Mã HS: 56.06
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5606
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5606.00.00CN | - Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5606.00.00 | Sợi cuộn bọc, lõi là sợi monofilament polyisoprene được cuộn bọc sợi filament polyester, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì khác, dạng cuộn, chưa đóng gói bán lẻ. | 16/05/2025 | 47 /TB-KDHQ | |
| 5606.00.00 | Sợi polyester 90% polyester 10% spandex đã làm xoắn, dùng làm sợi co dãn trong dệt vải, kích thước: 15cm*17cm, Hàng mới 100% (mục 3). | 26/09/2022 | 258/TB-KĐĐNB |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5606.00-2000 | Sợi Chenille; 100% SỢI LÔNG VŨ NYLON | 25/02/2021 | Phân loại mặt hàng 4-1574 | |
| 5606.00-1000 | Sợi len xoắn; SỢI NÓNG CHẢY MÀU; SỢI FUSION NYLON 15G | 01/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8820 | |
| 5606.00-2000 | Sợi Chenille; SỢI POLYESTER FEATHER TACTEL NHUỘM TRÊN NÓN; SỐ LƯỢNG SỢI (1/2Nm~1/8Nm) | 31/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-482 | |
| Số 5606.00-1000 | Sợi len xoắn; 20D BRT PR. KOREA | 24/04/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1914 | |
| 5606.00-2000 | Sợi Chenille; Cutty Boom Boom; PR.CHNA | 21/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-979 | |
| 5606.00-3000 | Sợi wale vòng; 1/5.2; PR.CHNA | 03/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2064 | |
| 5606.00-1000 | Sợi xoắn; SỢI; PR.CHNA | 24/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7118 | |
| 5606.00-1000 | Sợi xoắn; SỢI; PR.CHNA | 24/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7120 | |
| 5606.00-1000 | Sợi len xoắn; SỢI; ACRYLIC 70% NYLON 20% LEN 5% MOHAIR 5% | 24/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7119 | |
| 5606.00-1000 | Sợi bện; SỢI; ACRYLIC 63% NYLON 25% LEN 4% ALPAKA 8% | 23/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7102 | |
| 5606.00-1000 | Sợi xoắn; SỢI; PR.CHNA | 20/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7006 | |
| 5606.00-1000 | Sợi xoắn; SỢI; PR.CHNA | 20/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7008 | |
| 5606.00-1000 | Sợi bện; SỢI BAO PHỦ SPANDEX; PR.CHNA | 26/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6525 | |
| Số 5606.00-2000 | Sợi Chenile; 100% SỢI TACTEL LÔNG VŨ POLYESTER NHUỘM TRÊN NÓN; 1/1.5NAM~1/16NM | 24/04/2012 | Phân loại mặt hàng 2-2846 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất18 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất8.4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN12%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.