Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 56.01

Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5601

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5601.21.00CN- - Từ bôngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.22- - Từ xơ nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5601.22.10CN- - - Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.30- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5601.30.10CN- - Xơ vụn polyamitThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.30.20CN- - Xơ vụn bằng polypropylenThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m

Hải quan Việt Nam (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5601.22.90Mền xơ từ xơ nhân tạo, một mặt được ép với lớp vải không dệt từ xơ nhân tạo; dạng tấm, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ bề mặt.11/06/202582 /TB-KĐHQ
5601.30.90Xơ đệt từ Poly(vinyl alcohol), chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn); chưa ngấm tấm, chưa tráng phủ.26/04/202522/TB-KDHQ
5601.30.90ES (PE-PP) composite fiber (Sợi ngắn ES Fiber PE/PP 2D 5mm)07/12/20236305/TB-TCHQ
5601.30.90ES (PE-PP) composite fiber (Sợi ngắn ES Fiber PE/PP 2D 5mm) cấu trúc vỏ-lõi, polyethylen (vỏ)/Polypropylen (lõi), 2D (Denier), dài 5mm, dạng sợi ngắn staple dùng trong sản xuất airlaid sử dụng trong bỉm trẻ em/ người lớn và băng vệ sinh12/07/20236305/TB-TCHQ
5601.30.90Filament tổng hợp từ các polyester, polyester Flock Pet Pile - Color: 18-0601 TPX (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)17/06/20193990/TB-TCHQ
5601.30.90Xơ vụn từ polypropylen, có chiều dài không quá 5mm chưa chải thô; chưa chải kỹ, dùng để kéo sợi. Mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai)24/01/2019552/TB-TCHQ
5601.30.90Xơ vụn từ polypropylene, có chiều dài không quá 5mm chưa chải thô, chưa chải kỹ, dùng để kéo sợi, mới 100% (Mục 1 tờ khai).09/01/2019251/TB-TCHQ
5601.22.90Bông tấm từ filament nhân tạo, thành phần 100% polyester không dệt, bề mặt chưa ngâm tẩm, tráng phủ hay ép lớp, dùng để sản xuất chăn mùa đông, khổ 210cm, định lượng 300gsm, mới 100% (Mục 4 tờ khai).28/05/20182958/TB-TCHQ
5601.22.90Bông tấm từ filament nhân tạo, thành phần 100% polyester không dệt, bề mặt chưa ngâm tẩm, tráng phủ hay ép lớp, dùng để sản xuất chăn mùa hè, khổ 205cm, định lượng 100gsm, mới 100% (Mục 3 tờ khai).28/05/20182957/TB-TCHQ
5601.21.00Bông cuộn, dày 3mm, rộng 88cm, 15-20kg/cuộn (Mục 1 Phụ lục tờ khai)02/10/20159028/TB-TCHQ
5601.22.00Mục 1: Xơ polyester tổng hợp đã ép (NPL sản xuất nệm ghế salon)29/01/2015829/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (34)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5601.21-0000BỌC BÔNG; CUỘN BÔNG07/11/2022Phân loại mặt hàng 2-21659
5601.21-0000Lớp bông lót; Bông đã được chải, cuộn bông khoảng dài 90cm.14/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14145
5601.30-1000Vải vụn; Super Million Hair 25GM27/10/2020Phân loại mặt hàng 4-7636
5601.22-0000Bông sợi nhân tạo; SEL150; Hàn Quốc16/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1329
5601.30-1000Vải sợi; SỢI TÓC; ĐEN08/02/2018Phân loại mặt hàng 2-1088
5601.21-0000Các sản phẩm khác làm bằng bông; Miếng chặn nước; OST WE-001; HÀN QUỐC04/01/2018Phân loại mặt hàng 4-44
5601.22-0000Các mặt hàng bông làm từ sợi nhân tạo; SILCOT; HUKITORI; NHẬT BẢN29/11/2016Phân loại mặt hàng 2-17509
5601.29-0000Các mặt hàng bông khác; Thảm xơ dừa-K4; HJ-K406/10/2016Phân loại mặt hàng 2-14232
5601.30-1000Vải nhung; BT VISCOSE ĐEN; PR.CHNA29/08/2016Phân loại mặt hàng 2-11876
5601.22-0000Bông sợi nhân tạo; VÒI PHUN SƯƠNG ĐÔNG PAD; HÀN QUỐC12/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7196
5601.21-0000Các mặt hàng khác làm bằng bông; miếng lót mỹ phẩm; HÀN QUỐC27/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5865
5601.30-9000Băng keo; G3PA; 8mm; Ý03/06/2014Phân loại mặt hàng 2-3718
5601.30-9000Băng keo; G3/PES, 12mm; Ý03/06/2014Phân loại mặt hàng 2-3717
5601.29-0000Các sản phẩm bông khác; HJ-K1; R.KOREA12/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1034
5601.21-0000Các mặt hàng khác làm bằng bông; R.KOREA01/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5621
5601.21-0000Các mặt hàng khác làm bằng bông; R.KOREA04/07/2013Phân loại mặt hàng 2-4718
5601.30-1000Vải nhung; Dây lốp xe NYLON CHIP; Hàn Quốc26/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9659
5601.30-1000Vải nhung; Dây lốp xe NYLON CHIP; Hàn Quốc26/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9660
ㅇ 5601.30-1000ㅇ Vải sợi tơ; Sợi tơ nhân tạo Viscose; Loại DANUFIL Viscose KS/Dtex 1.7, 5mm, tẩy trắng sáng17/08/2009Phân loại mặt hàng 2-1089
HSK5601.10-0000Băng vệ sinh dạng tampon;;Sophie Soft Tampon Regular;;;NHẬT BẢN21/04/2005Mục Phân loại sản phẩm-103908
Được phân loại theo HSK5601.22-0000Lớp bông polyester nhiều lớp; · Mẫu đơn Tên sản phẩm: Compomax Premium;Kiểu 310524/12/2004Mục Phân loại sản phẩm-102485
Được phân loại theo HSK5601.22-0000Lớp bông polyester nhiều lớp; · Mẫu đơn Tên sản phẩm: Compomax Premium;Kiểu 310324/12/2004Mục Phân loại sản phẩm-102486
Được phân loại theo HSK 5601.22-0000Lớp bông polyester nhiều lớp; · Mẫu đơn đăng ký Tên sản phẩm: COMFORMAX RADIANT STYLE 311324/12/2004Mục Phân loại sản phẩm-102484
5601.22-0000Tên sản phẩm: Tấm lót Polyester nhiều lớp; Soft3104A-100 · Tên sản phẩm do người giao hàng đề xuất: Dupont Thermal Barrie24/08/2004Mục Phân loại sản phẩm-101325
5601.10-0000Đồ dùng vệ sinh bằng bông; NGÀY ĐẦY MÀU SẮC01/05/2003Phân tích 47260-0524
5601.30-1000Vải vụn;PILE;0,5mm(L);;Nylon 100%;WORLDPILE, HÀN QUỐC05/10/2001Phân tích 47260-7012
5601.30-1000Vải vụn;PILE;0,5mm(L);;Nylon 100%;WORLDPILE, HÀN QUỐC05/10/2001Phân tích 47260-7010
5601.10-0000Phân loại sản phẩm miếng lót cho con bú28/06/2000Phân loại đánh giá 47281-575
5601.30-9000Bụi dệt09/06/2000Phân tích 47260-763
5601.30-1000làm tóc; SUREMILLION HAIR; Rayon flock, Bán lẻ buồm chai nhựa (tịnh 20g); RUAN.JAPAN08/06/1998Phân loại kiểm tra 47281-277
5601.30-1000Làm tóc (Siêu triệu tóc)24/12/1997Phân tích 47260-2623
5601.29-0000Bông Kapok24/12/1990Cảm xúc22701-4370
5601.30-1000Vải vụn (Vỏ sò)1989-01-07Cảm xúc22701-42
5601.30-1000Sợi xơ (SỢI ILLUMI)1988-12-26Cảm xúc22701-3275

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 56.01: Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các…