Mã HS: 55.14
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5514
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5514.11.00CN | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5514.12.00CN | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5514.19.00CN | - - Vải dệt thoi khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Đã nhuộm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5514.21.00CN | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5514.22.00CN | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5514.23.00CN | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5514.29.00CN | - - Vải dệt thoi khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5514.30.00CN | - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Đã in: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5514.41.00CN | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5514.42.00CN | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5514.43.00CN | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5514.49.00CN | - - Vải dệt thoi khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5514.22.00 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo 4 sợi, đã nhuộm; thành phần từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu với bông; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp với vật liệu khác, định lượng trên 170g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 04/07/2025 | 111/TB-KĐHQ | |
| 5514.30.00 | Vải dệt thoi 100% Polyester từ sợi filament có các màu khác nhau, khổ 58-60”, màu black, mã TC029, định lượng 1KGS=1M, dùng sản xuất bọc nệm, hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 07/05/2018 | 2471/TB-TCHQ | |
| 5514.30.00 | Vải bố (YARN DYED FABRIC), chất liệu được làm từ 50% cotton và 50% Polyester, quy cách khổ cuộn ngang 1.2 met, công nghệ dệt thoi, công dụng sản xuất võng xếp, định lượng 320 gr/m2. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 12/03/2018 | 1283/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5514.19-3000 | Bleached woven fabrics of polyester staple fibers, containing less than 85 % by weight of such fibers, mixed with cotton, of a weight exceeding 170 g/㎡ | 31/12/2018 | Item Classification 4-6356 | |
| 5514.21-0000 | Woven fabrics of polyester staple fibers, dyed; 51% POLY 36% COTTON 13% NYLON WOVEN FABRIC PD WR PU-WAX 57/58INCH | 07/03/2014 | Item Classification 2-1685 | |
| HSK 5514.31-0000 | Woven fabrics of synthetic staple fibers;BTS4200(9227);;;PR.CHNA | 02/09/2005 | Product Classification Section-105318 | |
| 5514.22-0000 | Polyester woven fabric | 06/11/2003 | Analysis 47260-1188 | |
| 5514.21-0000 | WOVEN FABRICS OF POLYESTER | 28/07/2003 | Analysis 47260-0844 | |
| 5514.33-0000 | WOVEN FABRICS OF POLYESTER | 28/07/2003 | Analysis 47260-0843 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.