Mã HS: 55.12
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5512
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5512.11.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5512.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5512.21.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5512.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5512.91.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5512.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5512.11.00 | Vải dệt thoi (không phải kiểu dệt Chương 58), màu trắng, thành phần 100% staple polyeste, đóng vai trò là lớp vải chính, một mặt được ép dán với lớp sản phẩm không dệt từ staple polyester; khổ lớn hơn 30cm, dạng cuộn, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ. | 28/05/2025 | 64/TB-KĐHQ | |
| 5512.19.00 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, dệt từ các sợi có màu khác nhau, có thành phần từ xơ staple polyester chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; được ép dán với lớp sản phẩm không dệt từ xơ staple polyester; chưa ngâm tẩm, tráng phủ; dạng cuộn; khổ lớn hơn 30cm. | 06/05/2025 | 31/TB-KĐHQ | |
| 5512.21.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, kiểu dệt phức tạp, không phải kiểu dệt đặc biệt của Chương 58, thành phần có hàm lượng xơ staple modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, màu trắng, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, dạng cuộn, khổ trên 30cm. | 24/04/2025 | 17/TB-KĐHQ | |
| 5512.29.00 | Vải dệt thoi từ xơ staple, thành phần 100% Sợi MODACRYLIC, nhà SX ZHEJIANG, Khổ rộng 136 x 138cm, dạng cuộn, nguyên liệu sản xuất chăn, trọng lượng không quá 170g/m2. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 06/02/2018 | 752/TB-TCHQ | |
| 5512.19.00 | Mục 2 & 3 PLTK: Vải dệt thoi TG0021, TG0022, đã nhuộm màu, thành phần 65% Polyester, 35% Cotton, định lượng: 170g/m2, mật độ dệt: 150/152cm, mới 100%. | 08/10/2014 | 12205/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5512.19-1000 | Woven fabric of polyester staple fibers, dyed; SHANTUNG SHEER FR | 29/07/2020 | Item Classification 4-5231 | |
| 5512.19-1000 | Woven fabric of polyester staple fibers, dyed; Cheonggwangmok; R.KOREA | 14/12/2017 | Item Classification 4-8130 | |
| 5512.99-1000 | Woven fabrics of synthetic staple fibers; ARAMID FABRICS (KEVLAR) | 20/10/2014 | Item Classification 2-7013 | |
| 5512.11-0000 | Woven fabric of polyester staple fibers, bleached; PR.CHNA | 01/08/2014 | Item Classification 2-5274 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.