Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5407.69.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5407

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.10.20CN- - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.10.91CN- - - Chưa tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.20.00CN- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.30.00CN- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XIThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.41.10CN- - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầuThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.42.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.43.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.44.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.51.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.52.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.53.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.54.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.61- - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.61.10CN- - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.61.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.69.10CN- - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.71.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.72.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.73.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.74.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.81.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.82.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.83.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.84.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.91.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.92.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.93.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.94.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5407.69.90Vải dệt thoi dạng chéo co giãn, có tỷ trọng 100% sợi Polyester, mã JA-32643-2, nhuộm màu đen, khổ 55 inhes tương đương 140cm, định lượng 85g/m2 tương đương 109 g/yard, mới 100%. (Mục 8 Phụ lục Tờ khai)25/05/20182914/TB-TCHQ
5407.69.90Vải polyester K44/64” (Dệt thoi, sợi filament poly không dún >85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) (Mục 1 Phụ lục tờ khai)17/05/20182714/TB-TCHQ
5407.69.90Vải mộc chưa được xử lý hoàn tất 100% Polyester 437F1 Grade C4, khổ 69", vải dệt thoi, định lượng 356g/m2 sử dụng trong ngành may mặc hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)12/04/20181952/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5407.69-1000Các loại vải dệt khác, có chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester, Không tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; 100% KẾT CẤU SỢI POLYESTER; P3050 SUCKER17/08/2022Phân loại mặt hàng 4-5807
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; SONATINE CRYSTAL; SN-C8903/01/2020Phân loại mặt hàng 4-76
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; GROOVE L; JD-GRL9514/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10722
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; GROOVE S; JD-GRS2314/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10721
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; CALBURA; JD-CB4514/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10718
5407,69Vải dệt từ sợi polyester; LUNATINE DIAMOND; LD-1330/05/2019Phân loại mặt hàng 4-9157
5407.69-1000Vải dệt thoi sợi polyester, tẩy trắng; HERMES; Hàn Quốc15/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7585
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; LOLA07/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4877
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; CAPULET07/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4880
5407.69-3000VẢI POLYESTER JACQUARD; MCCSR 13-03;18/07/2014Phân loại mặt hàng 1-2129
5407.69-3000Vải dệt sợi polyester; SETO(ST-5071); R.KOREA · ST-507117/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1877
5407.69-1000Vải dệt từ sợi Polyester; SETO(ST-5013); Hàn Quốc14/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1830
5407.69-2000Vải dệt polyester, nhuộm; POLYESTER JACQUARD22/01/2014Phân loại mặt hàng 2-575
5407.69-2000VẢI DỆT POLYESTER LAMINATED; VẢI POLYESTER 55" T/C BONDING · ;;;HÀN QUỐC20/02/2006Mục Phân loại sản phẩm-106597
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất6Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6
Quốc giaÚcThuế suất6
Quốc giaTrung QuốcThuế suất6
Quốc giaNhật BảnThuế suất6,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6
Quốc giaNew ZealandThuế suất6

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN6%
  • RCEP Úc6%
  • RCEP Trung Quốc6%
  • RCEP Nhật Bản6,5%
  • RCEP Hàn Quốc6%
  • RCEP New Zealand6%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5407.69.90: Loại khác – Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi…