Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5601.30

- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5601

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5601.21.00CN- - Từ bôngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.22- - Từ xơ nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5601.22.10CN- - - Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.30- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5601.30.10CN- - Xơ vụn polyamitThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.30.20CN- - Xơ vụn bằng polypropylenThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5601.30.90Xơ đệt từ Poly(vinyl alcohol), chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn); chưa ngấm tấm, chưa tráng phủ.26/04/202522/TB-KDHQ
5601.30.90ES (PE-PP) composite fiber (Sợi ngắn ES Fiber PE/PP 2D 5mm)07/12/20236305/TB-TCHQ
5601.30.90ES (PE-PP) composite fiber (Sợi ngắn ES Fiber PE/PP 2D 5mm) cấu trúc vỏ-lõi, polyethylen (vỏ)/Polypropylen (lõi), 2D (Denier), dài 5mm, dạng sợi ngắn staple dùng trong sản xuất airlaid sử dụng trong bỉm trẻ em/ người lớn và băng vệ sinh12/07/20236305/TB-TCHQ
5601.30.90Filament tổng hợp từ các polyester, polyester Flock Pet Pile - Color: 18-0601 TPX (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)17/06/20193990/TB-TCHQ
5601.30.90Xơ vụn từ polypropylen, có chiều dài không quá 5mm chưa chải thô; chưa chải kỹ, dùng để kéo sợi. Mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai)24/01/2019552/TB-TCHQ
5601.30.90Xơ vụn từ polypropylene, có chiều dài không quá 5mm chưa chải thô, chưa chải kỹ, dùng để kéo sợi, mới 100% (Mục 1 tờ khai).09/01/2019251/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5601.30-1000Vải vụn; Super Million Hair 25GM27/10/2020Phân loại mặt hàng 4-7636
5601.30-1000Vải sợi; SỢI TÓC; ĐEN08/02/2018Phân loại mặt hàng 2-1088
5601.30-1000Vải nhung; BT VISCOSE ĐEN; PR.CHNA29/08/2016Phân loại mặt hàng 2-11876
5601.30-9000Băng keo; G3PA; 8mm; Ý03/06/2014Phân loại mặt hàng 2-3718
5601.30-9000Băng keo; G3/PES, 12mm; Ý03/06/2014Phân loại mặt hàng 2-3717
5601.30-1000Vải nhung; Dây lốp xe NYLON CHIP; Hàn Quốc26/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9659
5601.30-1000Vải nhung; Dây lốp xe NYLON CHIP; Hàn Quốc26/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9660
ㅇ 5601.30-1000ㅇ Vải sợi tơ; Sợi tơ nhân tạo Viscose; Loại DANUFIL Viscose KS/Dtex 1.7, 5mm, tẩy trắng sáng17/08/2009Phân loại mặt hàng 2-1089
5601.30-1000Vải vụn;PILE;0,5mm(L);;Nylon 100%;WORLDPILE, HÀN QUỐC05/10/2001Phân tích 47260-7012
5601.30-1000Vải vụn;PILE;0,5mm(L);;Nylon 100%;WORLDPILE, HÀN QUỐC05/10/2001Phân tích 47260-7010
5601.30-9000Bụi dệt09/06/2000Phân tích 47260-763
5601.30-1000làm tóc; SUREMILLION HAIR; Rayon flock, Bán lẻ buồm chai nhựa (tịnh 20g); RUAN.JAPAN08/06/1998Phân loại kiểm tra 47281-277
5601.30-1000Làm tóc (Siêu triệu tóc)24/12/1997Phân tích 47260-2623
5601.30-1000Vải vụn (Vỏ sò)1989-01-07Cảm xúc22701-42
5601.30-1000Sợi xơ (SỢI ILLUMI)1988-12-26Cảm xúc22701-3275

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5601.30: Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ | UNI Customs Consulting