Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 55: xơ sợi staple nhân tạo

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
55.01Tô (tow) filament tổng hợpThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.02Tô (tow) filament tái tạoThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạoThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.07CNXơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
55.08Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.12Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.13Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.14Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.15Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợpThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
55.16Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạoThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (77)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5516.21.00Vải dệt thoi, kiểu dệt phức tạp (không phải là loại vải thuộc chương 58), có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo, đã tẩy trắng, chưa in, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay ép lớp, dạng cuộn, khổ trên 30cm.24/07/2025135/TB-KĐHQ
5503.90.90Xơ staple tổng hợp (Polyethylene chiếm trên 50%), không phải phế liệu xơ, chưa chải thô, chưa chải kỹ, chưa gia công cách khác để kéo sợi.08/07/2025115/TB-KDHQ
5514.22.00Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo 4 sợi, đã nhuộm; thành phần từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu với bông; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp với vật liệu khác, định lượng trên 170g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.04/07/2025111/TB-KĐHQ
5512.11.00Vải dệt thoi (không phải kiểu dệt Chương 58), màu trắng, thành phần 100% staple polyeste, đóng vai trò là lớp vải chính, một mặt được ép dán với lớp sản phẩm không dệt từ staple polyester; khổ lớn hơn 30cm, dạng cuộn, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ.28/05/202564/TB-KĐHQ
5515.12.00Vải dệt thoi, kiểu dệt phức tạp (không phải kiểu dệt đặc biệt thuộc chương 58), thành phần từ xơ staple polyeste pha duy nhất với sợi filament nhân tạo (polyeste), đóng vai trò là lớp vải chính, mặt mặt được ép dán với lớp vải dệt thoi từ polyeste; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.15/05/202542 /TB-KDHQ
5512.19.00Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, dệt từ các sợi có màu khác nhau, có thành phần từ xơ staple polyester chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; được ép dán với lớp sản phẩm không dệt từ xơ staple polyester; chưa ngâm tẩm, tráng phủ; dạng cuộn; khổ lớn hơn 30cm.06/05/202531/TB-KĐHQ
5512.21.00Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, kiểu dệt phức tạp, không phải kiểu dệt đặc biệt của Chương 58, thành phần có hàm lượng xơ staple modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, màu trắng, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, dạng cuộn, khổ trên 30cm.24/04/202517/TB-KĐHQ
5516.93.00Vải dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, kiểu dệt vân điểm, thành phần gồm 50.6% xơ staple Visco, 46.1% xơ staple polyester và 3.3% sợi filament đàn hồi polyurethane, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay ép lớp bề maw4tj, danjg cuộn, định lượng 124.5 g/m2, khổ 1.45m02/04/2024205/TB-KĐ3
5509.22.00Sợi thành phần 100% Polyeste26/03/2024190/TB-KĐ3
5509.22.00Sợi thành phần 100% Polyeste26/03/2024190/TB-KĐ3
5516.93.00Vải dệt thoi 50% VISCOSE (FROM BAMBO), 50% Polyester, vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau, dùng sx áo sơ mi20/03/2024176/TB-KĐ3
5516.93.00Vải dệt thoi 50% VISCOSE (FROM BAMBO), 50% Polyester, vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau, dùng sx áo sơ mi20/03/2024176/TB-KĐ3
5509.22.00Sợi xe, thành phần từ 100% xơ staple polyester, không phải chỉ khâu (khối lượng kể cả lõi 1,04kg), độ mảnh sợi 196,7 decitex, độ bền tương đối 35,3 cN/texm, chưa đóng gói bán lẻ05/03/202443/TB-KĐ4
5509.22.00Sợi xe, thành phần từ 100% xơ staple polyester, không phải chỉ khâu (khối lượng kể cả lõi 1,04kg), độ mảnh sợi 196,7 decitex, độ bền tương đối 35,3 cN/texm, chưa đóng gói bán lẻ05/03/202443/TB-KĐ4
5509.21.00Sợi đơn từ 100% xơ staple polyester stock yarn, độ mảnh sợi từ 197 - 397 decitex, dạng cuộn, chưa đóng gói để bán lẻ, mới 100%.15/12/2023774/TB-KĐ3
5509.21.00Sợi đơn từ 100% xơ staple polyester stock yarn, độ mảnh sợi từ 197-397 decitex, dạng cuộn, chưa đóng gói để bán lẽ, mới 100%15/12/2023774/TB-KĐ3
5515.12.00Vải dệt thoi, PT-03, 90% polyester, 10% nylon, khổ 146cm, định lượng 360g/m2, dùng sản xuất sofa, mới 100%13/12/2023771/TB-KĐ3
5515.12.00Vải dệt thoi, PT-03, 90% Polyester, 10% Nylon, khổ 146cm, định lượng 360g/m2, dùng sản xuẩt sofa, mới 100%13/12/2023771/TB-KĐ3
5503.20.90Xơ staple tổng hợp từ 100% Polyester RIO300, chưa được chải thô dùng để kéo sợi, màu trắng, kích thước 1.33DX38MM. Hàng mới 100%01/12/2023194/TB-KĐ4
5503.20.90Xơ Staple từ 100% Polyester, chưa được chải thô dùng để kéo sợi, màu trắng, kích thước 1.33DX38MM. Hàng mới 100%01/12/2023193/TB-KĐ4
5503.20.90Xơ Staple từ 100% Polyester RIO300, chưa được chải thô dùng để kéo sợi, màu trắng, kích thước 1.33DX38MM. Hàng mới 100%01/12/2023194/TB-KĐ4
5503.20.90Xơ staple tổng hợp từ polyester, chưa chải thô,chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi - STAPLE FIBER-100% RECYCLED POLYESTER POST-CUSTOMER - A/HCS (15DX64MM) TYPE-4, mới 100%22/11/2023732/TB-KĐ3
5509.21.00Sợi đơn từ 100% xơ staple polyester 120D-600D (MIX LOT) CHƯA SE, chưa chải kỹ, chưa đóng gói bán lẻ, hàng đóng không đồng nhất, đồng cối, đồng ký, mới 100%13/09/2023564/TB-KĐ3
5515.11.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo, đã in 56% POLYESTER 40% BAMBOO 4% SPANDEX Width 57/58, Weight: 155 G/M2, mới 100% - Dùng trong may mặc.31/08/2023159/TB-KĐ4
5515.11.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo, đã in 56% POLYESTER 40% BAMBOO 4% SPANDEX Width 57/58, Weight: 155 G/M2, mới 100% - Dùng trong may mặc.31/08/2023158/TB-KĐ4
5515.11.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo, đã in 56% POLYESTER 40% BAMBOO 4% SPANDEX Width 57/58, Weight: 155 G/M2, mới 100% - Dùng trong may mặc.31/08/2023157/TB-KĐ4
5515.11.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo, đã in 56% POLYESTER 40% BAMBOO 4% SPANDEX Width 57/58, Weight: 160 G/M2, mới 100% - Dùng trong may mặc.31/08/2023156/TB-KĐ4
5515.11.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo, đã in 73% POLYESTER 23% BAMBOO 4% SPANDEX Width 57/58, Weight: 165 G/M2, mới 100% - Dùng trong may mặc.31/08/2023154/TB-KĐ4
5515.11.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo, đã in 73% POLYESTER 23% BAMBOO 4% SPANDEX Width 57/58, Weight: 165 G/M2, mới 100% - Dùng trong may mặc.31/08/2023153/TB-KĐ4
5515.11.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo, đã in 73% POLYESTER 23% BAMBOO 4% SPANDEX Width 57/58, Weight: 165 G/M2, mới 100% - Dùng trong may mặc.30/08/2023152/TB-KĐ4
5515.11.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo, đã in 73% POLYESTER 23% BAMBOO 4% SPANDEX Width 57/58, Weight: 165 G/M2, mới 100% - Dùng trong may mặc.30/08/2023151/TB-KĐ4
5515.11.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo, đã in 73% POLYESTER 23% BAMBOO 4% SPANDEX Width 57/58, Weight: 165 G/M2, mới 100% - Dùng trong may mặc.30/08/2023150/TB-KĐ4
5515.12.00Vải Sơ Mi 80% polyester 20% visco Vải dệt thoi, có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, đã nhuộm, trọng lượng 125g/m2, khổ vải 60 inch(white-1,3), hàng mới 100%.24/08/2023531/TB-KĐ3
5509.22.00Chỉ khâu làm từ xơ staple tổng hợp (100% Polyester, màu trắng, Hàng mới 100%), chưa đóng gói để bán lẻ, ITEM: KT 42/2.09/08/2023160/TB-KĐ4
5513.11.00Vải dệt thoi dùng để may miếng lót túi quần 65% polyester 35% cotton, màu trắng, khổ vải: 62/63", weight: 91gsm. Hàng mới 100%.31/07/2023410/TB-KĐ3
5515.11.00Vải, dệt thoi từ xơ staple tái tạo, 52% polyester, 23% bamboo, 13% linen, 12% tencel, TBN50/1*TM-B40/1, 160*90, Dobby, khổ 57/58", 130 g.m2 - 135 g/m2, Màu: Red. Dùng để may quần áo. Hàng mới 100%.19/07/2023387/TB-KĐ3
5504.10.00Xơ tái tạo (chưa chải thô chưa chải kỹ (BAMBOO FIBER 1.56 Dtex*38mm), dùng để sản xuất sợi. Hàng mới 100%.22/06/2023346/TB-KĐ3
5502.10.00Tow filament - Bông xenlulo (CELLULOSE ACETATE TOW) dùng làm đầu lọc thuốc lá 3.0Y/35000.16/06/2023332/TB-KĐ3
5516.14.00Vải đã in / 100% TENCEL FABRIC (250CM). Hàng mới. C/O form E Reference No E230740097960003 (May 05 2023).05/06/2023300/TB-KĐ3
5509.22.00Chỉ khâu sợi filament tổng hợp 40/2 (chưa được đóng gói bán lẻ). Hàng mới 100%.24/05/202380/TB-KĐ4
5503.20.90Xơ Staple từ 100% Polyester, chưa được chải thô dùng để kéo sợi, màu trắng, kích thước 1.33DX38MM. Hàng mới 100%.12/01/2023193/TB-KĐ4
5503.20.90Xơ Staple từ 100% Polyester RIO300, chưa được chải thô dùng để kéo sợi, màu trắng, kích thước 1.33DX38MM. Hàng mới 100%.12/01/2023194/TB-KĐ4
5503.90.90Tên thương mại: PE/PP Composite Staple Fiber · Tên gọi theo cấu tạo công dụng: Cấu trúc vỏ - lõi; Polypropylen (lõi)/ polyethylene (vỏ), 3D (Denier), 51mm,dạng sợngắn staple dùng trong sản xuất vải không dệt sử dụng trong bỉm trẻ em.05/07/20222699/TB-TCHQ
5503.90.90Tên thương mại: Sợi ngắn staple ES Fiber PE/PET FS1405114 4Dx51mm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cấu trúc vỏ - lõi; Polyethylene terephthalate (lõi)/polyethylene (vỏ), 4D (Denier), 51mm, dạng sợi ngắn staple dùng trong sản xuất vải không dệt sử dụng trong bỉm trẻ em05/07/20222698/TB-TCHQ
5503.90.90Sợi ngắn staple ES Fiber PE/PET FS1405114 4Dx51mm07/05/20222698/TB-TCHQ
5503.90.90PE/PP Composite Staple Fibe07/05/20222699/TB-TCHQ
5515.22.00Vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp được pha chủ yếu với lông cừu AC/W serge 80/20 (80% Acryl, 20% wool), khổ 60", (Dòng hàng số 5, tk xuất số: 303419797130/E62 ngày 26/08/2020) (Mục 01 Phụ lục Tờ khai)12/01/2021135/TB-TCHQ
5515.11.00Vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau có tỷ trọng sợi polyeste 100%, trọng lượng 271g/m2, Upholstery Fabric, type: BY-5012-58, khổ 145cm dùng để bọc ghế, hàng mới 100% (mục 3 Tờ khai)03/04/20202166/TB-TCHQ
5513.23.00Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, thành phần 68% staple polyester, 32% staple cotton, đã nhuộm, chưa in, ngâm tẩm, tráng phủ hay ép lớp với vật liệu khác, trọng lượng 145 g/m2, dạng cuộn, khổ 144cm (mới 100%) (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)20/05/20193078/TB-TCHQ
5510.30.00Sợi làm từ xơ staple tái tạo Soyabean được pha duy nhất với bông 50% Soyabean 50% cotton, chỉ số Ne 16/1 không dún, chưa đóng gói để bán lẻ, dùng trong công nghiệp dệt, mới 100%. (Mục 1 tờ khai)21/02/20191014/TB-TCHQ
5516.44.00Vải dệt thoi 70% sợi modal 30% cotton, vải chéo 2/1, đã in, bề mặt không tráng phủ. Nhà sản xuất DASUNG, mới 100%, nguyên liệu sản xuất ga, gối, đệm (Mục 01 tờ khai).14/02/2019906/TB-TCHQ
5516.44.00Vải dệt thoi 70% sợi modal 30% cotton, vải chéo 2/1, đã nhuộm, vân trắng, bề mặt không tráng phủ. Nhà sản xuất DASUNG, mới 100%, nguyên liệu sản xuất ga, gối, đệm (Mục 02 tờ khai).14/02/2019897/TB-TCHQ
5515.12.00Vải dệt thoi 88% polyester, 12% viscose, trọng lượng 118GSM, khổ 147 cm, đã nhuộm. Hãng sản xuất SHAOXING CENLU TRADING CO., LTD. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)13/07/20184115/TB-TCHQ
5516.13.00Vải dệt thoi, mã hàng MC2217029, thành phần 100% RAYON, dạng cuộn, từ các sợi có mầu khác nhau, định lượng 158g/m2, khổ 57/58, hàng mới 100% (Mục 6 tờ khai).15/06/20183404/TB-TCHQ
5508.10.10Chỉ khâu 602#, thành phần 100% xơ polyester tổng hợp, độ dài 5000m/cuộn, chưa đóng gói để bán lẻ, hàng mới 100%. (Mục 8 Phụ lục Tờ khai)22/05/20182808/TB-TCHQ
5511.10.10Mục 3 tờ khai hải quan: Len sợi từ sợi bông tổng hợp dạng cuộn dùng trong may mặc. Hàng mới 100%.09/05/20182501/TB-TCHQ
5509.52.90Mục 1 tờ khai hải quan: Sợi pha len đã xe đôi 50% polyester được pha duy nhất với 50% wool, độ mảnh 45, mới 100% (nguyên liệu dùng cho ngành dệt).09/05/20182500/TB-TCHQ
5514.30.00Vải dệt thoi 100% Polyester từ sợi filament có các màu khác nhau, khổ 58-60”, màu black, mã TC029, định lượng 1KGS=1M, dùng sản xuất bọc nệm, hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)07/05/20182471/TB-TCHQ
5509.91.100001#&Sợi len các loại (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)09/04/20181856/TB-TCHQ
5514.30.00Vải bố (YARN DYED FABRIC), chất liệu được làm từ 50% cotton và 50% Polyester, quy cách khổ cuộn ngang 1.2 met, công nghệ dệt thoi, công dụng sản xuất võng xếp, định lượng 320 gr/m2. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)12/03/20181283/TB-TCHQ
5512.29.00Vải dệt thoi từ xơ staple, thành phần 100% Sợi MODACRYLIC, nhà SX ZHEJIANG, Khổ rộng 136 x 138cm, dạng cuộn, nguyên liệu sản xuất chăn, trọng lượng không quá 170g/m2. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)06/02/2018752/TB-TCHQ
5516.13.00Vải dệt thoi từ cellulose gỗ cây sồi, mật độ sợi vải 133x76, Chiều dài khổ vải: 250cm, Định lượng vải: 130-140gsm, hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)26/01/2018518/TB-TCHQ
5516.23.00Vải dệt thoi từ cellulose gỗ cây, mật độ sợi vải 140x82, Chiều dài khổ vải: 250cm, Định lượng vải: 110-120gsm, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)26/01/2018521/TB-TCHQ
5516.13.00Vải dệt thoi từ cellulose gỗ cây sồi và cây lanh, mật độ sợi vải 110x75, modal 85%, lanh 15%, Chiều dài khổ vải: 250cm, Định lượng vải: 115-125gsm, hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)26/01/2018519/TB-TCHQ
5515.12.00Vải dệt thoi từ xơ Staple tái tạo, các sợi có màu khác nhau, định lượng 340g/m2 (+/-10g/m2), thành phần gồm 80% xơ ngắn visco(xenlulô), 17% dài Polimis và 3% sợi đàn hồi, khổ (1,2-2,8)m, hiệu chữ TQ (mục 1 tờ khai).29/01/2016889/TB-TCHQ
5502.00.00Tô làm đầu lọc thuốc lá (Acetate Tow): 16 bành. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)11/01/2016219/TB-TCHQ
5509.22.00Chỉ khâu làm từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ, loại Ne 50s/2 (Mục 3 Phụ lục tờ khai).06/10/20159214/TB-TCHQ
5515.12.00Vải dệt kim từ xơ nhân tạo, Fabric N/M 214# (Size: 1.48m (Mục 1 phụ lục tờ khai nhập khẩu).05/10/20159097/TB-TCHQ
5515.13.00Vải dệt thoi từ sợi polyester pha len khổ 58/61” (Mục 1 phụ lục tờ khai nhập khẩu):.02/10/20159030/TB-TCHQ
5503.20.00(Mục 1 tờ khai) Xơ polyester chưa chải thô, chưa chải kỹ - polyester staple fiber 1.4DX38mm semi dull raw white a grade “Nanlon” brand lot U303/09/20158024/TB-TCHQ
5509.22.00Mục 5 (PLTK): Sợi 100% polyester dạng cuộn FDY 40/2 Dyeing tube.01/09/20157961/TB-TCHQ
5509.22.00100 PCT SPUN Polyester yarn 50/2 (Sợi polyesters)10/08/20157277/TB-TCHQ
5510.12.00Mục 2 PLTK: Nguyên liệu sản xuất sợi: sợi đã xe làm từ tơ tái tạo Viscose, chưa dệt, chưa đóng gói để bán lẻ.13/05/20154332/TB-TCHQ
5516.24.00Vải dệt kim kate làm từ sợi TC (65% polyeste, 35% cotton) dùng để may áo. Định lượng: 110-230g, khổ 150cm(+/5cm)06/05/20154066/TB-TCHQ
5509.21.00Sợi polypropylene, sợi đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét, dùng để dệt tất01/04/20152825/TB-TCHQ
5515.99.90Mục 2 (PLTK): Vải biến (vải mẫu dung trong phòng thí nghiệm để test độ bền, độ đàn hồi) khổ 88,5 cm - Multifibre type # 10A06/11/201413488/TB-TCHQ
5512.19.00Mục 2 & 3 PLTK: Vải dệt thoi TG0021, TG0022, đã nhuộm màu, thành phần 65% Polyester, 35% Cotton, định lượng: 170g/m2, mật độ dệt: 150/152cm, mới 100%.08/10/201412205/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (91)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5515.13-9000Woven fabrics of polyester staple fibers mixed mainly with wool, dyed; FABRIC; 23CJS875(GBS-CNSU18.19)20/04/2023Item Classification 4-12462
5515.13-9000Woven fabrics of polyester staple fibers mixed mainly with wool, dyed; FABRIC; 23CJS875(GBS-CNSU18.19)20/04/2023Item Classification 4-12462
5503.20-1000Sợi polyester xơ ngắn, chưa được chải thô, chải kỹ hoặc xử lý để kéo sợi; Len sulate26/01/2021Phân loại mặt hàng 4-615
5516.93-1000Woven fabrics of artificial staple fibers; DENIM FABRIC15/12/2020Item Classification 4-9152
5510.30-1000Yarn of viscose rayon staple fibers, mixed solely with cotton; 60PCT BAMBOO, 40PCT COTTON UNWAXED NE 16/1 IN GRAY30/07/2020Item Classification 4-5300
5512.19-1000Woven fabric of polyester staple fibers, dyed; SHANTUNG SHEER FR29/07/2020Item Classification 4-5231
5510.12-1000Multiple yarns, of viscose rayon; 100PCT BAMBOO RING SPUN YARN NE 30/2 IN GRAY FOR WAVING21/07/2020Item Classification 4-4899
5502.10-1000Sợi tơ nhân tạo làm từ xenluloza axetat, ít hơn 44.000 decitex; SỢI ACETATE 9.0 Y 25.000 CHO BỘ LỌC THUỐC LÁ29/05/2020Phân loại mặt hàng 4-3073
5515.19-9000Other woven fabrics of polyester staple fibers; JF4276 ; PR.CHNA17/01/2020Item Classification 4-211
5514.19-3000Bleached woven fabrics of polyester staple fibers, containing less than 85 % by weight of such fibers, mixed with cotton, of a weight exceeding 170 g/㎡31/12/2018Item Classification 4-6356
5503.20-9090Sợi polyester staple; SỢI POLYESTER STAPLE; HÀN QUỐC07/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4300
5516.11-1000Viscose rayon staple fibers woven fabric; RAYON60'*RAYON60'/100*90(1/1) PLAIN 72“; PR.CHNA27/03/2018Item Classification 4-1480
5516.11-1000Woven fabrics of artificial staple fibers: PM40'*PM40'/100*70(1/1) PLAIN 69''; PR.CHNA26/03/2018Item Classification 4-1450
5503.20-9090Sợi polyester; LOOSE FIBER; WA50; HÀN QUỐC16/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1330
5516.11-1000Viscose rayon staple fibers woven fabric; MMO40'*MMO40'/ 132*84(1/1) SATIN 68“; PR.CHNA15/03/2018Item Classification 4-1319
5516.11-1000Viscose rayon staple fibers woven fabric; MMO60'*MMO60'/100*100 (1/1) PLAIN 69“; PR.CHNA15/03/2018Item Classification 4-1318
5516.41-1000Woven fabric of artificial staple fibers mixed with cotton; MOC40'*MOC40'/133*72(1/2) TWILL 67“; PR.CHNA15/03/2018Item Classification 4-1320
5516.41-1000Woven fabric of artificial staple fibers mixed with cotton; MOC60'*MOC60'/180*110(1/4) SATIN 70“; PR.CHNA15/03/2018Item Classification 4-1321
5516.11-1000Viscose rayon staple fibers woven fabric; MMO60'*MMO60'/92*88(1/1) PLAIN 69“; PR.CHNA15/03/2018Item Classification 4-1317
5516.11-1000Viscose rayon staple fibers woven fabric; RAYON40'*RAYON40'/100*88(1/1) PLAIN 68“; PR.CHNA09/03/2018Item Classification 4-1260
5516.11-1000Viscose rayon staple fibers woven fabric; RAYON60'*RAYON60'/90*88(1/1) PLAIN 65“; PR.CHNA09/03/2018Item Classification 4-1261
5513.21-0000Woven fabrics of synthetic staple fibers; Heukkwangmok; R.KOREA14/02/2018Item Classification 4-893
5516.41-1000Woven fabric of artificial staple fibers mixed with cotton27/12/2017Item Classification 4-8297
5512.19-1000Woven fabric of polyester staple fibers, dyed; Cheonggwangmok; R.KOREA14/12/2017Item Classification 4-8130
5503.20-1000Sợi polyester mặt cắt đặc biệt; Woolsulate (PE67:WOOL13:NY20); Hàn Quốc29/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7831
5516.92-1000Woven fabrics of artificial staple fibers; POLYESTER RAYON DYED FABRIC 57/58INCH, 275GR/SQM ; PR.CHNA21/11/2017Item Classification 4-7670
5513.23-1000Woven fabric of synthetic staple fibers mixed with cotton, dyed; DD-HBT-0522 ; PR.CHNA11/07/2017Item Classification 4-4934
5510.11-9000Single yarn of artificial staple fibers; TENCEL/MULBERRY PULP VISCOSE; PR.CHNA29/12/2016Item Classification 2-19876
5510.90-1000Single yarn of viscose rayon, artificial staple fibers; POLY/MULBERRY PULP VISCOSE; PR.CHNA29/12/2016Item Classification 2-19877
5515.12-1000Woven fabrics of polyester staple fibers, mixed mainly or solely with man-made filaments; 100PCT POLYESTER WOVEN FABRIC; P75D/72F PR.CHNA14/11/2016Item Classification 2-16703
5503.40-0000Sợi xơ Polypropylene; BC 6D 64MM PP; HÀN QUỐC07/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3438
5516.91-1000Woven fabrics of viscose rayon staple fibers; Silk woven fabrics, mixed with rayon and woolyarn; PR.CHNA02/02/2016Item Classification 2-1097
5503.20-9090Sợi polyester, lông vũ, hỗn hợp len; Lông vũ & len; Hàn Quốc06/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6172
5503.20-9090Sợi polyester, hỗn hợp len; Len sulate; Hàn Quốc06/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6171
5503.20-9090Sợi polyester, hỗn hợp lông vũ; Lớp cách nhiệt lông vũ; Hàn Quốc06/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6167
5503.30-1090Sợi tổng hợp acrylic; SỢI STAPLE; SỢI STAPLE 60MM; HOA KỲ24/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5777
5503.20-9090Sợi polyester staple; Hàn Quốc12/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3190
5501.40-0000Sợi tổng hợp polypropylen; PP: 104; HÀN QUỐC06/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2218
5501.20-0000Sợi tổng hợp polyester; PET: 606Y; HÀN QUỐC06/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2217
5515.12-9000Other woven fabric of synthetic staple fiber; MC3001G; R.KOREA24/02/2015Item Classification 2-1126
5503.20-9090Sợi polyester staple; SỢI POLYESTER STAPLE; HÀN QUỐC31/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8816
5512.99-1000Woven fabrics of synthetic staple fibers; ARAMID FABRICS (KEVLAR)20/10/2014Item Classification 2-7013
5510.90-1000Yarn of viscose rayon staple fibers; YARN ; PR.CHNA20/10/2014Item Classification 2-7005
5515.13-9000Woven fabrics of polyester staple fibers mixed mainly with wool, dyed; WORSTED FABRIC; STYLE NO.32089; PR.CHINA20/08/2014Item Classification 2-5704
5512.11-0000Woven fabric of polyester staple fibers, bleached; PR.CHNA01/08/2014Item Classification 2-5274
5515.12-9000WOVEN FABRIC ; MC3001G ;27/06/2014Item Classification 1-1964
5503.20-9090SKYNOVA ĐEN 15De; 15D 51MM ĐEN05/06/2014Phân loại mặt hàng 1-1663
5503.20-1000LMF TRẮNG; 5D~6D 50MM05/06/2014Phân loại mặt hàng 1-1664
5503.20-9090SỢI POLYESTER STAPLE ; ; 15D 51MM ĐEN18/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1208
5509.41-0000Sợi đơn của sợi tổng hợp15/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2679
5509.59-0000Các loại sợi khác, từ sợi polyester; SỢI LEN; HÀN QUỐC14/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1824
5514.21-0000Woven fabrics of polyester staple fibers, dyed; 51% POLY 36% COTTON 13% NYLON WOVEN FABRIC PD WR PU-WAX 57/58INCH07/03/2014Item Classification 2-1685
5510.90-1000Viscose rayon staple yarn; 50%ACRYLIC 50%RAYON SPUN DYED ON CONE ; R.KOREA28/02/2014Item Classification 2-1541
5515.12-1000Polyester staple woven fabric07/02/2014Item Classification 2-914
5515.12-1000Woven fabrics of polyester staple fibers mixed solely with man-made filaments; PR.CHNA18/11/2013Item Classification 2-8603
5515.12-1000Woven fabrics of polyester staple fibers mixed solely with man-made filaments; WOVEN FABRIC FROM STRIP; PR.CHNA12/11/2013Item Classification 2-8433
5503.20-1000Sợi polyester dạng sợi ngắn mặt cắt đặc biệt; Sợi polyester dạng sợi ngắn; 6Denier; Hoa Kỳ25/10/2013Phân loại mặt hàng 2-8010
5503.20-9090Sợi polyester; GTB; 6D R.HÀN QUỐC25/10/2013Phân loại mặt hàng 2-8012
5509.42-0000Sợi chỉ làm từ sợi polypropylene; DÂY PP17/09/2013Phân loại mặt hàng 2-7203
5509.22-9000Sợi xơ polylactic axit; PLASTRING17/09/2013Phân loại mặt hàng 2-7202
5513.21-0000Woven fabrics of polyester staple fibers mixed mainly with cotton, plain weave; COTTON MESH12/09/2013Item Classification 2-6983
5516.42-1000Woven fabric of viscose rayon staple yarn, dyed, twill; EL CR 4055; R.KOREA22/08/2013Item Classification 2-6257
5515.11-9000Woven fabrics of polyester staple fibers;40/E NEO TROP;R.KOREA11/04/2013Item Classification 2-2345
5503.20-9090Sợi polyester; 15D R.KOREA21/01/2013Phân loại mặt hàng 2-473
Số 5509.22-9000Sợi xơ polyeste22/02/2012Phân loại mặt hàng 2-1255
Số 5503.40-0000Sợi xơ Polypropylene23/09/2011Phân loại mặt hàng 2-3924
Số 5509.41-0000Sợi vinylon;PR.CHNA10/06/2011Phân loại mặt hàng 2-1714
5504.10-1000- Tên sản phẩm được báo cáo: Viscose Rayon · - Tên sản phẩm được báo cáo: Sợi xơ ngắn Viscose rayon · - Quy cách: SB / 1.7DTEX X 6mm14/01/2010Phân loại mặt hàng 2-67
5504.10-1000Sợi tơ nhân tạo viscose; Đức30/09/2009Phân loại mặt hàng 2-1472
5503.20-9090PLA FIBER; LOẠI 82022/04/2009Phân loại mặt hàng 2-191
HSK 5514.31-0000Woven fabrics of synthetic staple fibers;BTS4200(9227);;;PR.CHNA02/09/2005Product Classification Section-105318
HSK 5516.93-1000Woven fabrics;BTS 411;;;PR.CHNA02/09/2005Product Classification Section-105311
HSK 5515.13-9000Woven fabrics of synthetic staple fibers;BTS9247;;;PR.CHNA02/09/2005Product Classification Section-105322
HSK5515.19-9000Woven fabric;Fabric 433;;;PR.CHNA02/09/2005Product Classification Section-105314
5513.31-0000Polyester woven fabric08/12/2003Analysis 47260-1310
5516.22-1000Viscose rayon woven fabric01/12/2003Analysis 47260-1185
5514.22-0000Polyester woven fabric06/11/2003Analysis 47260-1188
5513.21-0000Polyester staple woven fabric06/11/2003Analysis 47260-1186
5515.12-9000Polyester woven fabrics29/08/2003Analysis 47260-0932
5515.12-9000Polyester woven fabric29/08/2003Analysis 47260-0931
5514.21-0000WOVEN FABRICS OF POLYESTER28/07/2003Analysis 47260-0844
5514.33-0000WOVEN FABRICS OF POLYESTER28/07/2003Analysis 47260-0843
5503.20-1000Sợi xơ polyeste12/03/2003Phân tích 47260-0256
5509.99-0000Sợi xơ tổng hợp;EL7731 YẾN MẠCH18/01/2003Phân tích 47260-0021
5510.30-1000Artificial staple fiber yarn;U06/FROST BLUE18/01/2003Analysis 47260-0022
5513.11-0000Woven fabric29/11/1994Analysis 22760-2091
5509.21-9000Sợi từ sợi tổng hợp09/01/1990Cảm xúc22701-80
5503.20-9000Sợi xơ tổng hợp09/01/1990Cảm xúc22701-79
5515.12-9000Polyester Woven fabric1989-01-07Emotion 22701-40
5515.13-9000Woven Fabrics · (Model No 7504)1989-10-23Emotion22701-3339
5515.11-9000Woven Fabrics · (Model No 3506A)1989-10-23Emotion22701-3342

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 55: Xơ sợi staple nhân tạo | UNI Customs Consulting