Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5601.22.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5601

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5601.21.00CN- - Từ bôngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.22- - Từ xơ nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5601.22.10CN- - - Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.30- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5601.30.10CN- - Xơ vụn polyamitThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.30.20CN- - Xơ vụn bằng polypropylenThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m
5601.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5601.22.90Mền xơ từ xơ nhân tạo, một mặt được ép với lớp vải không dệt từ xơ nhân tạo; dạng tấm, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ bề mặt.11/06/202582 /TB-KĐHQ
5601.22.90Bông tấm từ filament nhân tạo, thành phần 100% polyester không dệt, bề mặt chưa ngâm tẩm, tráng phủ hay ép lớp, dùng để sản xuất chăn mùa đông, khổ 210cm, định lượng 300gsm, mới 100% (Mục 4 tờ khai).28/05/20182958/TB-TCHQ
5601.22.90Bông tấm từ filament nhân tạo, thành phần 100% polyester không dệt, bề mặt chưa ngâm tẩm, tráng phủ hay ép lớp, dùng để sản xuất chăn mùa hè, khổ 205cm, định lượng 100gsm, mới 100% (Mục 3 tờ khai).28/05/20182957/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5601.22-0000Bông sợi nhân tạo; SEL150; Hàn Quốc16/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1329
5601.22-0000Các mặt hàng bông làm từ sợi nhân tạo; SILCOT; HUKITORI; NHẬT BẢN29/11/2016Phân loại mặt hàng 2-17509
5601.22-0000Bông sợi nhân tạo; VÒI PHUN SƯƠNG ĐÔNG PAD; HÀN QUỐC12/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7196
Được phân loại theo HSK5601.22-0000Lớp bông polyester nhiều lớp; · Mẫu đơn Tên sản phẩm: Compomax Premium;Kiểu 310524/12/2004Mục Phân loại sản phẩm-102485
Được phân loại theo HSK5601.22-0000Lớp bông polyester nhiều lớp; · Mẫu đơn Tên sản phẩm: Compomax Premium;Kiểu 310324/12/2004Mục Phân loại sản phẩm-102486
Được phân loại theo HSK 5601.22-0000Lớp bông polyester nhiều lớp; · Mẫu đơn đăng ký Tên sản phẩm: COMFORMAX RADIANT STYLE 311324/12/2004Mục Phân loại sản phẩm-102484
5601.22-0000Tên sản phẩm: Tấm lót Polyester nhiều lớp; Soft3104A-100 · Tên sản phẩm do người giao hàng đề xuất: Dupont Thermal Barrie24/08/2004Mục Phân loại sản phẩm-101325
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5601.22.90: Loại khác – Từ xơ nhân tạo | UNI Customs Consulting