Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 54.07

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5407

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.10.20CN- - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.10.91CN- - - Chưa tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.20.00CN- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.30.00CN- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XIThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.41.10CN- - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầuThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.42.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.43.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.44.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.51.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.52.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.53.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.54.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.61- - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.61.10CN- - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.61.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.69.10CN- - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.71.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.72.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.73.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.74.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.81.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.82.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.83.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.84.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.91.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.92.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.93.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.94.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (53)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5407.61.90Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (không phải sợi có độ bền cao), đã in một mặt, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp bề mặt, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.02/07/2025108/TB-KĐHQ
5407.71.00Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo, thành phần từ 100% filament tổng hợp không phải sợi có độ bền cao, màu trắng, bề mặt chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, chưa in, chưa ép lớp hay kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.09/06/202576 /TB-KĐHQ
5407.93.00Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần từ filament polyeste đùn (không phải sợi có độ bền cao) chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha duy nhất với xơ staple polyester, đóng vai trò là lớp vải chính, một mặt được ép dán với lớp không dệt từ xơ polyeste màu đen; chưa in, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.22/05/202557/TB-KĐHQ
5407.61.90Vải dệt thoi, kiểu dệt đoạn vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau (không phải sợi có độ bền cao), hàm lượng sợi filament polyeste không đùn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hoặc ép lớp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ trên 30cm.16/05/202545/TB-KĐHQ
5407.20.00Vải địa kỹ thuật, loại dệt - Woven Geotextile Geotube Fabric, dạng cuộn, kích thước: 5.2x100m; định lượng: 285g/m2. Hàng mới 100%.18/08/2023521/TB-KĐ3
5407.93.00Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 98 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 1).10/08/2023451/TB-KĐ3
5407.53.00Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 136 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 2).10/08/2023452/TB-KĐ3
5407.93.00Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 280gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 3).10/08/2023453/TB-KĐ3
5407.93.00Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 120 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 4).10/08/2023454/TB-KĐ3
5407.93.00Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 210 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 5).10/08/2023455/TB-KĐ3
5407.73.00Vải trang trí dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp đã nhuộm màu trắng, 100% Polypropylene Fabric, khổ 150 cm, ĐL: 215 gram/M2. FB6209. Nguyên liệu sản xuất bọc nệm. Hàng mới 100%.14/07/2023110/TB-KĐ4
5407.69.10Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp (52% polyester và 48% Mina) khổ 64 inch, trọng lượng 102g/yd dùng để may quần áo (hàng mới 100%) Item: WM6175 TWILL.27/06/2023101/TB-KĐ4
5407.53.00Vải dệt thoi bằng sợi có tỷ trọng sợi filament polyeste (100%) không dún, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, ITEM: 2015-14# 255GSM, khổ vải 145cm - mới 100% (mục 3).26/09/2022263/TB-KĐĐNB
5407.53.00Vải dệt thoi bằng sợi có tỷ trọng sợi filament polyeste (100%) không dún, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, khổ vải 147cm - ITEM: A3, mới 100% (mục 1).26/09/2022260/TB-KĐĐNB
5407.93.00Vải dệt kim từ sợi tổng hợp (KNIT FABRIC), 50% · expanded polystyrene 50% polystyrene, dệt kim, khổ: 54", định lượng: 50G/m2, · dùng làm dây cài cổ cho chó mèo, 759YARD=9PK=175KGS,mới 100% (mục 21).29/08/2022221/TB-KĐĐNB
5407.52.00Vải dệt thoi dệt có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100% polyester, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, item: 275-28, định lượng 370 G/M2, khổ 145cm. Mới 100%. (mục 3)27/04/2022100/TB-KĐĐNB
5407.53.00Vải dệt thoi dệt có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100% polyester, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, item:1303-2, định lượng 290 G/M2, khổ 150cm. Mới 100%. (mục 5)27/04/2022101/TB-KĐĐNB
5407.20.00Ống địa kỹ thuật làm bằng vải mã hàng HG120/120NW kích thước 1.5m*9.5m. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)24/03/20201900/TB-TCHQ
5407.54.00Vải dệt thoi từ sợi filament polyester không dún >85%, mã: Q19-1B, đã in, dạng cuộn, khổ 148cm, định lượng: 170g/m2, hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)26/06/20194166/TB-TCHQ
5407.20.00Vải địa kỹ thuật dệt HP580 - (kích thước: 4.5M x 100M/cuộn) - (dùng trong xây dựng) - hàng mới 100% ( Mục 2 Phụ lục tờ khai)31/05/20193544/TB-TCHQ
5407.41.90Vải dệt thoi đã tẩy trắng chưa nhuộm 100% nylon khổ 62’’ XNB140004/100% NYLON 62’’ FABRIC FOR GARMENTS XNB140004 (NHẬP ĐỂ NHUỘM SX) (Mục 2 tờ khai).29/05/20193344/TB-TCHQ
5407.10.29Vải mành nylon (vải lót vỏ xe) - NYLON TIRE CORD N6 420D/1-19.8*19.8 (Mục 2 tờ khai).24/05/20193241/TB-TCHQ
5407.82.00Vải dệt thoi, 52% cotton, 45% polyester, 3% Spandex, trọng lượng 270g/m2, khổ vải: 52, đã nhuộm, có vân điểm. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)20/05/20193077/TB-TCHQ
5407.61.10Lưới in lụa kỹ thuật- Screen Mesh CX -T80 - 48W165, màu trắng, khổ 1.65 m, dùng trong ngành công nghiệp in lụa. Hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục Tờ khai)07/06/20183181/TB-TCHQ
5407.61.10Vải dệt thoi dùng để sàng (vải kỹ thuật dùng trong in lụa) 100% Polyester, Khổ 165cm FABRIC PET 150, độ dày 55minimum, 150 mắt lưới/inch. Hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)07/06/20183182/TB-TCHQ
5407.61.10Phụ liệu ngành in: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điển, thành phần 100% filament polyester không dúm, mã T180-31W khổ rộng 115cm màu trắng, dạng cuộn, trọng lượng 46g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai)07/06/20183180/TB-TCHQ
5407.61.90Phụ liệu ngành in: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điển, thành phần 100% filament polyester không dúm, mã T100-40Y khổ rộng 136cm màu vàng, dạng cuộn, trọng lượng 46g/m2, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai)07/06/20183179/TB-TCHQ
5407.61.10Vải sợi 100% polyester có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên rộng 2.45m, định lượng vải 75g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)30/05/20183024/TB-TCHQ
5407.61.10Vải 210D polyester 2PU, khổ 58",021C - dùng trong công nghiệp sản xuất vali túi xách, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)30/05/20183023/TB-TCHQ
5407.61.10Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, TP 100% Filament polyester, không dún, đã tẩy trắng, bề mặt chưa tráng phủ, hay ngâm tẩm, TL 82,3 g/m2, khổ 102 inch, dạng cuộn, hiệu NANTONG JỤNIA, mới 100%, NLSX đệm (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)30/05/20183025/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4275, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 4 Phụ lục tờ khai)30/05/20183019/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4169, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục tờ khai)30/05/20183021/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4378, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục tờ khai)30/05/20183020/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4435, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)30/05/20183022/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 100% filament polyeste không dún, đã nhuộm, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 250g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0.5m, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182966/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi, thành phần 100% filament polyeste không dún, từ các sợi có màu khác nhau, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 282g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0.5m, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182967/TB-TCHQ
5407.61.90Vải sợi 100% polyester có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên rộng 2.45m, định lượng vải 75g/m2. hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182973/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi từ sợi Filament tổng hợp (vải tuýt si) VSF-139, chất liệu 100% polyester, khổ rộng 1430mm, trọng lượng riêng 262g/met, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182975/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi từ sợi Filament tổng hợp (vải tuýt si) VSF-172, chất liệu 100% polyester, khổ rộng 1430mm, trọng lượng riêng 360g/met, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182974/TB-TCHQ
5407.61.10Vải Noblesse khổ 300cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 468g/m. Hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182971/TB-TCHQ
5407.61.90Vải Polyester K44/64" (Dệt thoi, sợi filament poly ko dún>85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182976/TB-TCHQ
5407.61.90- Vải Valentine Carisma khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 505g/m. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Multi combi khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 535g/m. Hàng mới 100% (Mục 5 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Magic Eye khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 299g/m. Hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Darin khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 473g/m. Hàng mới 100% (Mục 7 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182972/TB-TCHQ
5407.61.90Vải sơ-ni (Sofa Fabric) khổ 1.5m, làm từ 100% polyester, loại dệt thoi, định lượng 286g/m2 hoa văn các loại, dùng trong sản xuất ghế sofa, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)25/05/20182915/TB-TCHQ
5407.69.90Vải dệt thoi dạng chéo co giãn, có tỷ trọng 100% sợi Polyester, mã JA-32643-2, nhuộm màu đen, khổ 55 inhes tương đương 140cm, định lượng 85g/m2 tương đương 109 g/yard, mới 100%. (Mục 8 Phụ lục Tờ khai)25/05/20182914/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi, thành phần 100% polyester, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 180g/m2, dạng cuộn khổ lớn hơn 1,5m, dùng để may quần áo, mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai)22/05/20182795/TB-TCHQ
5407.69.90Vải polyester K44/64” (Dệt thoi, sợi filament poly không dún >85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) (Mục 1 Phụ lục tờ khai)17/05/20182714/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi khác có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên dạng cuộn, khổ 318cm, CS03, Mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai)15/05/20182618/TB-TCHQ
5407.61.10Vải polyester K44/64” ( Dệt thoi, sợi filament poly không dún >85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) ( Mục 1 Phụ lục tờ khai)15/05/20182636/TB-TCHQ
5407.69.90Vải mộc chưa được xử lý hoàn tất 100% Polyester 437F1 Grade C4, khổ 69", vải dệt thoi, định lượng 356g/m2 sử dụng trong ngành may mặc hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)12/04/20181952/TB-TCHQ
5407.69.10Vải mọc, dệt thoi dùng trong may mặc, 96 % polyester, 4% Spandex, khổ vải 1.9m, định lượng 160 g/m2, Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)21/03/20181461/TB-TCHQ
5407.20.00Mục 2 tờ khai hải quan: Tấm bạt nhựa dạng cuộn khổ (20x30)m +/- 5m, bằng sợi tổng hợp tráng phủ nhựa, 100kg +/- 5kg/ cuộn, mới 100%.30/01/2018613/TB-TCHQ
5407.61.00Vải đã nhuộm 100% Polyester làm từ sợi filament tái tạo, có tỷ trọng sợi filament trên 85%, dùng để làm bạt công nghiệp, hãng sản xuất Zhejiang (mục 1 tờ khai).18/01/2016487/TB-TCHQ
5407.71.00Mục 1 PLTK: Insect Net 32 Mesh (white) - Tấm lưới bằng plastic để che cho cây trồng màu trắng 2.5m x 100m.01/09/20157963/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5407.61-2000Các loại vải dệt khác làm từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; VẢI SLUB; CHIỀU RỘNG 83,5 CHIỀU DÀI 100YD TRỌNG LƯỢNG 64G MẬT ĐỘ 30D*160D/96*6807/09/2023Phân loại mặt hàng 4-15434
5407.41-0000Vải dệt từ nylon, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; VẢI NYLON 100%04/07/2023Phân loại mặt hàng 4-14019
5407.53-0000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; Vải polyester; KJP-SC2964; 58.0/58.0" P/D19/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9441
5407.61-2000Các loại vải dệt khác từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; 100% VẢI DỆT POLYESTER CHIFFON; NHUỘM; 152CM04/11/2022Phân loại mặt hàng 4-8017
5407.51-0000VẢI DỆT TỪ SỢI POLYESTER BÓNG, CHƯA TẨY HOẶC ĐÃ TẨY; VẢI DỆT 100% POLYESTER BOILED OFF; VẢI LÓT STAIN GGT.19/08/2022Phân loại mặt hàng 4-5920
5407.69-1000Các loại vải dệt khác, có chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester, Không tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; 100% KẾT CẤU SỢI POLYESTER; P3050 SUCKER17/08/2022Phân loại mặt hàng 4-5807
5407.61-2000Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu; MÀNG LƯỚI; #300-BM-7526BRS02/06/2022Phân loại mặt hàng 4-3710
5407.61-2000Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu; MESH; #300-BM02/06/2022Phân loại mặt hàng 4-3712
5407.10-2000Vải dệt được làm từ sợi polyester có độ bền cao; VẢI CHỐNG ĐẠN; EW-804-217/02/2020Phân loại mặt hàng 4-772
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; SONATINE CRYSTAL; SN-C8903/01/2020Phân loại mặt hàng 4-76
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; GROOVE L; JD-GRL9514/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10722
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; GROOVE S; JD-GRS2314/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10721
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; CALBURA; JD-CB4514/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10718
5407.53-0000Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester có kết cấu với nhiều màu sắc khác nhau; THÀNH PHẦN VẢI RÈM CHIỀU RỘNG 71; P-245-510/07/2019Phân loại mặt hàng 4-9987
5407,69Vải dệt từ sợi polyester; LUNATINE DIAMOND; LD-1330/05/2019Phân loại mặt hàng 4-9157
5407.61-3000Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu có màu sắc khác nhau; MH 4092 MHRIP 250605/04/2019Phân loại mặt hàng 4-8163
5407.42-0000Vải dệt, nhuộm; Vải dệt (DOLMIAS MACOLO) ; Ý15/01/2019Phân loại mặt hàng 4-6632
5407.61-2000Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; WJ 12-060 SATIN POLY; HÀN QUỐC07/12/2018Phân loại mặt hàng 4-5966
5407.52-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, nhuộm; WJ YY14089 KOMA WOVEN; HÀN QUỐC16/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3819
5407.20-0000Vải dệt được làm từ dải vật liệu dệt tổng hợp; VẢI DỆT PE; HÀN QUỐC20/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3336
5407.20-0000Vải dệt thoi được làm từ dải vật liệu dệt tổng hợp; VẢI DỆT PP; HÀN QUỐC20/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3337
5407.72-9000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, nhuộm; VẢI DỆT; HÀN QUỐC16/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3257
5407.53-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu; INOSPO/HYDRO 3L-1161; HÀN QUỐC14/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8129
5407.69-1000Vải dệt thoi sợi polyester, tẩy trắng; HERMES; Hàn Quốc15/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7585
5407.83-2000Vải dệt polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau, chứa ít hơn 85% trọng lượng là sợi tổng hợp, chủ yếu hoặc chỉ pha với bông; TIMBER MAGIC; HÀN QUỐC04/08/2017Phân loại mặt hàng 4-5498
5407.53-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; BIO GLORY; HÀN QUỐC21/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5198
5407.53-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; ELYSEE MAGIC; HÀN QUỐC21/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5196
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; LOLA07/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4877
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; CAPULET07/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4880
5407.61-3000Vải dệt từ sợi tơ không có kết cấu; MC16-10322/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4478
5407.61-3000Vải dệt từ sợi tơ không có kết cấu; MCEX14-368 LOLA14/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4307
5407.42-0000Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; NYLON 210D30/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3976
5407.61-1000Vải dệt từ sợi tơ không kết cấu; TÚI LÔNG VŨ 350T24/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3910
5407.51-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, chưa tẩy trắng; vải cho máy in kỹ thuật số; ĐỨC03/02/2017Phân loại mặt hàng 2-1967
5407.30-0000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, được chỉ định trong Chú giải 9 đến phần XI; FilterNet; N02809_90PP-NAT; 1.000mm*340m; PR.CHNA27/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13682
5407.73-9000Vải dệt từ sợi filament tổng hợp có màu sắc khác nhau; Lưới trang trí và đóng gói (đã nhuộm màu); Xuất xứ: Hàn Quốc.13/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12900
5407.73-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp nhiều màu sắc; Lưới trang trí & lưới quấn; Hàn Quốc13/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12899
5407.71-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp chưa tẩy trắng; Lưới trang trí và đóng gói; Lưới siêu kim loại; Xuất xứ: Hàn Quốc.13/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12896
5407.52-0000Vải dệt, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester có kết cấu, nhuộm; AL MESH+PJ; R.HÀN QUỐC12/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12814
5407.30-0000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, được chỉ định trong Chú giải 9 đến phần XI; Tấm đệm; PR.CHNA25/05/2016Phân loại mặt hàng 2-5400
5407.10-2000Vải dệt thoi được làm từ sợi polyester có độ bền cao; 420D; HÀN QUỐC03/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2075
5407.10-2000Vải dệt thoi làm từ sợi polyester có độ bền cao; VẢI DỆT TRƠN LÀM TỪ SỢI POLYESTER CÓ ĐỘ BỀN CAO; HÀN QUỐC28/01/2016Phân loại mặt hàng 2-905
5407.20-0000Vải dệt từ sợi dẹt; Vải dùng làm bao container; Xuất xứ: Hàn Quốc.17/11/2015Phân loại mặt hàng 2-8922
5407.10-2000Vải dệt được làm từ sợi polyester có độ bền cao; Vải địa kỹ thuật dệt Polyester; HÀN QUỐC20/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8052
5407.71-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng; Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene; Hàn Quốc20/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8048
5407.93-2000Vải dệt khác có nhiều màu sắc khác nhau của sợi polyester; Vải jacquard nhuộm sợi (MC15-504 / 63); HÀN QUỐC20/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8043
5407.20-0000Vải dệt thu được từ dải; Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene, DMP-H; Hàn Quốc20/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8049
5407.52-0000Vải dệt từ sợi tổng hợp, sợi polyester có kết cấu, nhuộm; VẢI DỆT 100% POLYESTER P/D; HÀN QUỐC01/07/2015Phân loại mặt hàng 2-4874
5407.51-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu; VẢI DỆT 43271; NHẬT BẢN15/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3318
5407.83-2000Vải dệt từ sợi polyester; VẢI DỆT SỐ 4400; NHẬT BẢN23/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2775
5407.42-0000Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; 6NX-50KZ 3 LỚP VỚI LÔNG CỪU CÓ KÍCH THƯỚC 290G29/01/2015Phân loại mặt hàng 2-739
5407.42-0000Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; KFM-336 PU MILKY23/01/2015Phân loại mặt hàng 2-601
5407.73-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp, nhiều màu sắc khác nhau; RPD//// WXC-A317(10144501)23/01/2015Phân loại mặt hàng 2-600
5407.42-0000Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; 6KOS-FD1 PU CLEAR23/01/2015Phân loại mặt hàng 2-602
5407.42-0000Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; KL-21211 PU; HÀN QUỐC21/01/2015Phân loại mặt hàng 2-525
5407.72-9000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, nhuộm; VẢI N/P SNP-140286; HÀN QUỐC16/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8427
5407.61-2000Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; VẢI POLYESTER SNP-140273; HÀN QUỐC16/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8426
5407.42-0000Vải dệt thoi từ sợi Nylon, nhuộm; VẢI NYLON SN-140279; HÀN QUỐC10/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8297
5407.20-0000Vải dệt thu được từ dải; R.KOREA07/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6708
5407.20-0000Vải dệt từ dải; Vải dệt PP; R.HÀN QUỐC12/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5495
5407.71-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp; VẢI DỆT POLYETHYLENE & POLYPROPYLENE; HÀN QUỐC08/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5445
5407.69-3000VẢI POLYESTER JACQUARD; MCCSR 13-03;18/07/2014Phân loại mặt hàng 1-2129
5407.61-4000Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, được in01/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3053
5407.61-4000Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, được in01/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3052
5407.42-0000Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; Vải dệt từ sợi Nylon, phủ PU, số #4507 TEF Z-LINER; HÀN QUỐC23/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2875
5407.44-0000Vải dệt sợi nylon, in18/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2778
5407.61-2000Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; VẢI DỆT TRƠN (NHUỘM)26/03/20142229
5407.69-3000Vải dệt sợi polyester; SETO(ST-5071); R.KOREA · ST-507117/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1877
5407.53-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; VỊNH HẠ LONG (HL-812); HÀN QUỐC14/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1838
5407.69-1000Vải dệt từ sợi Polyester; SETO(ST-5013); Hàn Quốc14/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1830
5407.61-4000Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, in; VẢI DỆT TRƠN (PT)07/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1703
5407.69-2000Vải dệt polyester, nhuộm; POLYESTER JACQUARD22/01/2014Phân loại mặt hàng 2-575
5407.73-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp nhiều màu sắc khác nhau; IMPERIAL SLUB; HÀN QUỐC13/01/2014Phân loại mặt hàng 2-280
5407.61-2000Vải dệt polyester, sợi tơ không kết cấu, nhuộm; POLYESTER JACQUARD PHỦ PU Ở MẶT SAU; 137CM (RỘNG) *100MT (DÀI); HÀN QUỐC26/11/2013Phân loại mặt hàng 2-8790
5407.73-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp nhiều màu sắc khác nhau; LƯỚI NHỰA12/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6982
5407.72-9000Vải dệt thoi từ sợi tơ tổng hợp; Lưới PP; DAP; Hàn Quốc19/07/2013Phân loại mặt hàng 2-5162
5407.52-0000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi polyester có kết cấu, nhuộm; HI MAX 120; HÀN QUỐC13/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4111
5407.52-0000Vải dệt thoi từ sợi polyester, có kết cấu, nhuộm; WJTX-440KRX; HÀN QUỐC28/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3697
5407.61-2000Vải dệt thoi từ sợi tơ tổng hợp, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; EL FRESH 200 TW; HÀN QUỐC18/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2518
5407.61-2000Vải dệt thoi từ sợi tơ tổng hợp, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; SILKY SPAN GD ISC; HÀN QUỐC18/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2519
5407.52-0000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi polyester có kết cấu, Nhuộm; BONDI; HÀN QUỐC18/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2550
5407.52-0000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi polyester có kết cấu, Nhuộm; RADIO; R.HÀN QUỐC18/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2549
5407.53-0000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi tơ polyester có kết cấu, sợi nhiều màu; ESFRON 2480; HÀN QUỐC18/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2546
5407-52.0000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi tơ polyester có kết cấu, Nhuộm; HYVAA 150GD; HÀN QUỐC18/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2520
5407.61-2000Vải dệt polyester, sợi tơ không kết cấu, nhuộm; SILKY SPAN GD6215/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2418
5407.52-0000Vải dệt polyester, sợi tơ có kết cấu, nhuộm; EL FRESH 100 HTW15/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2419
5407.41-0000Vải dệt sợi nylon, không có họa tiết; VẢI DỆT NYLON; 400T0.08 VẢI NYLON RIBSTOP MỜ MỜ 20D*20D/59INCH 60INCH 36GSM GREIGE; PR.CHNA17/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9473
5407.42-0000Vải dệt nhuộm, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi nylon; HÀN QUỐC22/10/2012Phân loại mặt hàng 2-7857
5407.61-1000Vải dệt sợi polyester, không có họa tiết; HI MULTI CHIFFON; CHIỀU RỘNG: 70"; PR.CHNA20/09/2012Phân loại mặt hàng 2-7122
5407.20-0000Vải dệt polypropylene; 2150*750 D/A * 6 sản phẩm (mm); HÀN QUỐC31/07/2012Phân loại mặt hàng 2-5611
Số 5407.20-0000Vải dệt polyetylen; Hàn Quốc21/02/2012Phân loại mặt hàng 2-1185
Số 5407.54-0000Vải dệt polyester có bề mặt xốp, được in hoa văn; xuất xứ: Hàn Quốc.02/11/2011Phân loại mặt hàng 2-4691
Số 5407.72-9000Vải dệt; Hàn Quốc10/10/2011Phân loại mặt hàng 2-4206
Số 5407.93-2000Vải dệt từ sợi polyester nhiều màu sắc khác nhau; R.KOREA23/06/2011Phân loại mặt hàng 2-1950
5407.82-2000Tên sản phẩm: Polyester & Cotton jacqurde · - Tên sản phẩm: Vải dệt thoi Polyester · - Kích thước: 141Cm x 200Cm, 96Cm x195Cm21/07/2009Phân loại mặt hàng 2-907
5407.61-2000- Tên sản phẩm: Vải dệt thoi jacquard 100% Polyester · - Tên sản phẩm: Vải dệt thoi từ sợi Polyester, nhuộm · - Quy cách: SIMPLE SQUARE, Rộng 58 inch, Trọng lượng: 350GR/YD17/06/2009Phân loại mặt hàng 2-616
5407.52-0000Vải dệt polyester;;;HÀN QUỐC18/04/2006Mục Phân loại sản phẩm-106978
5407.69-2000VẢI DỆT POLYESTER LAMINATED; VẢI POLYESTER 55" T/C BONDING · ;;;HÀN QUỐC20/02/2006Mục Phân loại sản phẩm-106597
HSK 5407.93-2000Vải dệt từ polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; VẢI DỆT · ;;;PR.CHNA08/09/2005Mục Phân loại sản phẩm-105349
HSK5407.73-9000Vải dệt; Nylon polyester Metallic Damask;;;HÀN QUỐC27/07/2005Mục Phân loại sản phẩm-104999

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 54.07: Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt…