Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5407.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5407

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.10.20CN- - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.10.91CN- - - Chưa tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.20.00CN- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.30.00CN- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XIThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.41.10CN- - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầuThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.42.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.43.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.44.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.51.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.52.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.53.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.54.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.61- - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.61.10CN- - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.61.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.69.10CN- - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.71.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.72.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.73.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.74.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.81.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.82.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.83.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.84.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5407.91.00CN- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.92.00CN- - Đã nhuộmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.93.00CN- - Từ các sợi có các màu khác nhauThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5407.94.00CN- - Đã inThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5407.41.90Vải dệt thoi đã tẩy trắng chưa nhuộm 100% nylon khổ 62’’ XNB140004/100% NYLON 62’’ FABRIC FOR GARMENTS XNB140004 (NHẬP ĐỂ NHUỘM SX) (Mục 2 tờ khai).29/05/20193344/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5407.41-0000Vải dệt từ nylon, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; VẢI NYLON 100%04/07/2023Phân loại mặt hàng 4-14019
5407.41-0000Vải dệt sợi nylon, không có họa tiết; VẢI DỆT NYLON; 400T0.08 VẢI NYLON RIBSTOP MỜ MỜ 20D*20D/59INCH 60INCH 36GSM GREIGE; PR.CHNA17/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9473

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5407.41: Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng