Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 54: sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
54.01Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitexThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitexThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
54.05CNSợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
54.06CNSợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
54.07Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
54.08Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (126)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5402.62.00Sợi xe từ filament polyeste không độn, không phải sợi có độ bền cao, không phải chỉ khâu, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì, dạng cuộn, chưa đóng gói bán lẻ.08/07/2025116/TB-KDHQ
5407.61.90Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (không phải sợi có độ bền cao), đã in một mặt, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp bề mặt, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.02/07/2025108/TB-KĐHQ
5407.71.00Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo, thành phần từ 100% filament tổng hợp không phải sợi có độ bền cao, màu trắng, bề mặt chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, chưa in, chưa ép lớp hay kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.09/06/202576 /TB-KĐHQ
5402.19.00Sợi có độ bền cao từ filament ni lông (dạng sợi xe), không phải chỉ khâu, không đun, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì, dạng cuộn, chưa đóng gói bán lẻ.09/06/202578 /TB-KĐHQ
5402.47.90Sợi đơn từ multifilament polyeste, không xoắn, không dùn, không đàn hồi, không phải sợi có độ bền cao, không phải sợi được định hướng một phần; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì; màu trắng, dạng cuộn, chưa đóng gói để bán lẻ.26/05/202562 /TB-KĐHQ
5402.47.10Sợi đơn multifilament polyeste không đún, không dán hồi, không xoắn, không phải sợi có độ bền cao, không phải sợi được định hướng một phần, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì, có màu trừ màu trắng, chưa đóng gói để bán lẻ.22/05/202555/TB-KĐHQ
5407.93.00Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần từ filament polyeste đùn (không phải sợi có độ bền cao) chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha duy nhất với xơ staple polyester, đóng vai trò là lớp vải chính, một mặt được ép dán với lớp không dệt từ xơ polyeste màu đen; chưa in, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.22/05/202557/TB-KĐHQ
5407.61.90Vải dệt thoi, kiểu dệt đoạn vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau (không phải sợi có độ bền cao), hàm lượng sợi filament polyeste không đùn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hoặc ép lớp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ trên 30cm.16/05/202545/TB-KĐHQ
5404.11.00Sợi spandex, hàng không đồng kg, không đồng cối, chưa nhuộm màu, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ29/03/2024197/TB-KĐ3
5404.11.00Sợi spandex, hàng không đồng kg, không đồng cối, chưa nhuộm màu, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ29/03/2024197/TB-KĐ3
5402.31.00Sợi xe hoặc sợi cáp filament tổng hợp từ 100% Nylon, có độ xoắn 380, độ mảnh 70D, nguyên liệu dùng trong sản xuất tất vớ Nylon yarn08/03/2024138/TB-KĐ3
5402.33.10Sợi xe hoặc sợi cáp filament tổng hợp từ 90% polyester 10% spandex có độ bền cao, độ mảnh 75D, nguyên liệu dùng trong sản xuất tất vớ, Elastane yarn08/03/2024139/TB-KĐ3
5402.31.00Sợi xe hoặc sợi cáp filament tổng hợp từ 100% Nylon, có độ xoắn 380, độ mảnh 70D, nguyên liệu dùng trong sản xuất tất vớ Nylon yarn08/03/2024138/TB-KĐ3
5402.33.10Sợi xe hoặc sợi cáp filament tổng hợp từ 90% polyester 10% spandex có độ bền cao, độ mảnh 75D, nguyên liệu dùng trong sản xuất tất vớ, Elastane yarn08/03/2024139/TB-KĐ3
5402.20.00Sợi Filament tổng hợp có độ bền cao từ Polyester 70D/30F, độ mảnh 78 decitex, chưa đóng gói bán lẻ06/03/202446/TB-KĐ4
5402.20.00Sợi Filament tổng hợp có độ bền cao từ Polyester 70D/30F, độ mảnh 78 decitex, chưa đóng gói bán lẻ06/03/202446/TB-KĐ4
5402.19.00Sợi có độ bền cao làm từ nylon/100% HIGHT TENACITY YARNS OF NYLON-6,6 - Article GT002035, độ mảnh mỗi sợi 45tex. Hàng mới 100%23/01/202414/TB-KĐ4
5402.19.00Sợi có độ bền cao làm từ nylon/100% HIGHT TENACITY YARNS OF NYLON-6,6 - Article GT002035, độ mảnh mỗi sợi 45tex. Hàng mới 100%23/01/202414/TB-KĐ4
5402.62.00Sợi xe làm từ sợi filament tổng hợp, 100% Polyeste đa sợi/ 100% Polyester filament wrap with stable fibre for industrial use, item#GT002110 SABA 100 NE 37/2 độ mảnh mỗi sợi 30tex, mới 100%18/01/202409/TB-KĐ4
5402.62.00Sợi xe làm từ sợi filament tổng hợp, 100% Polyeste đa sợi/ 100% Polyester filament wrap with stable fibre for industrial use, item#GT002110 SABA 100 NE 37/2 độ mảnh mỗi sợi 30tex, mới 100%18/01/202409/TB-KĐ4
5402.48.00Sợi PE 30 Mix stock B grade T1, hàng mới 100%, dạng cuộn, nhà sản xuất: Fujian Cantex Textile Technology Co.,LTD, Xuất Xứ: Trung Quốc03/01/202401/TB-KĐ3
5402.33.90Sợi xe có độ bền cao từfilament tổng hợp 100% polyester dún, độ mảnh sợi 240 decitex, màu trắng chưa đóng gói để bán lẻ (Hàng mới 100%) ITEM: 100D/2/96F29/12/2023206/TB-KĐ4
5402.31.00Sợi xe có độ bền cao từfilament tổng hợp 100% Nylon dún, độ mảnh sợi 220 decitex, màu trắng chưa đóng gói để bán lẻ (Hàng mới 100%) ITEM: 100D/2/36F29/12/2023207/TB-KĐ4
5402.20.00Sợi có độ bền cao làm từ 100% Polyeste đa sợi/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT001572, độ mảnh mỗi sợi 135tex, hàng mới 100%27/12/2023203/TB-KĐ4
5402.20.00Sợi có độ bền cao làm từ 100% Polyeste đa sợi/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT001852, độ mảnh mỗi sợi 455tex, hàng mới 100%27/12/2023204/TB-KĐ4
5402.20.00Sợi có độ bền cao làm từ nylon/100% HIGHT TENACITY YARNS OF NYLON-6,6 - Article GT002240, độ mảnh mỗi sợi 90tex, hàng mới 100%27/12/2023205/TB-KĐ4
5402.20.00Sợi có độ bền cao làm từ 100% Polyeste đa sợi/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT001572, độ mảnh mỗi sợi 90tex, hàng mới 100%08/12/2023195/TB-KĐ4
5402.20.00Sợi có độ bền cao làm từ 100% polyeste đa sợi/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT001574, độ mảnh mỗi sợi 70tex, hàng mới 100%08/12/2023196/TB-KĐ4
5402.20.00Sợi có độ bền cao làm từ 100% polyeste đa sợi/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT002133, độ mảnh mỗi sợi 24tex, hàng mới 100%08/12/2023197/TB-KĐ4
5402.20.00Chỉ khâu làm từ filament có độ bền cao từ polyester 150D/3 20000m/cone RAW WHITE, 1.09kg/cone, hàng mới 100% (cone=roll)08/12/2023198/TB-KĐ4
5402.62.00Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 984 dtex. NE 12/2. Quy cách: 24kg/carton Hàng mới 100%06/12/2023763/TB-KĐ3
5402.20.00Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 619 dtex. NE 29/3. Quy cách: 24kg/carton Hàng mới 100%06/12/2023764/TB-KĐ3
5402.62.00Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 246 dtex. PP 48/2. Quy cách: 24kg/carton Hàng mới 100%30/11/2023752/TB-KĐ3
5402.62.00Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 246 dtex. PP 48/2. Quy cách: 24kg/carton. Hàng mới 100%30/11/2023752/TB-KĐ3
5402.62.00Sợi xe có độ bền cao từ filament tổng hợp 100% polyester, 100% polyeste đa sợi / 100% MULTIPLE YARNS OF POLYESTERS - Article GT001766, độ mảnh mỗi sợi 60 decitex, hàng mới 100%29/11/2023191/TB-KĐ4
5402.62.00Sợi xe có độ bền cao từ filament tổng hợp 100% polyester, 100% polyeste đa sợi / 100% MULTIPLE YARNS OF POLYESTERS - Article GT001771, độ mảnh mỗi sợi 27 decitex, hàng mới 100%29/11/2023192/TB-KĐ4
5402.62.00Sợi xe làm từ sợi filament tổng hợp, 100% polyeste đa sợi/100% MULTIPLE YARNS OF POLYESTERS - Article GT001766, độ mảnh mỗi sợi 60tex, hàng mới 100%29/11/2023191/TB-KĐ4
5402.62.00Sợi xe làm từ sợi filament tổng hợp, 100% polyeste đa sợi/100% MULTIPLE YARNS OF POLYESTERS - Article GT001771, độ mảnh mỗi sợi 27tex, hàng mới 100%29/11/2023192/TB-KĐ4
5402.19.00Sợi có độ bền cao từ nylon/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF NYLON-6,6 - Article GT002033, độ mảnh mỗi sợi 105tex. Hàng mới 100%28/11/2023187/TB-KĐ4
5402.32.00Sợi nylon 100D/2, sợi dún, hàng mới 100%. (NYLON YARN 100D/2, 0.25kg/conc, 10kg/bag)27/11/2023185/TB-KĐ4
5407.20.00Vải địa kỹ thuật, loại dệt - Woven Geotextile Geotube Fabric, dạng cuộn, kích thước: 5.2x100m; định lượng: 285g/m2. Hàng mới 100%.18/08/2023521/TB-KĐ3
5402.20.00Sợi có độ bền cao làm từ 100% polyeste đa sợi/100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT001573, độ mảnh mỗi sợi 90tex, hàng mới 100%12/08/2023195/TB-KĐ4
5407.93.00Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 98 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 1).10/08/2023451/TB-KĐ3
5407.53.00Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 136 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 2).10/08/2023452/TB-KĐ3
5407.93.00Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 280gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 3).10/08/2023453/TB-KĐ3
5407.93.00Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 120 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 4).10/08/2023454/TB-KĐ3
5407.93.00Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 210 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 5).10/08/2023455/TB-KĐ3
5402.20.00Chỉ khâu làm từ sợi filament tổng hợp sợi xoắn (100% Polyester, Hàng mới 100%) ITEM: 150D/3.21/07/2023118/TB-KĐ4
5402.20.00Chỉ khâu làm từ sợi filament tổng hợp sợi xoắn (100% Polyester, Hàng mới 100%) ITEM: 50D/2.21/07/2023119/TB-KĐ4
5402.20.00Chỉ khâu làm từ sợi filament tổng hợp sợi xoắn (100% Polyester, Hàng mới 100%) ITEM: 120D/2.21/07/2023120/TB-KĐ4
5402.62.00Chỉ thêu làm từ sợi filament tổng hợp sợi xoắn (100% Polyester, Hàng mới 100%) ITEM: 120D/2.21/07/2023121/TB-KĐ4
5402.62.00Chỉ thêu bảo vệ môi trường làm từ sợi filament tổng hợp sợi xoắn (100% Polyester, Hàng mới 100%) ITEM: 120D/2.21/07/2023122/TB-KĐ4
5407.73.00Vải trang trí dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp đã nhuộm màu trắng, 100% Polypropylene Fabric, khổ 150 cm, ĐL: 215 gram/M2. FB6209. Nguyên liệu sản xuất bọc nệm. Hàng mới 100%.14/07/2023110/TB-KĐ4
5402.20.00Sợi Polyeste có độ bền cao, chưa se, chưa dún, dạng: Filament tổng hợp, HT 5000D (5500DTEX/768F), hạng AA, màu trắng, chưa đóng gói bán lẻ, hàng mới 100%.28/06/2023358/TB-KĐ3
5407.69.10Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp (52% polyester và 48% Mina) khổ 64 inch, trọng lượng 102g/yd dùng để may quần áo (hàng mới 100%) Item: WM6175 TWILL.27/06/2023101/TB-KĐ4
5402.62.00Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 984 dtex. NE 12/12. Quy cách: 24kg/carton. Hàng mới 100%12/06/2023763/TB-KĐ3
5402.20.00Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 619 dtex. NE 29/3. Quy cách: 24kg/carton. Hàng mới 100%12/06/2023764/TB-KĐ3
5402.20.00Chỉ khâu sợi filament tổng hợp 210D/3 (chưa được đóng gói bán lẻ). Hàng mới 100%.24/05/202381/TB-KĐ4
5402.62.00Sợi Filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) - 100% Polyeste FDY 150D/36F/2 RAW WHITE EMBROIDERY YARN. Hàng mới 100%. CO FORM E: 0223141343011704.11/05/2023236/TB-KĐ3
5402.62.00Sợi Filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) - 100% Polyeste FDY 150D/36F/2 RAW WHITE EMBROIDERY YARN. Hàng mới 100%. CO FORM E: 0223141343011704.11/05/2023237/TB-KĐ3
5402.62.00Sợi Filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) - 100% Polyeste FDY 150D/36F/2 RAW WHITE EMBROIDERY YARN ON HANKS. Hàng mới 100%. CO FORM E: 0223141343011704.27/04/2023226/TB-KĐ3
5402.20.00Chỉ khâu - THREAD (làm từ xơ staple tổng hợp , 100% polyester, 5083.6KG/206BAG, màu đen) hàng mới 100%16/02/202370/TB-KĐ3
5402.20.00Chỉ khâu - THREAD (làm từ xơ staple tổng hợp, 100% polyester, 5083.6 KG/206 BAG, màu đen) hàng mới 100%16/02/202370/TB-KĐ3
5402.45.00Sợi (cord) multifilament có độ bền cao làm từ Nylon 66 dùng để sản xuất ống tản nhiệt, ống dẫn nước của ô tô, 2125+-110 Dtex 5kg/bobbin, độ xoắn 4 T/10cm28/09/20224059/TB-TCHQ
5407.53.00Vải dệt thoi bằng sợi có tỷ trọng sợi filament polyeste (100%) không dún, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, ITEM: 2015-14# 255GSM, khổ vải 145cm - mới 100% (mục 3).26/09/2022263/TB-KĐĐNB
5407.53.00Vải dệt thoi bằng sợi có tỷ trọng sợi filament polyeste (100%) không dún, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, khổ vải 147cm - ITEM: A3, mới 100% (mục 1).26/09/2022260/TB-KĐĐNB
5407.93.00Vải dệt kim từ sợi tổng hợp (KNIT FABRIC), 50% · expanded polystyrene 50% polystyrene, dệt kim, khổ: 54", định lượng: 50G/m2, · dùng làm dây cài cổ cho chó mèo, 759YARD=9PK=175KGS,mới 100% (mục 21).29/08/2022221/TB-KĐĐNB
5407.52.00Vải dệt thoi dệt có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100% polyester, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, item: 275-28, định lượng 370 G/M2, khổ 145cm. Mới 100%. (mục 3)27/04/2022100/TB-KĐĐNB
5407.53.00Vải dệt thoi dệt có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100% polyester, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, item:1303-2, định lượng 290 G/M2, khổ 150cm. Mới 100%. (mục 5)27/04/2022101/TB-KĐĐNB
5407.20.00Ống địa kỹ thuật làm bằng vải mã hàng HG120/120NW kích thước 1.5m*9.5m. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)24/03/20201900/TB-TCHQ
5407.54.00Vải dệt thoi từ sợi filament polyester không dún >85%, mã: Q19-1B, đã in, dạng cuộn, khổ 148cm, định lượng: 170g/m2, hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)26/06/20194166/TB-TCHQ
5407.20.00Vải địa kỹ thuật dệt HP580 - (kích thước: 4.5M x 100M/cuộn) - (dùng trong xây dựng) - hàng mới 100% ( Mục 2 Phụ lục tờ khai)31/05/20193544/TB-TCHQ
5407.41.90Vải dệt thoi đã tẩy trắng chưa nhuộm 100% nylon khổ 62’’ XNB140004/100% NYLON 62’’ FABRIC FOR GARMENTS XNB140004 (NHẬP ĐỂ NHUỘM SX) (Mục 2 tờ khai).29/05/20193344/TB-TCHQ
5407.10.29Vải mành nylon (vải lót vỏ xe) - NYLON TIRE CORD N6 420D/1-19.8*19.8 (Mục 2 tờ khai).24/05/20193241/TB-TCHQ
5408.31.00Vải dệt thoi, thành phần 87% Acetate 13% Polyester, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 103g/m2, dạng cuộn khổ 1.6m, mới 100% (Mục 3 tờ khai).24/05/20193242/TB-TCHQ
5407.82.00Vải dệt thoi, 52% cotton, 45% polyester, 3% Spandex, trọng lượng 270g/m2, khổ vải: 52, đã nhuộm, có vân điểm. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)20/05/20193077/TB-TCHQ
5408.31.00Vải dệt thoi, thành phần 14% Mulberry Silk 66% Rayon, 20% Cotton, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm không dún, trọng lượng 180g/m2, dạng cuộn khổ 1,8m, mới 100% (Mục 2 tờ khai)21/02/20191015/TB-TCHQ
5407.61.10Lưới in lụa kỹ thuật- Screen Mesh CX -T80 - 48W165, màu trắng, khổ 1.65 m, dùng trong ngành công nghiệp in lụa. Hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục Tờ khai)07/06/20183181/TB-TCHQ
5402.44.90Sợi 100% lycra (LYCRA(R) FIBER ELASTANE : FIBER 44 DTEX 40 DEN TYPE 162L TU (600GR) MERGE 1S160). Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)07/06/20183178/TB-TCHQ
5402.44.90Sợi 100% lycra (LYCRA(R) FIBER ELASTANE FIBER 78 DTEX 70 DEN TYPE 162L TU (600GR) MERGE 8S151). Hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)07/06/20183177/TB-TCHQ
5407.61.10Vải dệt thoi dùng để sàng (vải kỹ thuật dùng trong in lụa) 100% Polyester, Khổ 165cm FABRIC PET 150, độ dày 55minimum, 150 mắt lưới/inch. Hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)07/06/20183182/TB-TCHQ
5407.61.10Phụ liệu ngành in: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điển, thành phần 100% filament polyester không dúm, mã T180-31W khổ rộng 115cm màu trắng, dạng cuộn, trọng lượng 46g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai)07/06/20183180/TB-TCHQ
5407.61.90Phụ liệu ngành in: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điển, thành phần 100% filament polyester không dúm, mã T100-40Y khổ rộng 136cm màu vàng, dạng cuộn, trọng lượng 46g/m2, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai)07/06/20183179/TB-TCHQ
5407.61.10Vải sợi 100% polyester có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên rộng 2.45m, định lượng vải 75g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)30/05/20183024/TB-TCHQ
5407.61.10Vải 210D polyester 2PU, khổ 58",021C - dùng trong công nghiệp sản xuất vali túi xách, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)30/05/20183023/TB-TCHQ
5407.61.10Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, TP 100% Filament polyester, không dún, đã tẩy trắng, bề mặt chưa tráng phủ, hay ngâm tẩm, TL 82,3 g/m2, khổ 102 inch, dạng cuộn, hiệu NANTONG JỤNIA, mới 100%, NLSX đệm (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)30/05/20183025/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4275, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 4 Phụ lục tờ khai)30/05/20183019/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4169, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục tờ khai)30/05/20183021/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4378, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục tờ khai)30/05/20183020/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4435, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)30/05/20183022/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 100% filament polyeste không dún, đã nhuộm, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 250g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0.5m, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182966/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi, thành phần 100% filament polyeste không dún, từ các sợi có màu khác nhau, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 282g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0.5m, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182967/TB-TCHQ
5407.61.90Vải sợi 100% polyester có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên rộng 2.45m, định lượng vải 75g/m2. hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182973/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi từ sợi Filament tổng hợp (vải tuýt si) VSF-139, chất liệu 100% polyester, khổ rộng 1430mm, trọng lượng riêng 262g/met, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182975/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi từ sợi Filament tổng hợp (vải tuýt si) VSF-172, chất liệu 100% polyester, khổ rộng 1430mm, trọng lượng riêng 360g/met, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182974/TB-TCHQ
5407.61.10Vải Noblesse khổ 300cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 468g/m. Hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182971/TB-TCHQ
5407.61.90Vải Polyester K44/64" (Dệt thoi, sợi filament poly ko dún>85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182976/TB-TCHQ
5407.61.90- Vải Valentine Carisma khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 505g/m. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Multi combi khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 535g/m. Hàng mới 100% (Mục 5 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Magic Eye khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 299g/m. Hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Darin khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 473g/m. Hàng mới 100% (Mục 7 Phụ lục Tờ khai)29/05/20182972/TB-TCHQ
5407.61.90Vải sơ-ni (Sofa Fabric) khổ 1.5m, làm từ 100% polyester, loại dệt thoi, định lượng 286g/m2 hoa văn các loại, dùng trong sản xuất ghế sofa, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)25/05/20182915/TB-TCHQ
5407.69.90Vải dệt thoi dạng chéo co giãn, có tỷ trọng 100% sợi Polyester, mã JA-32643-2, nhuộm màu đen, khổ 55 inhes tương đương 140cm, định lượng 85g/m2 tương đương 109 g/yard, mới 100%. (Mục 8 Phụ lục Tờ khai)25/05/20182914/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi, thành phần 100% polyester, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 180g/m2, dạng cuộn khổ lớn hơn 1,5m, dùng để may quần áo, mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai)22/05/20182795/TB-TCHQ
5402.44.90Sợi thun LYCRA HYFIT FIBER ELASTANE FIBER 620 DTEX 560 DEN TYPE T837 TU (3000gr) MERGE 1S673 (Mục 1 Phụ lục tờ khai)17/05/20182713/TB-TCHQ
5407.69.90Vải polyester K44/64” (Dệt thoi, sợi filament poly không dún >85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) (Mục 1 Phụ lục tờ khai)17/05/20182714/TB-TCHQ
5407.61.90Vải dệt thoi khác có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên dạng cuộn, khổ 318cm, CS03, Mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai)15/05/20182618/TB-TCHQ
5407.61.10Vải polyester K44/64” ( Dệt thoi, sợi filament poly không dún >85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) ( Mục 1 Phụ lục tờ khai)15/05/20182636/TB-TCHQ
5407.69.90Vải mộc chưa được xử lý hoàn tất 100% Polyester 437F1 Grade C4, khổ 69", vải dệt thoi, định lượng 356g/m2 sử dụng trong ngành may mặc hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)12/04/20181952/TB-TCHQ
5408.32.00Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, định lượng 355g/yard, mã hàng K-247, thành phần 53% Acetate, 47% Polyester, dạng cuộn, kiểu dệt vân điểm, đã nhuộm, khổ 50/51", hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)05/04/20181799/TB-TCHQ
5407.69.10Vải mọc, dệt thoi dùng trong may mặc, 96 % polyester, 4% Spandex, khổ vải 1.9m, định lượng 160 g/m2, Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)21/03/20181461/TB-TCHQ
5407.20.00Mục 2 tờ khai hải quan: Tấm bạt nhựa dạng cuộn khổ (20x30)m +/- 5m, bằng sợi tổng hợp tráng phủ nhựa, 100kg +/- 5kg/ cuộn, mới 100%.30/01/2018613/TB-TCHQ
5404.11.00Chỉ cản quang bằng nhựa, đường kính 0.68mm, dùng để sản xuất gạc y tế, nhà sản xuất: HEFEI FAST NONWOVEN PRODUCTS CO.,LTD. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)26/01/2018513/TB-TCHQ
5402.33.00Sợi 100% polyester-100% POLY YARN 150D/144F SD DTY. Tạm áp mã (mục 1 tờ khai).20/04/20163305/TB-TCHQ
5402.47.00Sợi 100% polyester-100% POLYESTER FDY 50/24 CD RW AA. Tạm áp mã (mục 1 tờ khai).20/04/20163260/TB-TCHQ
5402.47.00Sợi Polyester -100% POLYESTER FILAMENT YARN LSY 50/24 SD, GRADE AA (mục 3 tờ khai).20/04/20163263/TB-TCHQ
5407.61.00Vải đã nhuộm 100% Polyester làm từ sợi filament tái tạo, có tỷ trọng sợi filament trên 85%, dùng để làm bạt công nghiệp, hãng sản xuất Zhejiang (mục 1 tờ khai).18/01/2016487/TB-TCHQ
5402.47.00Sợi 80% Polyester 20% Nylon 250D/96F (Mục 1 tờ khai).11/01/2016202/TB-TCHQ
5402.31.00NY70#& Sợi Filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi dún, từ nylon (Nylon Yarn DTY 70D/2P) (Mục 5 Phụ lục Tờ khai).16/11/201510700/TB-TCHQ
5402.47.00Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) sợi đơn multifilament, không xoắn, chưa xử lý dún - Nylon/Polyester FDY 180dTex/72F, SD, RW, AA GRADE (Mục 1 Phụ lục tờ khai).27/10/20159950/TB-TCHQ
5402.47.00Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) sợi đơn multifilament, không xoắn, chưa xử lý dún - 100% Polyester Filament yarn FDY.27/10/20159951/TB-TCHQ
5402.47.00NPL1-2# sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilment tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex; loại khác từ các polyester/100% polyester dry 50/36 SD RW AA Grade (Mục 1 tờ khai)14/10/20159529/TB-TCHQ
5402.31.00Mục 5 (PLTK): Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 dicitex; sợi dún từ Nylon.04/09/20158091/TB-TCHQ
5407.71.00Mục 1 PLTK: Insect Net 32 Mesh (white) - Tấm lưới bằng plastic để che cho cây trồng màu trắng 2.5m x 100m.01/09/20157963/TB-TCHQ
5402.11.00Sợi có độ bền làm từ aramit nhân tạo dùng để dệt gia cường ống cao su, mã hàng Aramid150001/04/20152827/TB-TCHQ
5402.47.00Mục 1: Sợi Polyester, dùng để nổi ván lạng, 100% Polyester (dài 9000m/kg, đường kính 1000 DE)10/12/201414699/TB-TCHQ
5402.31.00Sợi 100% nylon chỉ số 70D/1, hàng mới 100%.05/11/201413436/TB-TCHQ
5402.45.00- Mục 9 PLTK: Sợi Nylon: NYLON 6Multi filament 200D.05/11/201413435/TB-TCHQ
5402.33.00Sợi filament tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ: 100% polyester DTY 75D/144F SD RW Slight Intermingled AA Grade 6.0kg/cone05/11/201413429/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5402.33-9000Sợi polyester dạng sợi có kết cấu; 100% SỢI POLYESTER CÓ KẾT CẤU; PSY 180D/060F VSF22/11/2023Phân loại mặt hàng 4-17017
5407.61-2000Các loại vải dệt khác làm từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; VẢI SLUB; CHIỀU RỘNG 83,5 CHIỀU DÀI 100YD TRỌNG LƯỢNG 64G MẬT ĐỘ 30D*160D/96*6807/09/2023Phân loại mặt hàng 4-15434
5407.41-0000Vải dệt từ nylon, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; VẢI NYLON 100%04/07/2023Phân loại mặt hàng 4-14019
5407.53-0000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; Vải polyester; KJP-SC2964; 58.0/58.0" P/D19/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9441
5407.61-2000Các loại vải dệt khác từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; 100% VẢI DỆT POLYESTER CHIFFON; NHUỘM; 152CM04/11/2022Phân loại mặt hàng 4-8017
5403.41-1000sợi đơn viscose rayon; sợi đơn viscose rayon; 1/30 nm 80% viscose 20% nylon; CN;12/10/2022Phân loại mặt hàng 4-7282
5407.51-0000VẢI DỆT TỪ SỢI POLYESTER BÓNG, CHƯA TẨY HOẶC ĐÃ TẨY; VẢI DỆT 100% POLYESTER BOILED OFF; VẢI LÓT STAIN GGT.19/08/2022Phân loại mặt hàng 4-5920
5407.69-1000Các loại vải dệt khác, có chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester, Không tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; 100% KẾT CẤU SỢI POLYESTER; P3050 SUCKER17/08/2022Phân loại mặt hàng 4-5807
5407.61-2000Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu; MÀNG LƯỚI; #300-BM-7526BRS02/06/2022Phân loại mặt hàng 4-3710
5407.61-2000Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu; MESH; #300-BM02/06/2022Phân loại mặt hàng 4-3712
5402.33-9000Các loại sợi có kết cấu khác của sợi polyester; PN75/36 DTY, P82/N1824/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1785
5402.33-9000Sợi tơ tổng hợp, có kết cấu, làm từ polyester; SỢI POLYESTER 100PCT NHUỘM DOPE (S TWIST) 75D/36F/1 (SỢI GẤP FDY)04/01/2022Phân loại mặt hàng 4-63
5404.19-9000Sợi đơn tổng hợp; CURELINE-D20/07/2021Phân loại mặt hàng 4-5890
5402.47-9000Sợi đơn khác làm từ sợi polyester, có độ xoắn không quá 50 vòng/mét; sợi 50 Denier 24; SDY 50/24 SD25/06/2021Phân loại mặt hàng 4-5161
5402.46-9000Các sợi đơn khác của sợi polyester, định hướng một phần, không xoắn; POY 124/36 SD18/06/2021Phân loại mặt hàng 4-4937
5402.33-9000Các loại sợi có kết cấu khác làm từ sợi polyester; SỢI DTY PA/PET MICROFIBER02/06/2021Phân loại mặt hàng 4-4445
5402.33-9000Các loại sợi có kết cấu khác làm từ sợi polyester; SỢI DTY PET MICROFIBER02/06/2021Phân loại mặt hàng 4-4446
5402.20-0000Sợi tơ polyester có độ bền cao; SỢI TỪ POLYESTER CÓ ĐỘ BỀN CAO06/10/2020Phân loại mặt hàng 4-7103
5407.10-2000Vải dệt được làm từ sợi polyester có độ bền cao; VẢI CHỐNG ĐẠN; EW-804-217/02/2020Phân loại mặt hàng 4-772
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; SONATINE CRYSTAL; SN-C8903/01/2020Phân loại mặt hàng 4-76
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; GROOVE L; JD-GRL9514/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10722
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; GROOVE S; JD-GRS2314/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10721
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; CALBURA; JD-CB4514/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10718
5407.53-0000Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester có kết cấu với nhiều màu sắc khác nhau; THÀNH PHẦN VẢI RÈM CHIỀU RỘNG 71; P-245-510/07/2019Phân loại mặt hàng 4-9987
5407,69Vải dệt từ sợi polyester; LUNATINE DIAMOND; LD-1330/05/2019Phân loại mặt hàng 4-9157
5407.61-3000Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu có màu sắc khác nhau; MH 4092 MHRIP 250605/04/2019Phân loại mặt hàng 4-8163
5401.10-2000Chỉ khâu sợi polyester; CHỈ 2SV MT GGL-T125/03/2019Phân loại mặt hàng 4-7916
5407.42-0000Vải dệt, nhuộm; Vải dệt (DOLMIAS MACOLO) ; Ý15/01/2019Phân loại mặt hàng 4-6632
5407.61-2000Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; WJ 12-060 SATIN POLY; HÀN QUỐC07/12/2018Phân loại mặt hàng 4-5966
5407.52-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, nhuộm; WJ YY14089 KOMA WOVEN; HÀN QUỐC16/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3819
5407.20-0000Vải dệt được làm từ dải vật liệu dệt tổng hợp; VẢI DỆT PE; HÀN QUỐC20/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3336
5407.20-0000Vải dệt thoi được làm từ dải vật liệu dệt tổng hợp; VẢI DỆT PP; HÀN QUỐC20/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3337
5407.72-9000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, nhuộm; VẢI DỆT; HÀN QUỐC16/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3257
5402.46-9000Sợi đơn khác của sợi polyester, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng trên một mét; POY09/02/2018Phân loại mặt hàng 4-784
5402.33-9000Sợi có kết cấu của Poly(ethylene terephthalate); SHENGHONG DTY08/02/2018Phân loại mặt hàng 4-756
5407.53-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu; INOSPO/HYDRO 3L-1161; HÀN QUỐC14/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8129
5407.69-1000Vải dệt thoi sợi polyester, tẩy trắng; HERMES; Hàn Quốc15/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7585
5407.83-2000Vải dệt polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau, chứa ít hơn 85% trọng lượng là sợi tổng hợp, chủ yếu hoặc chỉ pha với bông; TIMBER MAGIC; HÀN QUỐC04/08/2017Phân loại mặt hàng 4-5498
5407.53-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; BIO GLORY; HÀN QUỐC21/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5198
5407.53-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; ELYSEE MAGIC; HÀN QUỐC21/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5196
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; LOLA07/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4877
5407.69-3000Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; CAPULET07/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4880
5407.61-3000Vải dệt từ sợi tơ không có kết cấu; MC16-10322/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4478
5407.61-3000Vải dệt từ sợi tơ không có kết cấu; MCEX14-368 LOLA14/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4307
5407.42-0000Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; NYLON 210D30/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3976
5407.61-1000Vải dệt từ sợi tơ không kết cấu; TÚI LÔNG VŨ 350T24/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3910
5404.19-1000Dây cước monofilamnet nylon; Super energy số 10 250m24/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3929
5407.51-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, chưa tẩy trắng; vải cho máy in kỹ thuật số; ĐỨC03/02/2017Phân loại mặt hàng 2-1967
5407.30-0000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, được chỉ định trong Chú giải 9 đến phần XI; FilterNet; N02809_90PP-NAT; 1.000mm*340m; PR.CHNA27/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13682
5407.73-9000Vải dệt từ sợi filament tổng hợp có màu sắc khác nhau; Lưới trang trí và đóng gói (đã nhuộm màu); Xuất xứ: Hàn Quốc.13/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12900
5407.73-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp nhiều màu sắc; Lưới trang trí & lưới quấn; Hàn Quốc13/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12899
5407.71-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp chưa tẩy trắng; Lưới trang trí và đóng gói; Lưới siêu kim loại; Xuất xứ: Hàn Quốc.13/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12896
5407.52-0000Vải dệt, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester có kết cấu, nhuộm; AL MESH+PJ; R.HÀN QUỐC12/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12814
5407.30-0000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, được chỉ định trong Chú giải 9 đến phần XI; Tấm đệm; PR.CHNA25/05/2016Phân loại mặt hàng 2-5400
5402.34-0000Sợi có kết cấu bằng polypropylene; SỢI POLYPROPYLENE BCF; SỢI PP BCF 1230D/89F XÁM; HÀN QUỐC30/03/2016Phân loại mặt hàng 2-3056
5402.33-9000Sợi polyester dạng sợi, có kết cấu; GREL 3-4 (DTY 300D/96F); PR.CHNA11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2358
5402.33-9000Sợi polyester dạng sợi, có kết cấu; GRAH 6-3 (DTY 640D/192F); PR.CHNA11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2357
5402.33-9000Sợi polyester dạng sợi, có kết cấu; MÀU XÁM 6-3 (DTY 640D/192F); PR.CHNA11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2359
5407.10-2000Vải dệt thoi được làm từ sợi polyester có độ bền cao; 420D; HÀN QUỐC03/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2075
5402.20-0000Sợi filament polyester có độ bền cao; Sợi polyester công nghiệp độ bền cao thông dụng; Xuất xứ: Trung Quốc.03/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2076
5407.10-2000Vải dệt thoi làm từ sợi polyester có độ bền cao; VẢI DỆT TRƠN LÀM TỪ SỢI POLYESTER CÓ ĐỘ BỀN CAO; HÀN QUỐC28/01/2016Phân loại mặt hàng 2-905
5407.20-0000Vải dệt từ sợi dẹt; Vải dùng làm bao container; Xuất xứ: Hàn Quốc.17/11/2015Phân loại mặt hàng 2-8922
5407.10-2000Vải dệt được làm từ sợi polyester có độ bền cao; Vải địa kỹ thuật dệt Polyester; HÀN QUỐC20/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8052
5407.71-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng; Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene; Hàn Quốc20/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8048
5407.93-2000Vải dệt khác có nhiều màu sắc khác nhau của sợi polyester; Vải jacquard nhuộm sợi (MC15-504 / 63); HÀN QUỐC20/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8043
5407.20-0000Vải dệt thu được từ dải; Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene, DMP-H; Hàn Quốc20/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8049
5407.52-0000Vải dệt từ sợi tổng hợp, sợi polyester có kết cấu, nhuộm; VẢI DỆT 100% POLYESTER P/D; HÀN QUỐC01/07/2015Phân loại mặt hàng 2-4874
5407.51-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu; VẢI DỆT 43271; NHẬT BẢN15/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3318
5407.83-2000Vải dệt từ sợi polyester; VẢI DỆT SỐ 4400; NHẬT BẢN23/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2775
5407.42-0000Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; 6NX-50KZ 3 LỚP VỚI LÔNG CỪU CÓ KÍCH THƯỚC 290G29/01/2015Phân loại mặt hàng 2-739
5407.42-0000Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; KFM-336 PU MILKY23/01/2015Phân loại mặt hàng 2-601
5407.73-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp, nhiều màu sắc khác nhau; RPD//// WXC-A317(10144501)23/01/2015Phân loại mặt hàng 2-600
5407.42-0000Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; 6KOS-FD1 PU CLEAR23/01/2015Phân loại mặt hàng 2-602
5407.42-0000Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; KL-21211 PU; HÀN QUỐC21/01/2015Phân loại mặt hàng 2-525
5407.72-9000Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, nhuộm; VẢI N/P SNP-140286; HÀN QUỐC16/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8427
5407.61-2000Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; VẢI POLYESTER SNP-140273; HÀN QUỐC16/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8426
5407.42-0000Vải dệt thoi từ sợi Nylon, nhuộm; VẢI NYLON SN-140279; HÀN QUỐC10/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8297
5404.19-9000Sợi monofilament tổng hợp có độ dày 67 decitex trở lên và không có kích thước mặt cắt ngang nào vượt quá 1 ㎜; THÀNH PHẦN CHỈ; HÀN QUỐC31/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7303
5407.20-0000Vải dệt thu được từ dải; R.KOREA07/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6708
5407.20-0000Vải dệt từ dải; Vải dệt PP; R.HÀN QUỐC12/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5495
5407.71-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp; VẢI DỆT POLYETHYLENE & POLYPROPYLENE; HÀN QUỐC08/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5445
5407.69-3000VẢI POLYESTER JACQUARD; MCCSR 13-03;18/07/2014Phân loại mặt hàng 1-2129
5403.39-9000Sợi Cellulose Biomid; 1650D/900F;20/06/2014Phân loại mặt hàng 1-1869
5402.47-9000Sợi đa sợi polyester; 50/24 SIM AA: PR.CHNA23/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3495
5407.61-4000Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, được in01/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3053
5407.61-4000Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, được in01/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3052
5407.42-0000Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; Vải dệt từ sợi Nylon, phủ PU, số #4507 TEF Z-LINER; HÀN QUỐC23/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2875
5407.44-0000Vải dệt sợi nylon, in18/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2778
5402.46-9000Sợi polyester XANADU; #625 (Số lô); POY 65/18 PSC18/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1179
5402.46-9000Sợi Polyester POY - XANADU ; #657 ; POY 120/36PSC18/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1180
5402.33-9000Sợi polyester Jenadu; (1) X270; (1) SDY 75/36PSC08/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1082
5407.61-2000Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; VẢI DỆT TRƠN (NHUỘM)26/03/20142229
5407.69-3000Vải dệt sợi polyester; SETO(ST-5071); R.KOREA · ST-507117/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1877
5407.53-0000Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; VỊNH HẠ LONG (HL-812); HÀN QUỐC14/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1838
5407.69-1000Vải dệt từ sợi Polyester; SETO(ST-5013); Hàn Quốc14/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1830
5407.61-4000Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, in; VẢI DỆT TRƠN (PT)07/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1703
5402.33-9000Sợi polyester có kết cấu; PO 75/36 DTY+SPAN4007/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1730
5402.33-9000Sợi polyester có kết cấu; PO 150/48DTY+SPAN4007/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1729
5407.69-2000Vải dệt polyester, nhuộm; POLYESTER JACQUARD22/01/2014Phân loại mặt hàng 2-575
5407.73-9000Vải dệt từ sợi tổng hợp nhiều màu sắc khác nhau; IMPERIAL SLUB; HÀN QUỐC13/01/2014Phân loại mặt hàng 2-280

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 54: Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên…