Mã HS: 5601.30.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5601
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5601.21.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 5601.22 | - - Từ xơ nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5601.22.10CN | - - - Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 5601.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 5601.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 5601.30 | - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5601.30.10CN | - - Xơ vụn polyamit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 5601.30.20CN | - - Xơ vụn bằng polypropylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 5601.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5601.30-1000 | Vải vụn; Super Million Hair 25GM | 27/10/2020 | Phân loại mặt hàng 4-7636 | |
| 5601.30-1000 | Vải sợi; SỢI TÓC; ĐEN | 08/02/2018 | Phân loại mặt hàng 2-1088 | |
| 5601.30-1000 | Vải nhung; BT VISCOSE ĐEN; PR.CHNA | 29/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11876 | |
| 5601.30-9000 | Băng keo; G3PA; 8mm; Ý | 03/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3718 | |
| 5601.30-9000 | Băng keo; G3/PES, 12mm; Ý | 03/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3717 | |
| 5601.30-1000 | Vải nhung; Dây lốp xe NYLON CHIP; Hàn Quốc | 26/12/2012 | Phân loại mặt hàng 2-9659 | |
| 5601.30-1000 | Vải nhung; Dây lốp xe NYLON CHIP; Hàn Quốc | 26/12/2012 | Phân loại mặt hàng 2-9660 | |
| ㅇ 5601.30-1000 | ㅇ Vải sợi tơ; Sợi tơ nhân tạo Viscose; Loại DANUFIL Viscose KS/Dtex 1.7, 5mm, tẩy trắng sáng | 17/08/2009 | Phân loại mặt hàng 2-1089 | |
| 5601.30-1000 | Vải vụn;PILE;0,5mm(L);;Nylon 100%;WORLDPILE, HÀN QUỐC | 05/10/2001 | Phân tích 47260-7012 | |
| 5601.30-1000 | Vải vụn;PILE;0,5mm(L);;Nylon 100%;WORLDPILE, HÀN QUỐC | 05/10/2001 | Phân tích 47260-7010 | |
| 5601.30-9000 | Bụi dệt | 09/06/2000 | Phân tích 47260-763 | |
| 5601.30-1000 | làm tóc; SUREMILLION HAIR; Rayon flock, Bán lẻ buồm chai nhựa (tịnh 20g); RUAN.JAPAN | 08/06/1998 | Phân loại kiểm tra 47281-277 | |
| 5601.30-1000 | Làm tóc (Siêu triệu tóc) | 24/12/1997 | Phân tích 47260-2623 | |
| 5601.30-1000 | Vải vụn (Vỏ sò) | 1989-01-07 | Cảm xúc22701-42 | |
| 5601.30-1000 | Sợi xơ (SỢI ILLUMI) | 1988-12-26 | Cảm xúc22701-3275 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất2.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.