Mã HS: 5407.61
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5407
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5407.10 | - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5407.10.20CN | - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.10.91CN | - - - Chưa tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.20.00CN | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.30.00CN | - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5407.41.10CN | - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.42.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.43.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.44.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.51.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.52.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.53.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.54.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.61 | - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5407.61.10CN | - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.61.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5407.69.10CN | - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.69.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.71.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.72.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.73.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.74.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.81.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.82.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.83.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.84.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.91.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.92.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.93.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.94.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (26)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (không phải sợi có độ bền cao), đã in một mặt, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp bề mặt, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 02/07/2025 | 108/TB-KĐHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, kiểu dệt đoạn vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau (không phải sợi có độ bền cao), hàm lượng sợi filament polyeste không đùn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hoặc ép lớp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ trên 30cm. | 16/05/2025 | 45/TB-KĐHQ | |
| 5407.61.10 | Lưới in lụa kỹ thuật- Screen Mesh CX -T80 - 48W165, màu trắng, khổ 1.65 m, dùng trong ngành công nghiệp in lụa. Hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục Tờ khai) | 07/06/2018 | 3181/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải dệt thoi dùng để sàng (vải kỹ thuật dùng trong in lụa) 100% Polyester, Khổ 165cm FABRIC PET 150, độ dày 55minimum, 150 mắt lưới/inch. Hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 07/06/2018 | 3182/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Phụ liệu ngành in: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điển, thành phần 100% filament polyester không dúm, mã T180-31W khổ rộng 115cm màu trắng, dạng cuộn, trọng lượng 46g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 07/06/2018 | 3180/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Phụ liệu ngành in: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điển, thành phần 100% filament polyester không dúm, mã T100-40Y khổ rộng 136cm màu vàng, dạng cuộn, trọng lượng 46g/m2, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 07/06/2018 | 3179/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải sợi 100% polyester có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên rộng 2.45m, định lượng vải 75g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 30/05/2018 | 3024/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải 210D polyester 2PU, khổ 58",021C - dùng trong công nghiệp sản xuất vali túi xách, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 30/05/2018 | 3023/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, TP 100% Filament polyester, không dún, đã tẩy trắng, bề mặt chưa tráng phủ, hay ngâm tẩm, TL 82,3 g/m2, khổ 102 inch, dạng cuộn, hiệu NANTONG JỤNIA, mới 100%, NLSX đệm (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 30/05/2018 | 3025/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4275, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 4 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3019/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4169, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3021/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4378, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3020/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4435, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3022/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 100% filament polyeste không dún, đã nhuộm, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 250g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0.5m, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2966/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, thành phần 100% filament polyeste không dún, từ các sợi có màu khác nhau, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 282g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0.5m, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2967/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải sợi 100% polyester có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên rộng 2.45m, định lượng vải 75g/m2. hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2973/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi từ sợi Filament tổng hợp (vải tuýt si) VSF-139, chất liệu 100% polyester, khổ rộng 1430mm, trọng lượng riêng 262g/met, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2975/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi từ sợi Filament tổng hợp (vải tuýt si) VSF-172, chất liệu 100% polyester, khổ rộng 1430mm, trọng lượng riêng 360g/met, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2974/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải Noblesse khổ 300cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 468g/m. Hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2971/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải Polyester K44/64" (Dệt thoi, sợi filament poly ko dún>85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2976/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | - Vải Valentine Carisma khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 505g/m. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Multi combi khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 535g/m. Hàng mới 100% (Mục 5 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Magic Eye khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 299g/m. Hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Darin khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 473g/m. Hàng mới 100% (Mục 7 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2972/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải sơ-ni (Sofa Fabric) khổ 1.5m, làm từ 100% polyester, loại dệt thoi, định lượng 286g/m2 hoa văn các loại, dùng trong sản xuất ghế sofa, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 25/05/2018 | 2915/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, thành phần 100% polyester, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 180g/m2, dạng cuộn khổ lớn hơn 1,5m, dùng để may quần áo, mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 22/05/2018 | 2795/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi khác có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên dạng cuộn, khổ 318cm, CS03, Mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai) | 15/05/2018 | 2618/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải polyester K44/64” ( Dệt thoi, sợi filament poly không dún >85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) ( Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 15/05/2018 | 2636/TB-TCHQ | |
| 5407.61.00 | Vải đã nhuộm 100% Polyester làm từ sợi filament tái tạo, có tỷ trọng sợi filament trên 85%, dùng để làm bạt công nghiệp, hãng sản xuất Zhejiang (mục 1 tờ khai). | 18/01/2016 | 487/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (22)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác làm từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; VẢI SLUB; CHIỀU RỘNG 83,5 CHIỀU DÀI 100YD TRỌNG LƯỢNG 64G MẬT ĐỘ 30D*160D/96*68 | 07/09/2023 | Phân loại mặt hàng 4-15434 | |
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; 100% VẢI DỆT POLYESTER CHIFFON; NHUỘM; 152CM | 04/11/2022 | Phân loại mặt hàng 4-8017 | |
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu; MÀNG LƯỚI; #300-BM-7526BRS | 02/06/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3710 | |
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu; MESH; #300-BM | 02/06/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3712 | |
| 5407.61-3000 | Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu có màu sắc khác nhau; MH 4092 MHRIP 2506 | 05/04/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8163 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; WJ 12-060 SATIN POLY; HÀN QUỐC | 07/12/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5966 | |
| 5407.61-3000 | Vải dệt từ sợi tơ không có kết cấu; MC16-103 | 22/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4478 | |
| 5407.61-3000 | Vải dệt từ sợi tơ không có kết cấu; MCEX14-368 LOLA | 14/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4307 | |
| 5407.61-1000 | Vải dệt từ sợi tơ không kết cấu; TÚI LÔNG VŨ 350T | 24/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3910 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; VẢI POLYESTER SNP-140273; HÀN QUỐC | 16/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8426 | |
| 5407.61-4000 | Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, được in | 01/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3053 | |
| 5407.61-4000 | Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, được in | 01/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3052 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; VẢI DỆT TRƠN (NHUỘM) | 26/03/2014 | 2229 | |
| 5407.61-4000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, in; VẢI DỆT TRƠN (PT) | 07/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1703 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không kết cấu, nhuộm; POLYESTER JACQUARD PHỦ PU Ở MẶT SAU; 137CM (RỘNG) *100MT (DÀI); HÀN QUỐC | 26/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8790 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt thoi từ sợi tơ tổng hợp, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; EL FRESH 200 TW; HÀN QUỐC | 18/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2518 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt thoi từ sợi tơ tổng hợp, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; SILKY SPAN GD ISC; HÀN QUỐC | 18/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2519 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không kết cấu, nhuộm; SILKY SPAN GD62 | 15/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2418 | |
| 5407.61-1000 | Vải dệt sợi polyester, không có họa tiết; HI MULTI CHIFFON; CHIỀU RỘNG: 70"; PR.CHNA | 20/09/2012 | Phân loại mặt hàng 2-7122 | |
| 5407.61-2000 | - Tên sản phẩm: Vải dệt thoi jacquard 100% Polyester · - Tên sản phẩm: Vải dệt thoi từ sợi Polyester, nhuộm · - Quy cách: SIMPLE SQUARE, Rộng 58 inch, Trọng lượng: 350GR/YD | 17/06/2009 | Phân loại mặt hàng 2-616 | |
| HSK5407.61-2000 | Vải dệt polyester, nhuộm; VẢI CHO MAY MẶC;;;HÀN QUỐC | 03/06/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-104394 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt polyeste | 05/01/2004 | Phân tích 47260-1407 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.