Mã HS: 54.07
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5407
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5407.10 | - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5407.10.20CN | - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.10.91CN | - - - Chưa tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.20.00CN | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.30.00CN | - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5407.41.10CN | - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.42.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.43.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.44.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.51.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.52.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.53.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.54.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.61 | - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5407.61.10CN | - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.61.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5407.69.10CN | - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.69.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.71.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.72.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.73.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.74.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.81.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.82.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.83.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.84.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5407.91.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.92.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.93.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5407.94.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (53)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (không phải sợi có độ bền cao), đã in một mặt, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp bề mặt, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 02/07/2025 | 108/TB-KĐHQ | |
| 5407.71.00 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo, thành phần từ 100% filament tổng hợp không phải sợi có độ bền cao, màu trắng, bề mặt chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, chưa in, chưa ép lớp hay kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 09/06/2025 | 76 /TB-KĐHQ | |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần từ filament polyeste đùn (không phải sợi có độ bền cao) chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha duy nhất với xơ staple polyester, đóng vai trò là lớp vải chính, một mặt được ép dán với lớp không dệt từ xơ polyeste màu đen; chưa in, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 22/05/2025 | 57/TB-KĐHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, kiểu dệt đoạn vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau (không phải sợi có độ bền cao), hàm lượng sợi filament polyeste không đùn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hoặc ép lớp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ trên 30cm. | 16/05/2025 | 45/TB-KĐHQ | |
| 5407.20.00 | Vải địa kỹ thuật, loại dệt - Woven Geotextile Geotube Fabric, dạng cuộn, kích thước: 5.2x100m; định lượng: 285g/m2. Hàng mới 100%. | 18/08/2023 | 521/TB-KĐ3 | |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 98 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 1). | 10/08/2023 | 451/TB-KĐ3 | |
| 5407.53.00 | Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 136 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 2). | 10/08/2023 | 452/TB-KĐ3 | |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 280gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 3). | 10/08/2023 | 453/TB-KĐ3 | |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 120 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 4). | 10/08/2023 | 454/TB-KĐ3 | |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 210 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 5). | 10/08/2023 | 455/TB-KĐ3 | |
| 5407.73.00 | Vải trang trí dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp đã nhuộm màu trắng, 100% Polypropylene Fabric, khổ 150 cm, ĐL: 215 gram/M2. FB6209. Nguyên liệu sản xuất bọc nệm. Hàng mới 100%. | 14/07/2023 | 110/TB-KĐ4 | |
| 5407.69.10 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp (52% polyester và 48% Mina) khổ 64 inch, trọng lượng 102g/yd dùng để may quần áo (hàng mới 100%) Item: WM6175 TWILL. | 27/06/2023 | 101/TB-KĐ4 | |
| 5407.53.00 | Vải dệt thoi bằng sợi có tỷ trọng sợi filament polyeste (100%) không dún, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, ITEM: 2015-14# 255GSM, khổ vải 145cm - mới 100% (mục 3). | 26/09/2022 | 263/TB-KĐĐNB | |
| 5407.53.00 | Vải dệt thoi bằng sợi có tỷ trọng sợi filament polyeste (100%) không dún, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, khổ vải 147cm - ITEM: A3, mới 100% (mục 1). | 26/09/2022 | 260/TB-KĐĐNB | |
| 5407.93.00 | Vải dệt kim từ sợi tổng hợp (KNIT FABRIC), 50% · expanded polystyrene 50% polystyrene, dệt kim, khổ: 54", định lượng: 50G/m2, · dùng làm dây cài cổ cho chó mèo, 759YARD=9PK=175KGS,mới 100% (mục 21). | 29/08/2022 | 221/TB-KĐĐNB | |
| 5407.52.00 | Vải dệt thoi dệt có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100% polyester, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, item: 275-28, định lượng 370 G/M2, khổ 145cm. Mới 100%. (mục 3) | 27/04/2022 | 100/TB-KĐĐNB | |
| 5407.53.00 | Vải dệt thoi dệt có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100% polyester, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, item:1303-2, định lượng 290 G/M2, khổ 150cm. Mới 100%. (mục 5) | 27/04/2022 | 101/TB-KĐĐNB | |
| 5407.20.00 | Ống địa kỹ thuật làm bằng vải mã hàng HG120/120NW kích thước 1.5m*9.5m. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 24/03/2020 | 1900/TB-TCHQ | |
| 5407.54.00 | Vải dệt thoi từ sợi filament polyester không dún >85%, mã: Q19-1B, đã in, dạng cuộn, khổ 148cm, định lượng: 170g/m2, hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 26/06/2019 | 4166/TB-TCHQ | |
| 5407.20.00 | Vải địa kỹ thuật dệt HP580 - (kích thước: 4.5M x 100M/cuộn) - (dùng trong xây dựng) - hàng mới 100% ( Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 31/05/2019 | 3544/TB-TCHQ | |
| 5407.41.90 | Vải dệt thoi đã tẩy trắng chưa nhuộm 100% nylon khổ 62’’ XNB140004/100% NYLON 62’’ FABRIC FOR GARMENTS XNB140004 (NHẬP ĐỂ NHUỘM SX) (Mục 2 tờ khai). | 29/05/2019 | 3344/TB-TCHQ | |
| 5407.10.29 | Vải mành nylon (vải lót vỏ xe) - NYLON TIRE CORD N6 420D/1-19.8*19.8 (Mục 2 tờ khai). | 24/05/2019 | 3241/TB-TCHQ | |
| 5407.82.00 | Vải dệt thoi, 52% cotton, 45% polyester, 3% Spandex, trọng lượng 270g/m2, khổ vải: 52, đã nhuộm, có vân điểm. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 20/05/2019 | 3077/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Lưới in lụa kỹ thuật- Screen Mesh CX -T80 - 48W165, màu trắng, khổ 1.65 m, dùng trong ngành công nghiệp in lụa. Hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục Tờ khai) | 07/06/2018 | 3181/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải dệt thoi dùng để sàng (vải kỹ thuật dùng trong in lụa) 100% Polyester, Khổ 165cm FABRIC PET 150, độ dày 55minimum, 150 mắt lưới/inch. Hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 07/06/2018 | 3182/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Phụ liệu ngành in: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điển, thành phần 100% filament polyester không dúm, mã T180-31W khổ rộng 115cm màu trắng, dạng cuộn, trọng lượng 46g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 07/06/2018 | 3180/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Phụ liệu ngành in: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điển, thành phần 100% filament polyester không dúm, mã T100-40Y khổ rộng 136cm màu vàng, dạng cuộn, trọng lượng 46g/m2, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 07/06/2018 | 3179/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải sợi 100% polyester có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên rộng 2.45m, định lượng vải 75g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 30/05/2018 | 3024/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải 210D polyester 2PU, khổ 58",021C - dùng trong công nghiệp sản xuất vali túi xách, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 30/05/2018 | 3023/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, TP 100% Filament polyester, không dún, đã tẩy trắng, bề mặt chưa tráng phủ, hay ngâm tẩm, TL 82,3 g/m2, khổ 102 inch, dạng cuộn, hiệu NANTONG JỤNIA, mới 100%, NLSX đệm (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 30/05/2018 | 3025/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4275, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 4 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3019/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4169, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3021/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4378, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3020/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4435, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3022/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 100% filament polyeste không dún, đã nhuộm, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 250g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0.5m, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2966/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, thành phần 100% filament polyeste không dún, từ các sợi có màu khác nhau, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 282g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0.5m, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2967/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải sợi 100% polyester có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên rộng 2.45m, định lượng vải 75g/m2. hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2973/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi từ sợi Filament tổng hợp (vải tuýt si) VSF-139, chất liệu 100% polyester, khổ rộng 1430mm, trọng lượng riêng 262g/met, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2975/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi từ sợi Filament tổng hợp (vải tuýt si) VSF-172, chất liệu 100% polyester, khổ rộng 1430mm, trọng lượng riêng 360g/met, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2974/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải Noblesse khổ 300cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 468g/m. Hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2971/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải Polyester K44/64" (Dệt thoi, sợi filament poly ko dún>85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2976/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | - Vải Valentine Carisma khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 505g/m. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Multi combi khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 535g/m. Hàng mới 100% (Mục 5 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Magic Eye khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 299g/m. Hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Darin khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 473g/m. Hàng mới 100% (Mục 7 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2972/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải sơ-ni (Sofa Fabric) khổ 1.5m, làm từ 100% polyester, loại dệt thoi, định lượng 286g/m2 hoa văn các loại, dùng trong sản xuất ghế sofa, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 25/05/2018 | 2915/TB-TCHQ | |
| 5407.69.90 | Vải dệt thoi dạng chéo co giãn, có tỷ trọng 100% sợi Polyester, mã JA-32643-2, nhuộm màu đen, khổ 55 inhes tương đương 140cm, định lượng 85g/m2 tương đương 109 g/yard, mới 100%. (Mục 8 Phụ lục Tờ khai) | 25/05/2018 | 2914/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, thành phần 100% polyester, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 180g/m2, dạng cuộn khổ lớn hơn 1,5m, dùng để may quần áo, mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 22/05/2018 | 2795/TB-TCHQ | |
| 5407.69.90 | Vải polyester K44/64” (Dệt thoi, sợi filament poly không dún >85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 17/05/2018 | 2714/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi khác có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên dạng cuộn, khổ 318cm, CS03, Mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai) | 15/05/2018 | 2618/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải polyester K44/64” ( Dệt thoi, sợi filament poly không dún >85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) ( Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 15/05/2018 | 2636/TB-TCHQ | |
| 5407.69.90 | Vải mộc chưa được xử lý hoàn tất 100% Polyester 437F1 Grade C4, khổ 69", vải dệt thoi, định lượng 356g/m2 sử dụng trong ngành may mặc hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 12/04/2018 | 1952/TB-TCHQ | |
| 5407.69.10 | Vải mọc, dệt thoi dùng trong may mặc, 96 % polyester, 4% Spandex, khổ vải 1.9m, định lượng 160 g/m2, Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 21/03/2018 | 1461/TB-TCHQ | |
| 5407.20.00 | Mục 2 tờ khai hải quan: Tấm bạt nhựa dạng cuộn khổ (20x30)m +/- 5m, bằng sợi tổng hợp tráng phủ nhựa, 100kg +/- 5kg/ cuộn, mới 100%. | 30/01/2018 | 613/TB-TCHQ | |
| 5407.61.00 | Vải đã nhuộm 100% Polyester làm từ sợi filament tái tạo, có tỷ trọng sợi filament trên 85%, dùng để làm bạt công nghiệp, hãng sản xuất Zhejiang (mục 1 tờ khai). | 18/01/2016 | 487/TB-TCHQ | |
| 5407.71.00 | Mục 1 PLTK: Insect Net 32 Mesh (white) - Tấm lưới bằng plastic để che cho cây trồng màu trắng 2.5m x 100m. | 01/09/2015 | 7963/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác làm từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; VẢI SLUB; CHIỀU RỘNG 83,5 CHIỀU DÀI 100YD TRỌNG LƯỢNG 64G MẬT ĐỘ 30D*160D/96*68 | 07/09/2023 | Phân loại mặt hàng 4-15434 | |
| 5407.41-0000 | Vải dệt từ nylon, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; VẢI NYLON 100% | 04/07/2023 | Phân loại mặt hàng 4-14019 | |
| 5407.53-0000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; Vải polyester; KJP-SC2964; 58.0/58.0" P/D | 19/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-9441 | |
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; 100% VẢI DỆT POLYESTER CHIFFON; NHUỘM; 152CM | 04/11/2022 | Phân loại mặt hàng 4-8017 | |
| 5407.51-0000 | VẢI DỆT TỪ SỢI POLYESTER BÓNG, CHƯA TẨY HOẶC ĐÃ TẨY; VẢI DỆT 100% POLYESTER BOILED OFF; VẢI LÓT STAIN GGT. | 19/08/2022 | Phân loại mặt hàng 4-5920 | |
| 5407.69-1000 | Các loại vải dệt khác, có chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester, Không tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; 100% KẾT CẤU SỢI POLYESTER; P3050 SUCKER | 17/08/2022 | Phân loại mặt hàng 4-5807 | |
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu; MÀNG LƯỚI; #300-BM-7526BRS | 02/06/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3710 | |
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu; MESH; #300-BM | 02/06/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3712 | |
| 5407.10-2000 | Vải dệt được làm từ sợi polyester có độ bền cao; VẢI CHỐNG ĐẠN; EW-804-2 | 17/02/2020 | Phân loại mặt hàng 4-772 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; SONATINE CRYSTAL; SN-C89 | 03/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-76 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; GROOVE L; JD-GRL95 | 14/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10722 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; GROOVE S; JD-GRS23 | 14/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10721 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; CALBURA; JD-CB45 | 14/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10718 | |
| 5407.53-0000 | Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester có kết cấu với nhiều màu sắc khác nhau; THÀNH PHẦN VẢI RÈM CHIỀU RỘNG 71; P-245-5 | 10/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9987 | |
| 5407,69 | Vải dệt từ sợi polyester; LUNATINE DIAMOND; LD-13 | 30/05/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9157 | |
| 5407.61-3000 | Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu có màu sắc khác nhau; MH 4092 MHRIP 2506 | 05/04/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8163 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt, nhuộm; Vải dệt (DOLMIAS MACOLO) ; Ý | 15/01/2019 | Phân loại mặt hàng 4-6632 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; WJ 12-060 SATIN POLY; HÀN QUỐC | 07/12/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5966 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, nhuộm; WJ YY14089 KOMA WOVEN; HÀN QUỐC | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3819 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt được làm từ dải vật liệu dệt tổng hợp; VẢI DỆT PE; HÀN QUỐC | 20/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3336 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt thoi được làm từ dải vật liệu dệt tổng hợp; VẢI DỆT PP; HÀN QUỐC | 20/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3337 | |
| 5407.72-9000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, nhuộm; VẢI DỆT; HÀN QUỐC | 16/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3257 | |
| 5407.53-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu; INOSPO/HYDRO 3L-1161; HÀN QUỐC | 14/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8129 | |
| 5407.69-1000 | Vải dệt thoi sợi polyester, tẩy trắng; HERMES; Hàn Quốc | 15/11/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7585 | |
| 5407.83-2000 | Vải dệt polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau, chứa ít hơn 85% trọng lượng là sợi tổng hợp, chủ yếu hoặc chỉ pha với bông; TIMBER MAGIC; HÀN QUỐC | 04/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5498 | |
| 5407.53-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; BIO GLORY; HÀN QUỐC | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5198 | |
| 5407.53-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; ELYSEE MAGIC; HÀN QUỐC | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5196 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; LOLA | 07/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4877 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; CAPULET | 07/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4880 | |
| 5407.61-3000 | Vải dệt từ sợi tơ không có kết cấu; MC16-103 | 22/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4478 | |
| 5407.61-3000 | Vải dệt từ sợi tơ không có kết cấu; MCEX14-368 LOLA | 14/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4307 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; NYLON 210D | 30/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3976 | |
| 5407.61-1000 | Vải dệt từ sợi tơ không kết cấu; TÚI LÔNG VŨ 350T | 24/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3910 | |
| 5407.51-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, chưa tẩy trắng; vải cho máy in kỹ thuật số; ĐỨC | 03/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-1967 | |
| 5407.30-0000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, được chỉ định trong Chú giải 9 đến phần XI; FilterNet; N02809_90PP-NAT; 1.000mm*340m; PR.CHNA | 27/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-13682 | |
| 5407.73-9000 | Vải dệt từ sợi filament tổng hợp có màu sắc khác nhau; Lưới trang trí và đóng gói (đã nhuộm màu); Xuất xứ: Hàn Quốc. | 13/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-12900 | |
| 5407.73-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp nhiều màu sắc; Lưới trang trí & lưới quấn; Hàn Quốc | 13/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-12899 | |
| 5407.71-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp chưa tẩy trắng; Lưới trang trí và đóng gói; Lưới siêu kim loại; Xuất xứ: Hàn Quốc. | 13/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-12896 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester có kết cấu, nhuộm; AL MESH+PJ; R.HÀN QUỐC | 12/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-12814 | |
| 5407.30-0000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, được chỉ định trong Chú giải 9 đến phần XI; Tấm đệm; PR.CHNA | 25/05/2016 | Phân loại mặt hàng 2-5400 | |
| 5407.10-2000 | Vải dệt thoi được làm từ sợi polyester có độ bền cao; 420D; HÀN QUỐC | 03/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2075 | |
| 5407.10-2000 | Vải dệt thoi làm từ sợi polyester có độ bền cao; VẢI DỆT TRƠN LÀM TỪ SỢI POLYESTER CÓ ĐỘ BỀN CAO; HÀN QUỐC | 28/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-905 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt từ sợi dẹt; Vải dùng làm bao container; Xuất xứ: Hàn Quốc. | 17/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8922 | |
| 5407.10-2000 | Vải dệt được làm từ sợi polyester có độ bền cao; Vải địa kỹ thuật dệt Polyester; HÀN QUỐC | 20/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8052 | |
| 5407.71-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng; Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene; Hàn Quốc | 20/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8048 | |
| 5407.93-2000 | Vải dệt khác có nhiều màu sắc khác nhau của sợi polyester; Vải jacquard nhuộm sợi (MC15-504 / 63); HÀN QUỐC | 20/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8043 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt thu được từ dải; Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene, DMP-H; Hàn Quốc | 20/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8049 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp, sợi polyester có kết cấu, nhuộm; VẢI DỆT 100% POLYESTER P/D; HÀN QUỐC | 01/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4874 | |
| 5407.51-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu; VẢI DỆT 43271; NHẬT BẢN | 15/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3318 | |
| 5407.83-2000 | Vải dệt từ sợi polyester; VẢI DỆT SỐ 4400; NHẬT BẢN | 23/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2775 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; 6NX-50KZ 3 LỚP VỚI LÔNG CỪU CÓ KÍCH THƯỚC 290G | 29/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-739 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; KFM-336 PU MILKY | 23/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-601 | |
| 5407.73-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp, nhiều màu sắc khác nhau; RPD//// WXC-A317(10144501) | 23/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-600 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; 6KOS-FD1 PU CLEAR | 23/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-602 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; KL-21211 PU; HÀN QUỐC | 21/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-525 | |
| 5407.72-9000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, nhuộm; VẢI N/P SNP-140286; HÀN QUỐC | 16/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8427 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; VẢI POLYESTER SNP-140273; HÀN QUỐC | 16/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8426 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt thoi từ sợi Nylon, nhuộm; VẢI NYLON SN-140279; HÀN QUỐC | 10/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8297 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt thu được từ dải; R.KOREA | 07/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6708 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt từ dải; Vải dệt PP; R.HÀN QUỐC | 12/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5495 | |
| 5407.71-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp; VẢI DỆT POLYETHYLENE & POLYPROPYLENE; HÀN QUỐC | 08/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5445 | |
| 5407.69-3000 | VẢI POLYESTER JACQUARD; MCCSR 13-03; | 18/07/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2129 | |
| 5407.61-4000 | Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, được in | 01/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3053 | |
| 5407.61-4000 | Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, được in | 01/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3052 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; Vải dệt từ sợi Nylon, phủ PU, số #4507 TEF Z-LINER; HÀN QUỐC | 23/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2875 | |
| 5407.44-0000 | Vải dệt sợi nylon, in | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2778 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; VẢI DỆT TRƠN (NHUỘM) | 26/03/2014 | 2229 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt sợi polyester; SETO(ST-5071); R.KOREA · ST-5071 | 17/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1877 | |
| 5407.53-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; VỊNH HẠ LONG (HL-812); HÀN QUỐC | 14/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1838 | |
| 5407.69-1000 | Vải dệt từ sợi Polyester; SETO(ST-5013); Hàn Quốc | 14/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1830 | |
| 5407.61-4000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, in; VẢI DỆT TRƠN (PT) | 07/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1703 | |
| 5407.69-2000 | Vải dệt polyester, nhuộm; POLYESTER JACQUARD | 22/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-575 | |
| 5407.73-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp nhiều màu sắc khác nhau; IMPERIAL SLUB; HÀN QUỐC | 13/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-280 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không kết cấu, nhuộm; POLYESTER JACQUARD PHỦ PU Ở MẶT SAU; 137CM (RỘNG) *100MT (DÀI); HÀN QUỐC | 26/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8790 | |
| 5407.73-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp nhiều màu sắc khác nhau; LƯỚI NHỰA | 12/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6982 | |
| 5407.72-9000 | Vải dệt thoi từ sợi tơ tổng hợp; Lưới PP; DAP; Hàn Quốc | 19/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5162 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi polyester có kết cấu, nhuộm; HI MAX 120; HÀN QUỐC | 13/06/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4111 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt thoi từ sợi polyester, có kết cấu, nhuộm; WJTX-440KRX; HÀN QUỐC | 28/05/2013 | Phân loại mặt hàng 2-3697 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt thoi từ sợi tơ tổng hợp, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; EL FRESH 200 TW; HÀN QUỐC | 18/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2518 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt thoi từ sợi tơ tổng hợp, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; SILKY SPAN GD ISC; HÀN QUỐC | 18/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2519 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi polyester có kết cấu, Nhuộm; BONDI; HÀN QUỐC | 18/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2550 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi polyester có kết cấu, Nhuộm; RADIO; R.HÀN QUỐC | 18/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2549 | |
| 5407.53-0000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi tơ polyester có kết cấu, sợi nhiều màu; ESFRON 2480; HÀN QUỐC | 18/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2546 | |
| 5407-52.0000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi tơ polyester có kết cấu, Nhuộm; HYVAA 150GD; HÀN QUỐC | 18/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2520 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không kết cấu, nhuộm; SILKY SPAN GD62 | 15/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2418 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt polyester, sợi tơ có kết cấu, nhuộm; EL FRESH 100 HTW | 15/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2419 | |
| 5407.41-0000 | Vải dệt sợi nylon, không có họa tiết; VẢI DỆT NYLON; 400T0.08 VẢI NYLON RIBSTOP MỜ MỜ 20D*20D/59INCH 60INCH 36GSM GREIGE; PR.CHNA | 17/12/2012 | Phân loại mặt hàng 2-9473 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt nhuộm, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi nylon; HÀN QUỐC | 22/10/2012 | Phân loại mặt hàng 2-7857 | |
| 5407.61-1000 | Vải dệt sợi polyester, không có họa tiết; HI MULTI CHIFFON; CHIỀU RỘNG: 70"; PR.CHNA | 20/09/2012 | Phân loại mặt hàng 2-7122 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt polypropylene; 2150*750 D/A * 6 sản phẩm (mm); HÀN QUỐC | 31/07/2012 | Phân loại mặt hàng 2-5611 | |
| Số 5407.20-0000 | Vải dệt polyetylen; Hàn Quốc | 21/02/2012 | Phân loại mặt hàng 2-1185 | |
| Số 5407.54-0000 | Vải dệt polyester có bề mặt xốp, được in hoa văn; xuất xứ: Hàn Quốc. | 02/11/2011 | Phân loại mặt hàng 2-4691 | |
| Số 5407.72-9000 | Vải dệt; Hàn Quốc | 10/10/2011 | Phân loại mặt hàng 2-4206 | |
| Số 5407.93-2000 | Vải dệt từ sợi polyester nhiều màu sắc khác nhau; R.KOREA | 23/06/2011 | Phân loại mặt hàng 2-1950 | |
| 5407.82-2000 | Tên sản phẩm: Polyester & Cotton jacqurde · - Tên sản phẩm: Vải dệt thoi Polyester · - Kích thước: 141Cm x 200Cm, 96Cm x195Cm | 21/07/2009 | Phân loại mặt hàng 2-907 | |
| 5407.61-2000 | - Tên sản phẩm: Vải dệt thoi jacquard 100% Polyester · - Tên sản phẩm: Vải dệt thoi từ sợi Polyester, nhuộm · - Quy cách: SIMPLE SQUARE, Rộng 58 inch, Trọng lượng: 350GR/YD | 17/06/2009 | Phân loại mặt hàng 2-616 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt polyester;;;HÀN QUỐC | 18/04/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106978 | |
| 5407.69-2000 | VẢI DỆT POLYESTER LAMINATED; VẢI POLYESTER 55" T/C BONDING · ;;;HÀN QUỐC | 20/02/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106597 | |
| HSK 5407.93-2000 | Vải dệt từ polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; VẢI DỆT · ;;;PR.CHNA | 08/09/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105349 | |
| HSK5407.73-9000 | Vải dệt; Nylon polyester Metallic Damask;;;HÀN QUỐC | 27/07/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104999 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.