CM, hàng mới 100% | 22/02/2023 | 78/TB-KĐ3 | |
| 5603.93.00 | Vải không dệt từ filament nhân tạo 100% polyester, màu trắng, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - WHITE SMALL DOT, trọng lượng 85g/m2, dạng cuộn khổ 24CM, hàng mới 100% | 22/02/2023 | 80/TB-KĐ3 | |
| 5603.11.00 | Vải không dệt (PP Nonwoven) A-1X 25g.m2 * 1200mm * 1670m -PO:HĐMB 002/2022/ANV-ALP --Vải không dệt sản xuất từ hạt nhựa PP, (Từ filament nhân tạo) | 13/01/2023 | 005/TB-KĐ4 | |
| 5606.00.00 | Sợi polyester 90% polyester 10% spandex đã làm xoắn, dùng làm sợi co dãn trong dệt vải, kích thước: 15cm*17cm, Hàng mới 100% (mục 3). | 26/09/2022 | 258/TB-KĐĐNB | |
| 5603.94.00 | Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple polyamit (chiếm 56,9% khối lượng mẫu), được thấm tẩm nhựa polyurethan (thành phần nhựa polyurethan chiếm 43,1% khối lượng mẫu). Mẫu có trọng lượng 735 g/m2, chiều dày 1,3 mm, khổ rộng 137 cm, dạng cuộn. | 21/06/2021 | 50/TB-KĐHQ | |
| 5603.12.00 | Dải lót viền khổ hẹp bằng vải không dệt từ filament nhân tạo (100%POLYESTER), khổ rộng 10MMx60000M, mẫu số: OTFJ5-10B-7020. Hàng mới 100% (mục 1 Tờ khai) | 20/04/2020 | 2498/TB-TCHQ | |
| 5607.50.90 | Sợi xoắn 100% polyester cường lực 132000D, 13kg/cuộn, dùng làm lõi cho dẩy cẩu hàng tròn, mới 100% (mục 1 Tờ khai) | 17/04/2020 | 2448/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Tấm cách âm tự dính bằng bông tiêu âm, KT (50x80)cm +- 5cm, dày <1,5cm. Không hiệu và hiệu ghi chữ Trung Quốc. Hàng mới 100%. (mục 1 Tờ khai) | 14/04/2020 | 2376/TB-TCHQ | |
| 5602.21.00 | Mền xơ dùng để đánh bóng sản phẩm, làm từ sợi lông cừu ép, dạng cuộn, khổ 1m, dài 20m, dày 5mm (mục 7 Tờ khai) | 01/04/2020 | 2153/TB-TCHQ | |
| 5603.93.00 | Vải dệt thoi từ 100% sợi filament polyester không dún, dùng cho mành cửa, dệt thoi kiểu SHANGRI-LA DIMOUT 75MM, dạng cuộn, khổ 300cm, định lượng 238 g/m2, hàng mới 100% (mục 35 Tờ khai) | 18/03/2020 | 1713/TB-TCHQ | |
| 5607.50.90 | Chỉ khâu làm từ xơ staple 100% polyester, mã: 210D/16, chưa đóng gói để bán lẻ. Dùng để may hàng. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 21/02/2020 | 1010/TB-TCHQ | |
| 5601.30.90 | Filament tổng hợp từ các polyester, polyester Flock Pet Pile - Color: 18-0601 TPX (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 17/06/2019 | 3990/TB-TCHQ | |
| 5602.90.00 | Da nhân tạo: PU SYNTHETIC LEATHER PU NUBUK 0.8MM (Mục 5 Phụ lục Tờ khai) | 17/06/2019 | 3992/TB-TCHQ | |
| 5601.30.90 | Xơ vụn từ polypropylen, có chiều dài không quá 5mm chưa chải thô; chưa chải kỹ, dùng để kéo sợi. Mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 24/01/2019 | 552/TB-TCHQ | |
| 5604.10.00 | Sợi cao su / Rubber Yarn. Hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục tờ khai) | 21/01/2019 | 455/TB-TCHQ | |
| 5601.30.90 | Xơ vụn từ polypropylene, có chiều dài không quá 5mm chưa chải thô, chưa chải kỹ, dùng để kéo sợi, mới 100% (Mục 1 tờ khai). | 09/01/2019 | 251/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Vải đánh bóng dùng để sản xuất bàn chải công nghiệp, hàng mới 100% ( Mục 6 Phụ lục tờ khai) | 09/01/2019 | 219/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Vải lọc đất cao lanh dùng trong sản xuất gốm sứ khổ rộng 90cm (+/-5cm), định lượng 352g/m2, hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục tờ khai) | 09/01/2019 | 249/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Màng lưới chất liệu bằng vải dùng cho màng lọc nhiên liệu M300. Hàng mới 100% ( Mục 1 và Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 26/12/2018 | 7650/TB-TCHQ | |
| 5603.92.00 | Khăn ướt chưa thấm tẩm mỹ phẩm,100c/bịch, hiệu K-Mom, trọng lượng 140g/1m2, hàng mới 100%. | 16/11/2018 | 6742/TB-TCHQ | |
| 5603.92.00 | Khăn ướt chưa thấm tẩm mỹ phẩm, 30c/bịch, hiệu K-Mom,trọng lượng 140g/1m2, hàng mới 100%. | 16/11/2018 | 6742/TB-TCHQ | |
| 5603.92.00 | Khăn ướt vân nổi chưa thấm tẩm mỹ phẩm, 100c/bịch, hiệu K-Mom, trọng lượng 140g/1m2, hàng mới 100%. | 16/11/2018 | 6742/TB-TCHQ | |
| 5603.92.00 | Khăn ướt vân nổi chưa thấm tẩm mỹ phẩm, 20c/bịch, hiệu K-Mom, trọng lượng 140g/1m2, háng mới 100%. | 16/11/2018 | 6742/TB-TCHQ | |
| 5603.91.00 | Giấy lọc WTF19.5g, size: 140mm, mới 100% (Mục 4 tờ khai) | 15/10/2018 | 6025/TB-TCHQ | |
| 5601.22.90 | Bông tấm từ filament nhân tạo, thành phần 100% polyester không dệt, bề mặt chưa ngâm tẩm, tráng phủ hay ép lớp, dùng để sản xuất chăn mùa đông, khổ 210cm, định lượng 300gsm, mới 100% (Mục 4 tờ khai). | 28/05/2018 | 2958/TB-TCHQ | |
| 5601.22.90 | Bông tấm từ filament nhân tạo, thành phần 100% polyester không dệt, bề mặt chưa ngâm tẩm, tráng phủ hay ép lớp, dùng để sản xuất chăn mùa hè, khổ 205cm, định lượng 100gsm, mới 100% (Mục 3 tờ khai). | 28/05/2018 | 2957/TB-TCHQ | |
| 5603.14.00 | Sản phẩm không dệt được làm từ sợi filament tự nhiên, màu trắng, đã tráng phủ keo 1 mặt, khổ rộng 6.2cm +/-1cm, dạng cuộn, trọng lượng 10->24g/m2, dùng làm nguyên liệu sản xuất bỉm. mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 05/04/2018 | 1768/TB-TCHQ | |
| 5605.00.00 | Chỉ khâu bằng plastic tổng hợp, loại phi 0.12mm (dùng khâu viền bạt, áo mưa), dạng cuộn, nặng 180g/cuộn, mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai). | 18/01/2018 | 330/TB-TCHQ | |
| 5603.12.00 | Vải không dệt bán thấm, PE (60gsm)+ SMS (35gsm) khổ 2000mm, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 18/01/2018 | 329/TB-TCHQ | |
| 5603.12.00 | Vải không dệt bán thấm, PE (60gsm)+ SMS (35gsm) khổ 1400mm, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 18/01/2018 | 328/TB-TCHQ | |
| 5603.12.00 | Vải không dệt bán thấm, PE (60gsm)+ SMS (35gsm) khổ 1200mm, hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 18/01/2018 | 327/TB-TCHQ | |
| 5609.00.00 | Sợi bện lau nhà màu trắng, chất liệu: Polyester, gồm 10 sợi đường kính 0.5cm, NSX: WENZHOU K&M INDUSTRY AND TRADE CO.,LTD. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 12/01/2018 | 201/TB-TCHQ | |
| 5603.93.00 | Tấm nỉ không dệt, trọng lượng 100g/m2, định lượng 133 g/m2, dùng để sản xuất ghế xe ô tô, part: SP-084. (Mục 25 Phụ lục Tờ khai). | 08/11/2017 | 7327/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Vải lọc bụi chống tĩnh điện, định lượng 500 g/m2; khổ 2,2m; chất liệu vải sợi công nghiệp dùng trong ngành công nghiệp xi măng. Hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 05/04/2016 | 2745/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Vải lọc bụi thường PE500, định lượng 500 g/m2; khổ 2,2m; chất liệu vải sợi công nghiệp dùng trong ngành công nghiệp xi măng. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 05/04/2016 | 2746/TB-TCHQ | |
| 5603.92.00 | Vải không dệt 60% Viscose và 40% pet, định lượng 38 g/m2, khổ 60cm, dùng để sản xuất khăn ướt vệ sinh, mới 100% (136 cuộn) (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 18/01/2016 | 467/TB-TCHQ | |
| 5603.92.00 | Vải không dệt 60% Viscose và 40% pet, định lượng 38 g/m2, khổ 15cm, dùng để sản xuất khăn ướt vệ sinh, mới 100% (107 cuộn) (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 18/01/2016 | 468/TB-TCHQ | |
| 5603.92.00 | Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1080S, khổ rộng 40”, định lượng 65g/m2, hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 14/01/2016 | 379/TB-TCHQ | |
| 5603.92.00 | - Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1030S, khổ rộng 40”, định lượng 30g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) · - Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1040S, khổ rộng 40”, định lượng 40g/m2, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 14/01/2016 | 377/TB-TCHQ | |
| 5603.92.00 | Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste loại 1030H, khổ rộng 40”, định lượng 30g/m2, hàng mới 100% (Mục 4 phụ lục Tờ khai) | 14/01/2016 | 378/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Mex vải không dệt bằng sợi Polyeste, khổ rộng 36” x 50Y/cuộn, định lượng (160g/m2 - 170g/m2). | 14/01/2016 | 391/TB-TCHQ | |
| 5602.10.00 | Vải các loại (theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-26 & 15G10ND00496-28 ngày 18/09/2015) Hàng chưa qua sử dụng. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 12/01/2016 | 310/TB-TCHQ | |
| 5603.91.00 | Vải không dệt bằng sợi polyester màu trắng, khổ rộng 1,6m x 1000m/cuộn, định lượng 15g/m2 (Mục 1 Phụ lục tờ khai). | 05/01/2016 | 45/TB-TCHQ | |
| 5603.91.00 | Vải không dệt bằng sợi polyester màu trắng, khổ rộng 1,6m x 1000m/cuộn, định lượng 17g/m2 (Mục 2 Phụ lục tờ khai). | 05/01/2016 | 46/TB-TCHQ | |
| 5603.91.00 | Vải không dệt bằng sợi polyester màu trắng, khổ rộng 1,66m x 800m/cuộn, định lượng 17g/m2 (Mục 3 Phụ lục tờ khai). | 05/01/2016 | 47/TB-TCHQ | |
| 5603.91.00 | Vải không dệt bằng sợi polyester màu trắng, khổ rộng 1,6m x 1000m/cuộn, định lượng 20g/m2 (Mục 4 Phụ lục tờ khai). | 05/01/2016 | 48/TB-TCHQ | |
| 5603.13.00 | Mục 7: Màng lưới gia cường chống thấm PolyCore, hàng mới 100%. | 06/10/2015 | 9211/TB-TCHQ | |
| 5601.21.00 | Bông cuộn, dày 3mm, rộng 88cm, 15-20kg/cuộn (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 02/10/2015 | 9028/TB-TCHQ | |
| 5603.14.00 | Mục 3: #SWLM06 Vải nhung màu đen khổ 1.5m, hàng mới 100% · Mục 4: #SWLM16 Vải nhung màu nâu khổ 1.5m, hàng mới 100% | 07/09/2015 | 8097/TB-TCHQ | |
| 5603.92.00 | (Mục 1 tờ khai) Vải không dệt khổ 100Yardx44 inchs loại 6060 | 03/09/2015 | 8025/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Mục 6 (PLTK): Dải, lá bằng plastic mã SD1 (10-BR-00005, SD 1, 300mt/roll brush. · Mục 7 (PLTK): Dải, lá bằng plastic mã SD8 (10-BR-00005, SD 8, 300mt/roll brush. | 20/08/2015 | 7611/TB-TCHQ | |
| 5603.14.00 | Mục 1 (PLTK): Giả da 54” (Thành phần chính từ bán thành phẩm da nhân tạo). | 21/07/2015 | 6625/TB-TCHQ | |
| 5603.94.00 | Tấm nhựa đã được gia cố bằng vật liệu vải không dệt dùng để chống thấm trong xây dựng dạng cuộn khổ 1,2m±5% dài 50m, dày 1,3mm | 06/05/2015 | 4060/TB-TCHQ | |
| 5601.22.00 | Mục 1: Xơ polyester tổng hợp đã ép (NPL sản xuất nệm ghế salon) | 29/01/2015 | 829/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5608.19-1000 | LƯỚI NÔNG NGHIỆP CÓ VỎ SÒ | 12/03/2024 | Phân loại mặt hàng 4-1377 | |
| 5603.12-9000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; SPACER; 510 | 19/10/2023 | Phân loại mặt hàng 4-16222 | |
| 5603.93-0000 | Vải không dệt từ cotton, trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; KHĂN MAGIC MACARON | 11/08/2023 | Phân loại mặt hàng 4-14796 | |
| 5603.93-0000 | Các loại vải không dệt khác, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; Khăn lau bát đĩa nhà bếp; Màu bạc hà chanh kẻ ô vuông 8809468344815 | 11/08/2023 | Phân loại mặt hàng 4-14836 | |
| 5603.14-9000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 150 g/㎡; AIRLITE; TRẮNG | 23/06/2023 | Phân loại mặt hàng 4-13788 | |
| 5603.14-9000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng hơn 150 g/㎡; AIRLITE, ĐEN/FDM16751 AB_BB30Z_330_1850 | 23/06/2023 | Phân loại mặt hàng 4-13787 | |
| 5603.93-0000 | Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; KHĂN KHÔ MỀM 50CT | 30/05/2023 | Phân loại mặt hàng 4-13204 | |
| 5603.92-0000 | Vải không dệt từ sợi xơ ngắn, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; HYS 60 10/145CM×50M(57IN×55YD) | 18/05/2023 | Phân loại mặt hàng 4-13035 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ Needleloom; Chốt khung sau PATCH-RR; 89390-B4200 | 09/05/2023 | Phân loại mặt hàng 4-12825 | |
| 5609.00-3000 | Dây bện làm từ sợi nhân tạo; DÂY ĐEO MÁY ẢNH POLAROID TRÒN - CẦU VỒNG; PR.CHNA | 06/02/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10948 | |
| 5609.00-3000 | Dây cáp làm từ sợi nhân tạo; Dây đeo máy ảnh có thể điều chỉnh POLAROID GO-Trắng | 27/01/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10676 | |
| 5603.12-1000 | Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; MÀNG XỐP (PTFE); NTF9314-H14; | 13/01/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10381 | |
| 5601.21-0000 | BỌC BÔNG; CUỘN BÔNG | 07/11/2022 | Phân loại mặt hàng 2-21659 | |
| 5601.21-0000 | Lớp bông lót; Bông đã được chải, cuộn bông khoảng dài 90cm. | 14/03/2022 | Phân loại mặt hàng 2-14145 | |
| 5607.49-0000 | Dây bện bằng polyethylene; LEGERO HS PE X8 SỐ 4 100M; INDNSIA | 19/11/2021 | Phân loại mặt hàng 4-9078 | |
| 5603.93-0000 | Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 70g/㎡ nhưng không quá 150g/㎡; Thảm xơ dừa | 14/10/2021 | Phân loại mặt hàng 4-8115 | |
| 5603.14-9000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng hơn 150 g/㎡;NOISELITE | 07/10/2021 | Phân loại mặt hàng 4-7858 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng sợi; NIBS FOR MARKER; NIB POLYESTER; PMR406S | 30/08/2021 | Phân loại mặt hàng 4-6859 | |
| 5609.00-3000 | Các sản phẩm từ sợi; Đầu bút đánh dấu; Đầu bút polyester; EH-322N. | 30/08/2021 | Phân loại mặt hàng 4-6856 | |
| 5603.13-9000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 70g/㎡ nhưng không quá 150g/㎡; KHĂN LAU BẾP; 40cm×40cm×30 miếng/CUỘN | 27/08/2021 | Phân loại mặt hàng 4-6801 | |
| 5603.92-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 25g/m2 nhưng không quá 70g/m2; KHĂN LAU SÀN TĨNH ĐIỆN; 20cm×38cm×50 miếng/CUỘN | 27/08/2021 | Phân loại mặt hàng 4-6802 | |
| 5603.12-9000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; VẢI KHÔNG DỆT THỔI PP | 18/03/2021 | Phân loại mặt hàng 4-2282 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ kim; PAD không dệt; P42Q/R | 25/02/2021 | Phân loại mặt hàng 4-1573 | |
| 5606.00-2000 | Sợi Chenille; 100% SỢI LÔNG VŨ NYLON | 25/02/2021 | Phân loại mặt hàng 4-1574 | |
| 5603.12-9000 | DUSTLITE ; 30g | 29/01/2021 | Phân loại mặt hàng 1-257 | |
| 5603.93-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; Vải lau màu bền lâu | 20/01/2021 | Phân loại mặt hàng 4-413 | |
| 5603.11-9000 | BỤI ; 25N | 19/01/2021 | Phân loại mặt hàng 1-176 | |
| 5603.93-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 70g/㎡ nhưng không quá 150g/㎡; VẢI KHÔNG DỆT TPU; LATTICE-75GSM-80CM-SKIN | 24/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-9614 | |
| 5606.00-1000 | Sợi len xoắn; SỢI NÓNG CHẢY MÀU; SỢI FUSION NYLON 15G | 01/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8820 | |
| 5601.30-1000 | Vải vụn; Super Million Hair 25GM | 27/10/2020 | Phân loại mặt hàng 4-7636 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ kim; Màn chắn hàng hóa bằng da | 21/08/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5823 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng sợi từ sợi nhân tạo; VÒNG TAI | 13/08/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5698 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ kim; Nỉ HS (Nỉ kim) | 31/07/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5337 | |
| 5609.00-3000 | DÂY ĐÈN LED; FF-80200 | 06/07/2020 | Phân loại mặt hàng 1-3029 | |
| 5608.19-1000 | Lưới lắp ráp bên hông hành lý phía bên phải, mã JXI, thuộc loại lưới khác được làm từ vật liệu dệt. | 31/03/2020 | Phân loại mặt hàng 3-13087 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo; trọng lượng hơn 150 g/㎡; Đế sợi siêu nhỏ 1,4㎜ | 13/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1281 | |
| 5603.14-1000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng hơn 150 g/㎡; BĂNG THOÁNG KHÍ | 27/02/2020 | Phân loại mặt hàng 4-971 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng sợi; 140D | 27/02/2020 | Phân loại mặt hàng 4-972 | |
| 5603.14-1000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, nặng hơn 150 g/㎡, được cán mỏng; BĂNG THOÁNG KHÍ | 25/02/2020 | Phân loại mặt hàng 4-923 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ kim; Nỉ; Không dệt | 06/02/2020 | Phân loại mặt hàng 4-568 | |
| 5606.00-2000 | Sợi Chenille; SỢI POLYESTER FEATHER TACTEL NHUỘM TRÊN NÓN; SỐ LƯỢNG SỢI (1/2Nm~1/8Nm) | 31/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-482 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng có dải thuộc nhóm 5404; THẢM SÓNG PVC; EMG-5M | 14/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-179 | |
| 5603.14-1000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng lớn hơn 150 g/㎡; NWF PAD; 60×40mm; | 24/12/2019 | Phân loại mặt hàng 4-13217 | |
| 5603.93-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; DMD 0,13T | 20/12/2019 | Phân loại mặt hàng 4-13165 | |
| 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 150 g/㎡; Vải không dệt (3T/200g) | 19/12/2019 | Phân loại mặt hàng 4-13152 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng dải thuộc nhóm 5404; PVC MAT (5t*90cm*15m) | 07/11/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12388 | |
| 5602.10-1000 | Ván 5 lớp; Nỉ Needleloom | 06/09/2019 | Phân loại mặt hàng 1-3691 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ kim; KHÔNG DỆT; 220G | 06/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10605 | |
| 5607.50-0000 | Sợi polyester; Sợi Polyester có kết cấu | 01/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10446 | |
| 5608.19-1000 | Các loại lưới khác làm từ vật liệu dệt nhân tạo. HÀNH LÝ CÓ LƯỚI; TL; | 01/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10486 | |
| 5603.12-1000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, đã cán mỏng; CYMPW | 18/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10172 | |
| 5608.19-1000 | LƯỚI ASSY – TÚI SAU FR ; PDE | 07/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-956 | |
| 5608.19-1000 | BEND & NET-FR BÌA SAU; TLE/QLE | 07/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-955 | |
| 5603.92-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; BĂNG DÍNH NWF; 56307 | 08/02/2019 | Phân loại mặt hàng 4-7118 | |
| 5603.92-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; KHÔNG DỆT; CM 9033 13 | 31/01/2019 | Phân loại mặt hàng 4-7010 | |
| 5603.93-0000 | Vải không dệt từ sợi xơ ngắn, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; MK007-0113; HÀN QUỐC | 10/01/2019 | Phân loại mặt hàng 4-6494 | |
| 5609.00-1000 | Sản phẩm sợi dây cotton; Đồ chơi chỉ nha khoa cho thú cưng | 21/12/2018 | Phân loại mặt hàng 4-6146 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 150 g/㎡; HPL-2705F | 28/11/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5754 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ kim; Nỉ kim; Hàn Quốc | 27/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-4017 | |
| 5603.94-0000 | Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 150g/m2; PET FELT; HÀN QUỐC | 03/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3613 | |
| 5603.92-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; Vải không dệt; CM 4013 10; HÀN QUỐC | 26/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3423 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ dệt kim; VẢI KHÔNG DỆT; HÀN QUỐC | 26/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3427 | |
| 5609.00-3000 | Sản phẩm dải thuộc nhóm 5404; PVC MAT; 3,5T*90CM*15M; PR.CHNA | 23/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3358 | |
| 5603.92-0000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; EFT-0160F; NHẬT BẢN | 20/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3344 | |
| 5603.12-9000 | Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo. Trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; CHÀ SẠCH DÙNG MỘT LẦN; HÀN QUỐC | 24/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2390 | |
| 5603.92-0000 | Vải không dệt nhiều lớp Có trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2; BĂNG CARBON NÓNG CHẢY; HÀN QUỐC | 24/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2392 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng dây thừng; dây buộc (dây buộc đàn hồi); Hàn Quốc | 11/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2180 | |
| 5603.92-0000 | Sản phẩm không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25g/㎡ nhưng không quá 70g/㎡; Khăn tay; PR.CHNA | 09/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2126 | |
| Số 5606.00-1000 | Sợi len xoắn; 20D BRT PR. KOREA | 24/04/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1914 | |
| 5602.10-1000 | LÓT, 60519057, 50x242mm | 19/04/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1240 | |
| 5603.14-1000 | Vải không dệt, trọng lượng trên 150g/㎡; VÁN PU; PR.CHNA | 16/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1345 | |
| 5601.22-0000 | Bông sợi nhân tạo; SEL150; Hàn Quốc | 16/03/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1329 | |
| 5606.00-2000 | Sợi Chenille; Cutty Boom Boom; PR.CHNA | 21/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-979 | |
| 5603.13-9000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo; 120g vải không dệt màu đen; R.KOREA | 14/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-894 | |
| 5603.93-0000 | Vải không dệt khác, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡ ; AT-150 CDADS ; PR.CHNA | 12/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-835 | |
| 5601.30-1000 | Vải sợi; SỢI TÓC; ĐEN | 08/02/2018 | Phân loại mặt hàng 2-1088 | |
| 5603.92-0000 | Vải không dệt khác, Có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡ ; C-CT065P ; PR.CHNA | 08/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-771 | |
| 5603.93-0000 | Vải không dệt khác, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡ ; ERT50090D ; PR.CHNA | 08/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-772 | |
| 5609.00-3000 | Các mặt hàng sợi, sợi nhân tạo; Dây; COR-EL320 | 04/01/2018 | Phân loại mặt hàng 1-29 | |
| 5601.21-0000 | Các sản phẩm khác làm bằng bông; Miếng chặn nước; OST WE-001; HÀN QUỐC | 04/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-44 | |
| 5603.12-9000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; Vải không dệt kim đôi; HÀN QUỐC | 27/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8298 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, trọng lượng hơn 150 g/㎡; MIẾNG CHỐNG ỒN 30*30(HZG); MK051-0004 | 22/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8230 | |
| 5603.94-0000 | Đế microfiber; TRUNG QUỐC | 11/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8117 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ kim; 85610-F3050; R.KOREA | 24/10/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7146 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ kim; PAD-DR AL 82395-F2050L; ADA 2T (260g) HÀN QUỐC | 24/10/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7147 | |
| 5603.13-1000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; BI-CO / GX55 / MÀNG THOÁNG KHÍ | 23/10/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7135 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ dệt kim; IJU-0921S | 17/10/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7038 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ dệt kim; IJUG-0515S | 17/10/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7036 | |
| 5603.13-1000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; MÀNG THOÁNG KHÍ (BI-CO/NA77/BI-CO) | 26/09/2017 | Phân loại mặt hàng 4-6664 | |
| 5603.94-0000 | Vải không dệt, có trọng lượng trên 150 g/㎡; PRION-P BR | 26/09/2017 | Phân loại mặt hàng 4-6696 | |
| 5603.13-1000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; Màng không dệt PP / Màng thoáng khí / Màng không dệt PP | 26/09/2017 | Phân loại mặt hàng 4-6663 | |
| 5602.10-1000 | Nỉ kim; Filtron 100; R.HÀN QUỐC | 23/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5907 | |
| 5603.93-0000 | Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; H13PSC; R.KOREA | 23/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5908 | |
| 5603.92-0000 | Sản phẩm không dệt, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡; H13; HÀN QUỐC | 23/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5909 | |
| 5603.94-0000 | Các sản phẩm không dệt khác, có trọng lượng trên 150 g/㎡; HÀN QUỐC | 30/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4692 | |
| 5603.13-1000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡, băng dính tự dính; Tấm chống ồn (84799-4L000); R.KOREA | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4116 | |
| 5603.12-1000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, Trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, nhiều lớp; Vải không dệt một mặt PP; HÀN QUỐC | 11/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3635 | |
| 5603.13-1000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; Giấy lọc uốn cong | 11/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3637 | |
| 5603.12-1000 | Vải không dệt từ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 25 g/㎡ nhưng không quá 70 g/㎡, đã cán mỏng; P025CBK; HÀN QUỐC | 11/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3634 | |
| 5603.93-0000 | Các sản phẩm không dệt khác, có trọng lượng trên 70 g/㎡ nhưng không quá 150 g/㎡; TẤM PE VẢI KHÔNG DỆT; HÀN QUỐC | 27/04/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3367 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.