Chương 54: sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 54.01 | Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 54.02 | Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 54.03 | Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 54.04 | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 54.05CN | Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 54.06CN | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 54.07 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 54.08 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (126)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5402.62.00 | Sợi xe từ filament polyeste không độn, không phải sợi có độ bền cao, không phải chỉ khâu, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì, dạng cuộn, chưa đóng gói bán lẻ. | 08/07/2025 | 116/TB-KDHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (không phải sợi có độ bền cao), đã in một mặt, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp bề mặt, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 02/07/2025 | 108/TB-KĐHQ | |
| 5407.71.00 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo, thành phần từ 100% filament tổng hợp không phải sợi có độ bền cao, màu trắng, bề mặt chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, chưa in, chưa ép lớp hay kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 09/06/2025 | 76 /TB-KĐHQ | |
| 5402.19.00 | Sợi có độ bền cao từ filament ni lông (dạng sợi xe), không phải chỉ khâu, không đun, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì, dạng cuộn, chưa đóng gói bán lẻ. | 09/06/2025 | 78 /TB-KĐHQ | |
| 5402.47.90 | Sợi đơn từ multifilament polyeste, không xoắn, không dùn, không đàn hồi, không phải sợi có độ bền cao, không phải sợi được định hướng một phần; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì; màu trắng, dạng cuộn, chưa đóng gói để bán lẻ. | 26/05/2025 | 62 /TB-KĐHQ | |
| 5402.47.10 | Sợi đơn multifilament polyeste không đún, không dán hồi, không xoắn, không phải sợi có độ bền cao, không phải sợi được định hướng một phần, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay bao ngoài bằng bất cứ vật liệu gì, có màu trừ màu trắng, chưa đóng gói để bán lẻ. | 22/05/2025 | 55/TB-KĐHQ | |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần từ filament polyeste đùn (không phải sợi có độ bền cao) chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha duy nhất với xơ staple polyester, đóng vai trò là lớp vải chính, một mặt được ép dán với lớp không dệt từ xơ polyeste màu đen; chưa in, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 22/05/2025 | 57/TB-KĐHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, kiểu dệt đoạn vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau (không phải sợi có độ bền cao), hàm lượng sợi filament polyeste không đùn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hoặc ép lớp với vật liệu khác, dạng cuộn, khổ trên 30cm. | 16/05/2025 | 45/TB-KĐHQ | |
| 5404.11.00 | Sợi spandex, hàng không đồng kg, không đồng cối, chưa nhuộm màu, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ | 29/03/2024 | 197/TB-KĐ3 | |
| 5404.11.00 | Sợi spandex, hàng không đồng kg, không đồng cối, chưa nhuộm màu, chưa se, chưa đóng gói bán lẻ | 29/03/2024 | 197/TB-KĐ3 | |
| 5402.31.00 | Sợi xe hoặc sợi cáp filament tổng hợp từ 100% Nylon, có độ xoắn 380, độ mảnh 70D, nguyên liệu dùng trong sản xuất tất vớ Nylon yarn | 08/03/2024 | 138/TB-KĐ3 | |
| 5402.33.10 | Sợi xe hoặc sợi cáp filament tổng hợp từ 90% polyester 10% spandex có độ bền cao, độ mảnh 75D, nguyên liệu dùng trong sản xuất tất vớ, Elastane yarn | 08/03/2024 | 139/TB-KĐ3 | |
| 5402.31.00 | Sợi xe hoặc sợi cáp filament tổng hợp từ 100% Nylon, có độ xoắn 380, độ mảnh 70D, nguyên liệu dùng trong sản xuất tất vớ Nylon yarn | 08/03/2024 | 138/TB-KĐ3 | |
| 5402.33.10 | Sợi xe hoặc sợi cáp filament tổng hợp từ 90% polyester 10% spandex có độ bền cao, độ mảnh 75D, nguyên liệu dùng trong sản xuất tất vớ, Elastane yarn | 08/03/2024 | 139/TB-KĐ3 | |
| 5402.20.00 | Sợi Filament tổng hợp có độ bền cao từ Polyester 70D/30F, độ mảnh 78 decitex, chưa đóng gói bán lẻ | 06/03/2024 | 46/TB-KĐ4 | |
| 5402.20.00 | Sợi Filament tổng hợp có độ bền cao từ Polyester 70D/30F, độ mảnh 78 decitex, chưa đóng gói bán lẻ | 06/03/2024 | 46/TB-KĐ4 | |
| 5402.19.00 | Sợi có độ bền cao làm từ nylon/100% HIGHT TENACITY YARNS OF NYLON-6,6 - Article GT002035, độ mảnh mỗi sợi 45tex. Hàng mới 100% | 23/01/2024 | 14/TB-KĐ4 | |
| 5402.19.00 | Sợi có độ bền cao làm từ nylon/100% HIGHT TENACITY YARNS OF NYLON-6,6 - Article GT002035, độ mảnh mỗi sợi 45tex. Hàng mới 100% | 23/01/2024 | 14/TB-KĐ4 | |
| 5402.62.00 | Sợi xe làm từ sợi filament tổng hợp, 100% Polyeste đa sợi/ 100% Polyester filament wrap with stable fibre for industrial use, item#GT002110 SABA 100 NE 37/2 độ mảnh mỗi sợi 30tex, mới 100% | 18/01/2024 | 09/TB-KĐ4 | |
| 5402.62.00 | Sợi xe làm từ sợi filament tổng hợp, 100% Polyeste đa sợi/ 100% Polyester filament wrap with stable fibre for industrial use, item#GT002110 SABA 100 NE 37/2 độ mảnh mỗi sợi 30tex, mới 100% | 18/01/2024 | 09/TB-KĐ4 | |
| 5402.48.00 | Sợi PE 30 Mix stock B grade T1, hàng mới 100%, dạng cuộn, nhà sản xuất: Fujian Cantex Textile Technology Co.,LTD, Xuất Xứ: Trung Quốc | 03/01/2024 | 01/TB-KĐ3 | |
| 5402.33.90 | Sợi xe có độ bền cao từfilament tổng hợp 100% polyester dún, độ mảnh sợi 240 decitex, màu trắng chưa đóng gói để bán lẻ (Hàng mới 100%) ITEM: 100D/2/96F | 29/12/2023 | 206/TB-KĐ4 | |
| 5402.31.00 | Sợi xe có độ bền cao từfilament tổng hợp 100% Nylon dún, độ mảnh sợi 220 decitex, màu trắng chưa đóng gói để bán lẻ (Hàng mới 100%) ITEM: 100D/2/36F | 29/12/2023 | 207/TB-KĐ4 | |
| 5402.20.00 | Sợi có độ bền cao làm từ 100% Polyeste đa sợi/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT001572, độ mảnh mỗi sợi 135tex, hàng mới 100% | 27/12/2023 | 203/TB-KĐ4 | |
| 5402.20.00 | Sợi có độ bền cao làm từ 100% Polyeste đa sợi/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT001852, độ mảnh mỗi sợi 455tex, hàng mới 100% | 27/12/2023 | 204/TB-KĐ4 | |
| 5402.20.00 | Sợi có độ bền cao làm từ nylon/100% HIGHT TENACITY YARNS OF NYLON-6,6 - Article GT002240, độ mảnh mỗi sợi 90tex, hàng mới 100% | 27/12/2023 | 205/TB-KĐ4 | |
| 5402.20.00 | Sợi có độ bền cao làm từ 100% Polyeste đa sợi/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT001572, độ mảnh mỗi sợi 90tex, hàng mới 100% | 08/12/2023 | 195/TB-KĐ4 | |
| 5402.20.00 | Sợi có độ bền cao làm từ 100% polyeste đa sợi/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT001574, độ mảnh mỗi sợi 70tex, hàng mới 100% | 08/12/2023 | 196/TB-KĐ4 | |
| 5402.20.00 | Sợi có độ bền cao làm từ 100% polyeste đa sợi/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT002133, độ mảnh mỗi sợi 24tex, hàng mới 100% | 08/12/2023 | 197/TB-KĐ4 | |
| 5402.20.00 | Chỉ khâu làm từ filament có độ bền cao từ polyester 150D/3 20000m/cone RAW WHITE, 1.09kg/cone, hàng mới 100% (cone=roll) | 08/12/2023 | 198/TB-KĐ4 | |
| 5402.62.00 | Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 984 dtex. NE 12/2. Quy cách: 24kg/carton Hàng mới 100% | 06/12/2023 | 763/TB-KĐ3 | |
| 5402.20.00 | Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 619 dtex. NE 29/3. Quy cách: 24kg/carton Hàng mới 100% | 06/12/2023 | 764/TB-KĐ3 | |
| 5402.62.00 | Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 246 dtex. PP 48/2. Quy cách: 24kg/carton Hàng mới 100% | 30/11/2023 | 752/TB-KĐ3 | |
| 5402.62.00 | Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 246 dtex. PP 48/2. Quy cách: 24kg/carton. Hàng mới 100% | 30/11/2023 | 752/TB-KĐ3 | |
| 5402.62.00 | Sợi xe có độ bền cao từ filament tổng hợp 100% polyester, 100% polyeste đa sợi / 100% MULTIPLE YARNS OF POLYESTERS - Article GT001766, độ mảnh mỗi sợi 60 decitex, hàng mới 100% | 29/11/2023 | 191/TB-KĐ4 | |
| 5402.62.00 | Sợi xe có độ bền cao từ filament tổng hợp 100% polyester, 100% polyeste đa sợi / 100% MULTIPLE YARNS OF POLYESTERS - Article GT001771, độ mảnh mỗi sợi 27 decitex, hàng mới 100% | 29/11/2023 | 192/TB-KĐ4 | |
| 5402.62.00 | Sợi xe làm từ sợi filament tổng hợp, 100% polyeste đa sợi/100% MULTIPLE YARNS OF POLYESTERS - Article GT001766, độ mảnh mỗi sợi 60tex, hàng mới 100% | 29/11/2023 | 191/TB-KĐ4 | |
| 5402.62.00 | Sợi xe làm từ sợi filament tổng hợp, 100% polyeste đa sợi/100% MULTIPLE YARNS OF POLYESTERS - Article GT001771, độ mảnh mỗi sợi 27tex, hàng mới 100% | 29/11/2023 | 192/TB-KĐ4 | |
| 5402.19.00 | Sợi có độ bền cao từ nylon/ 100% HIGHT TENACITY YARNS OF NYLON-6,6 - Article GT002033, độ mảnh mỗi sợi 105tex. Hàng mới 100% | 28/11/2023 | 187/TB-KĐ4 | |
| 5402.32.00 | Sợi nylon 100D/2, sợi dún, hàng mới 100%. (NYLON YARN 100D/2, 0.25kg/conc, 10kg/bag) | 27/11/2023 | 185/TB-KĐ4 | |
| 5407.20.00 | Vải địa kỹ thuật, loại dệt - Woven Geotextile Geotube Fabric, dạng cuộn, kích thước: 5.2x100m; định lượng: 285g/m2. Hàng mới 100%. | 18/08/2023 | 521/TB-KĐ3 | |
| 5402.20.00 | Sợi có độ bền cao làm từ 100% polyeste đa sợi/100% HIGHT TENACITY YARNS OF POLYESTERS - Article GT001573, độ mảnh mỗi sợi 90tex, hàng mới 100% | 12/08/2023 | 195/TB-KĐ4 | |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 98 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 1). | 10/08/2023 | 451/TB-KĐ3 | |
| 5407.53.00 | Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 136 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 2). | 10/08/2023 | 452/TB-KĐ3 | |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 280gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 3). | 10/08/2023 | 453/TB-KĐ3 | |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 120 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 4). | 10/08/2023 | 454/TB-KĐ3 | |
| 5407.93.00 | Vải dệt thoi 100% sợi filament polyester dún, từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn, khổ 150cm, 210 gsm/m2, dùng trong may mặc hàng mới 100% (Mục 5). | 10/08/2023 | 455/TB-KĐ3 | |
| 5402.20.00 | Chỉ khâu làm từ sợi filament tổng hợp sợi xoắn (100% Polyester, Hàng mới 100%) ITEM: 150D/3. | 21/07/2023 | 118/TB-KĐ4 | |
| 5402.20.00 | Chỉ khâu làm từ sợi filament tổng hợp sợi xoắn (100% Polyester, Hàng mới 100%) ITEM: 50D/2. | 21/07/2023 | 119/TB-KĐ4 | |
| 5402.20.00 | Chỉ khâu làm từ sợi filament tổng hợp sợi xoắn (100% Polyester, Hàng mới 100%) ITEM: 120D/2. | 21/07/2023 | 120/TB-KĐ4 | |
| 5402.62.00 | Chỉ thêu làm từ sợi filament tổng hợp sợi xoắn (100% Polyester, Hàng mới 100%) ITEM: 120D/2. | 21/07/2023 | 121/TB-KĐ4 | |
| 5402.62.00 | Chỉ thêu bảo vệ môi trường làm từ sợi filament tổng hợp sợi xoắn (100% Polyester, Hàng mới 100%) ITEM: 120D/2. | 21/07/2023 | 122/TB-KĐ4 | |
| 5407.73.00 | Vải trang trí dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp đã nhuộm màu trắng, 100% Polypropylene Fabric, khổ 150 cm, ĐL: 215 gram/M2. FB6209. Nguyên liệu sản xuất bọc nệm. Hàng mới 100%. | 14/07/2023 | 110/TB-KĐ4 | |
| 5402.20.00 | Sợi Polyeste có độ bền cao, chưa se, chưa dún, dạng: Filament tổng hợp, HT 5000D (5500DTEX/768F), hạng AA, màu trắng, chưa đóng gói bán lẻ, hàng mới 100%. | 28/06/2023 | 358/TB-KĐ3 | |
| 5407.69.10 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp (52% polyester và 48% Mina) khổ 64 inch, trọng lượng 102g/yd dùng để may quần áo (hàng mới 100%) Item: WM6175 TWILL. | 27/06/2023 | 101/TB-KĐ4 | |
| 5402.62.00 | Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 984 dtex. NE 12/12. Quy cách: 24kg/carton. Hàng mới 100% | 12/06/2023 | 763/TB-KĐ3 | |
| 5402.20.00 | Sợi có độ bền cao poly poly core từ 100% polyester, chưa làm dún, độ mảnh 619 dtex. NE 29/3. Quy cách: 24kg/carton. Hàng mới 100% | 12/06/2023 | 764/TB-KĐ3 | |
| 5402.20.00 | Chỉ khâu sợi filament tổng hợp 210D/3 (chưa được đóng gói bán lẻ). Hàng mới 100%. | 24/05/2023 | 81/TB-KĐ4 | |
| 5402.62.00 | Sợi Filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) - 100% Polyeste FDY 150D/36F/2 RAW WHITE EMBROIDERY YARN. Hàng mới 100%. CO FORM E: 0223141343011704. | 11/05/2023 | 236/TB-KĐ3 | |
| 5402.62.00 | Sợi Filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) - 100% Polyeste FDY 150D/36F/2 RAW WHITE EMBROIDERY YARN. Hàng mới 100%. CO FORM E: 0223141343011704. | 11/05/2023 | 237/TB-KĐ3 | |
| 5402.62.00 | Sợi Filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) - 100% Polyeste FDY 150D/36F/2 RAW WHITE EMBROIDERY YARN ON HANKS. Hàng mới 100%. CO FORM E: 0223141343011704. | 27/04/2023 | 226/TB-KĐ3 | |
| 5402.20.00 | Chỉ khâu - THREAD (làm từ xơ staple tổng hợp , 100% polyester, 5083.6KG/206BAG, màu đen) hàng mới 100% | 16/02/2023 | 70/TB-KĐ3 | |
| 5402.20.00 | Chỉ khâu - THREAD (làm từ xơ staple tổng hợp, 100% polyester, 5083.6 KG/206 BAG, màu đen) hàng mới 100% | 16/02/2023 | 70/TB-KĐ3 | |
| 5402.45.00 | Sợi (cord) multifilament có độ bền cao làm từ Nylon 66 dùng để sản xuất ống tản nhiệt, ống dẫn nước của ô tô, 2125+-110 Dtex 5kg/bobbin, độ xoắn 4 T/10cm | 28/09/2022 | 4059/TB-TCHQ | |
| 5407.53.00 | Vải dệt thoi bằng sợi có tỷ trọng sợi filament polyeste (100%) không dún, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, ITEM: 2015-14# 255GSM, khổ vải 145cm - mới 100% (mục 3). | 26/09/2022 | 263/TB-KĐĐNB | |
| 5407.53.00 | Vải dệt thoi bằng sợi có tỷ trọng sợi filament polyeste (100%) không dún, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, khổ vải 147cm - ITEM: A3, mới 100% (mục 1). | 26/09/2022 | 260/TB-KĐĐNB | |
| 5407.93.00 | Vải dệt kim từ sợi tổng hợp (KNIT FABRIC), 50% · expanded polystyrene 50% polystyrene, dệt kim, khổ: 54", định lượng: 50G/m2, · dùng làm dây cài cổ cho chó mèo, 759YARD=9PK=175KGS,mới 100% (mục 21). | 29/08/2022 | 221/TB-KĐĐNB | |
| 5407.52.00 | Vải dệt thoi dệt có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100% polyester, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, item: 275-28, định lượng 370 G/M2, khổ 145cm. Mới 100%. (mục 3) | 27/04/2022 | 100/TB-KĐĐNB | |
| 5407.53.00 | Vải dệt thoi dệt có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100% polyester, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, item:1303-2, định lượng 290 G/M2, khổ 150cm. Mới 100%. (mục 5) | 27/04/2022 | 101/TB-KĐĐNB | |
| 5407.20.00 | Ống địa kỹ thuật làm bằng vải mã hàng HG120/120NW kích thước 1.5m*9.5m. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 24/03/2020 | 1900/TB-TCHQ | |
| 5407.54.00 | Vải dệt thoi từ sợi filament polyester không dún >85%, mã: Q19-1B, đã in, dạng cuộn, khổ 148cm, định lượng: 170g/m2, hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 26/06/2019 | 4166/TB-TCHQ | |
| 5407.20.00 | Vải địa kỹ thuật dệt HP580 - (kích thước: 4.5M x 100M/cuộn) - (dùng trong xây dựng) - hàng mới 100% ( Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 31/05/2019 | 3544/TB-TCHQ | |
| 5407.41.90 | Vải dệt thoi đã tẩy trắng chưa nhuộm 100% nylon khổ 62’’ XNB140004/100% NYLON 62’’ FABRIC FOR GARMENTS XNB140004 (NHẬP ĐỂ NHUỘM SX) (Mục 2 tờ khai). | 29/05/2019 | 3344/TB-TCHQ | |
| 5407.10.29 | Vải mành nylon (vải lót vỏ xe) - NYLON TIRE CORD N6 420D/1-19.8*19.8 (Mục 2 tờ khai). | 24/05/2019 | 3241/TB-TCHQ | |
| 5408.31.00 | Vải dệt thoi, thành phần 87% Acetate 13% Polyester, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 103g/m2, dạng cuộn khổ 1.6m, mới 100% (Mục 3 tờ khai). | 24/05/2019 | 3242/TB-TCHQ | |
| 5407.82.00 | Vải dệt thoi, 52% cotton, 45% polyester, 3% Spandex, trọng lượng 270g/m2, khổ vải: 52, đã nhuộm, có vân điểm. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 20/05/2019 | 3077/TB-TCHQ | |
| 5408.31.00 | Vải dệt thoi, thành phần 14% Mulberry Silk 66% Rayon, 20% Cotton, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm không dún, trọng lượng 180g/m2, dạng cuộn khổ 1,8m, mới 100% (Mục 2 tờ khai) | 21/02/2019 | 1015/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Lưới in lụa kỹ thuật- Screen Mesh CX -T80 - 48W165, màu trắng, khổ 1.65 m, dùng trong ngành công nghiệp in lụa. Hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục Tờ khai) | 07/06/2018 | 3181/TB-TCHQ | |
| 5402.44.90 | Sợi 100% lycra (LYCRA(R) FIBER ELASTANE : FIBER 44 DTEX 40 DEN TYPE 162L TU (600GR) MERGE 1S160). Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 07/06/2018 | 3178/TB-TCHQ | |
| 5402.44.90 | Sợi 100% lycra (LYCRA(R) FIBER ELASTANE FIBER 78 DTEX 70 DEN TYPE 162L TU (600GR) MERGE 8S151). Hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 07/06/2018 | 3177/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải dệt thoi dùng để sàng (vải kỹ thuật dùng trong in lụa) 100% Polyester, Khổ 165cm FABRIC PET 150, độ dày 55minimum, 150 mắt lưới/inch. Hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 07/06/2018 | 3182/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Phụ liệu ngành in: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điển, thành phần 100% filament polyester không dúm, mã T180-31W khổ rộng 115cm màu trắng, dạng cuộn, trọng lượng 46g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 07/06/2018 | 3180/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Phụ liệu ngành in: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điển, thành phần 100% filament polyester không dúm, mã T100-40Y khổ rộng 136cm màu vàng, dạng cuộn, trọng lượng 46g/m2, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 07/06/2018 | 3179/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải sợi 100% polyester có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên rộng 2.45m, định lượng vải 75g/m2, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 30/05/2018 | 3024/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải 210D polyester 2PU, khổ 58",021C - dùng trong công nghiệp sản xuất vali túi xách, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 30/05/2018 | 3023/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, TP 100% Filament polyester, không dún, đã tẩy trắng, bề mặt chưa tráng phủ, hay ngâm tẩm, TL 82,3 g/m2, khổ 102 inch, dạng cuộn, hiệu NANTONG JỤNIA, mới 100%, NLSX đệm (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 30/05/2018 | 3025/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4275, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 4 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3019/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4169, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3021/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4378, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3020/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, định lượng 56g/m2, dạng cuộn, mã hiệu HSL3450, khổ 60 inch, mã màu #4435, dùng để lót quần áo, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 30/05/2018 | 3022/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 100% filament polyeste không dún, đã nhuộm, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 250g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0.5m, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2966/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, thành phần 100% filament polyeste không dún, từ các sợi có màu khác nhau, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 282g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0.5m, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2967/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải sợi 100% polyester có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên rộng 2.45m, định lượng vải 75g/m2. hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2973/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi từ sợi Filament tổng hợp (vải tuýt si) VSF-139, chất liệu 100% polyester, khổ rộng 1430mm, trọng lượng riêng 262g/met, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2975/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi từ sợi Filament tổng hợp (vải tuýt si) VSF-172, chất liệu 100% polyester, khổ rộng 1430mm, trọng lượng riêng 360g/met, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2974/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải Noblesse khổ 300cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 468g/m. Hàng mới 100%. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2971/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải Polyester K44/64" (Dệt thoi, sợi filament poly ko dún>85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2976/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | - Vải Valentine Carisma khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 505g/m. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Multi combi khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 535g/m. Hàng mới 100% (Mục 5 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Magic Eye khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 299g/m. Hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục Tờ khai) · - Vải Darin khổ 280cm, dệt thoi 100% polyeste, dùng làm mành rèm, trọng lượng 473g/m. Hàng mới 100% (Mục 7 Phụ lục Tờ khai) | 29/05/2018 | 2972/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải sơ-ni (Sofa Fabric) khổ 1.5m, làm từ 100% polyester, loại dệt thoi, định lượng 286g/m2 hoa văn các loại, dùng trong sản xuất ghế sofa, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 25/05/2018 | 2915/TB-TCHQ | |
| 5407.69.90 | Vải dệt thoi dạng chéo co giãn, có tỷ trọng 100% sợi Polyester, mã JA-32643-2, nhuộm màu đen, khổ 55 inhes tương đương 140cm, định lượng 85g/m2 tương đương 109 g/yard, mới 100%. (Mục 8 Phụ lục Tờ khai) | 25/05/2018 | 2914/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi, thành phần 100% polyester, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 180g/m2, dạng cuộn khổ lớn hơn 1,5m, dùng để may quần áo, mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 22/05/2018 | 2795/TB-TCHQ | |
| 5402.44.90 | Sợi thun LYCRA HYFIT FIBER ELASTANE FIBER 620 DTEX 560 DEN TYPE T837 TU (3000gr) MERGE 1S673 (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 17/05/2018 | 2713/TB-TCHQ | |
| 5407.69.90 | Vải polyester K44/64” (Dệt thoi, sợi filament poly không dún >85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 17/05/2018 | 2714/TB-TCHQ | |
| 5407.61.90 | Vải dệt thoi khác có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên dạng cuộn, khổ 318cm, CS03, Mới 100% (Mục 4 Phụ lục Tờ khai) | 15/05/2018 | 2618/TB-TCHQ | |
| 5407.61.10 | Vải polyester K44/64” ( Dệt thoi, sợi filament poly không dún >85%, NMM, tồn kho chưa qua sử dụng: SX lẫn lộn, nhiều kích cỡ, chủng loại, màu sắc khác nhau, chiều dài và khổ không đều) ( Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 15/05/2018 | 2636/TB-TCHQ | |
| 5407.69.90 | Vải mộc chưa được xử lý hoàn tất 100% Polyester 437F1 Grade C4, khổ 69", vải dệt thoi, định lượng 356g/m2 sử dụng trong ngành may mặc hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 12/04/2018 | 1952/TB-TCHQ | |
| 5408.32.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, định lượng 355g/yard, mã hàng K-247, thành phần 53% Acetate, 47% Polyester, dạng cuộn, kiểu dệt vân điểm, đã nhuộm, khổ 50/51", hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 05/04/2018 | 1799/TB-TCHQ | |
| 5407.69.10 | Vải mọc, dệt thoi dùng trong may mặc, 96 % polyester, 4% Spandex, khổ vải 1.9m, định lượng 160 g/m2, Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 21/03/2018 | 1461/TB-TCHQ | |
| 5407.20.00 | Mục 2 tờ khai hải quan: Tấm bạt nhựa dạng cuộn khổ (20x30)m +/- 5m, bằng sợi tổng hợp tráng phủ nhựa, 100kg +/- 5kg/ cuộn, mới 100%. | 30/01/2018 | 613/TB-TCHQ | |
| 5404.11.00 | Chỉ cản quang bằng nhựa, đường kính 0.68mm, dùng để sản xuất gạc y tế, nhà sản xuất: HEFEI FAST NONWOVEN PRODUCTS CO.,LTD. Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 26/01/2018 | 513/TB-TCHQ | |
| 5402.33.00 | Sợi 100% polyester-100% POLY YARN 150D/144F SD DTY. Tạm áp mã (mục 1 tờ khai). | 20/04/2016 | 3305/TB-TCHQ | |
| 5402.47.00 | Sợi 100% polyester-100% POLYESTER FDY 50/24 CD RW AA. Tạm áp mã (mục 1 tờ khai). | 20/04/2016 | 3260/TB-TCHQ | |
| 5402.47.00 | Sợi Polyester -100% POLYESTER FILAMENT YARN LSY 50/24 SD, GRADE AA (mục 3 tờ khai). | 20/04/2016 | 3263/TB-TCHQ | |
| 5407.61.00 | Vải đã nhuộm 100% Polyester làm từ sợi filament tái tạo, có tỷ trọng sợi filament trên 85%, dùng để làm bạt công nghiệp, hãng sản xuất Zhejiang (mục 1 tờ khai). | 18/01/2016 | 487/TB-TCHQ | |
| 5402.47.00 | Sợi 80% Polyester 20% Nylon 250D/96F (Mục 1 tờ khai). | 11/01/2016 | 202/TB-TCHQ | |
| 5402.31.00 | NY70#& Sợi Filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi dún, từ nylon (Nylon Yarn DTY 70D/2P) (Mục 5 Phụ lục Tờ khai). | 16/11/2015 | 10700/TB-TCHQ | |
| 5402.47.00 | Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) sợi đơn multifilament, không xoắn, chưa xử lý dún - Nylon/Polyester FDY 180dTex/72F, SD, RW, AA GRADE (Mục 1 Phụ lục tờ khai). | 27/10/2015 | 9950/TB-TCHQ | |
| 5402.47.00 | Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) sợi đơn multifilament, không xoắn, chưa xử lý dún - 100% Polyester Filament yarn FDY. | 27/10/2015 | 9951/TB-TCHQ | |
| 5402.47.00 | NPL1-2# sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilment tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex; loại khác từ các polyester/100% polyester dry 50/36 SD RW AA Grade (Mục 1 tờ khai) | 14/10/2015 | 9529/TB-TCHQ | |
| 5402.31.00 | Mục 5 (PLTK): Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 dicitex; sợi dún từ Nylon. | 04/09/2015 | 8091/TB-TCHQ | |
| 5407.71.00 | Mục 1 PLTK: Insect Net 32 Mesh (white) - Tấm lưới bằng plastic để che cho cây trồng màu trắng 2.5m x 100m. | 01/09/2015 | 7963/TB-TCHQ | |
| 5402.11.00 | Sợi có độ bền làm từ aramit nhân tạo dùng để dệt gia cường ống cao su, mã hàng Aramid1500 | 01/04/2015 | 2827/TB-TCHQ | |
| 5402.47.00 | Mục 1: Sợi Polyester, dùng để nổi ván lạng, 100% Polyester (dài 9000m/kg, đường kính 1000 DE) | 10/12/2014 | 14699/TB-TCHQ | |
| 5402.31.00 | Sợi 100% nylon chỉ số 70D/1, hàng mới 100%. | 05/11/2014 | 13436/TB-TCHQ | |
| 5402.45.00 | - Mục 9 PLTK: Sợi Nylon: NYLON 6Multi filament 200D. | 05/11/2014 | 13435/TB-TCHQ | |
| 5402.33.00 | Sợi filament tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ: 100% polyester DTY 75D/144F SD RW Slight Intermingled AA Grade 6.0kg/cone | 05/11/2014 | 13429/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5402.33-9000 | Sợi polyester dạng sợi có kết cấu; 100% SỢI POLYESTER CÓ KẾT CẤU; PSY 180D/060F VSF | 22/11/2023 | Phân loại mặt hàng 4-17017 | |
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác làm từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; VẢI SLUB; CHIỀU RỘNG 83,5 CHIỀU DÀI 100YD TRỌNG LƯỢNG 64G MẬT ĐỘ 30D*160D/96*68 | 07/09/2023 | Phân loại mặt hàng 4-15434 | |
| 5407.41-0000 | Vải dệt từ nylon, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; VẢI NYLON 100% | 04/07/2023 | Phân loại mặt hàng 4-14019 | |
| 5407.53-0000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; Vải polyester; KJP-SC2964; 58.0/58.0" P/D | 19/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-9441 | |
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; 100% VẢI DỆT POLYESTER CHIFFON; NHUỘM; 152CM | 04/11/2022 | Phân loại mặt hàng 4-8017 | |
| 5403.41-1000 | sợi đơn viscose rayon; sợi đơn viscose rayon; 1/30 nm 80% viscose 20% nylon; CN; | 12/10/2022 | Phân loại mặt hàng 4-7282 | |
| 5407.51-0000 | VẢI DỆT TỪ SỢI POLYESTER BÓNG, CHƯA TẨY HOẶC ĐÃ TẨY; VẢI DỆT 100% POLYESTER BOILED OFF; VẢI LÓT STAIN GGT. | 19/08/2022 | Phân loại mặt hàng 4-5920 | |
| 5407.69-1000 | Các loại vải dệt khác, có chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester, Không tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng; 100% KẾT CẤU SỢI POLYESTER; P3050 SUCKER | 17/08/2022 | Phân loại mặt hàng 4-5807 | |
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu; MÀNG LƯỚI; #300-BM-7526BRS | 02/06/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3710 | |
| 5407.61-2000 | Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu; MESH; #300-BM | 02/06/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3712 | |
| 5402.33-9000 | Các loại sợi có kết cấu khác của sợi polyester; PN75/36 DTY, P82/N18 | 24/03/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1785 | |
| 5402.33-9000 | Sợi tơ tổng hợp, có kết cấu, làm từ polyester; SỢI POLYESTER 100PCT NHUỘM DOPE (S TWIST) 75D/36F/1 (SỢI GẤP FDY) | 04/01/2022 | Phân loại mặt hàng 4-63 | |
| 5404.19-9000 | Sợi đơn tổng hợp; CURELINE-D | 20/07/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5890 | |
| 5402.47-9000 | Sợi đơn khác làm từ sợi polyester, có độ xoắn không quá 50 vòng/mét; sợi 50 Denier 24; SDY 50/24 SD | 25/06/2021 | Phân loại mặt hàng 4-5161 | |
| 5402.46-9000 | Các sợi đơn khác của sợi polyester, định hướng một phần, không xoắn; POY 124/36 SD | 18/06/2021 | Phân loại mặt hàng 4-4937 | |
| 5402.33-9000 | Các loại sợi có kết cấu khác làm từ sợi polyester; SỢI DTY PA/PET MICROFIBER | 02/06/2021 | Phân loại mặt hàng 4-4445 | |
| 5402.33-9000 | Các loại sợi có kết cấu khác làm từ sợi polyester; SỢI DTY PET MICROFIBER | 02/06/2021 | Phân loại mặt hàng 4-4446 | |
| 5402.20-0000 | Sợi tơ polyester có độ bền cao; SỢI TỪ POLYESTER CÓ ĐỘ BỀN CAO | 06/10/2020 | Phân loại mặt hàng 4-7103 | |
| 5407.10-2000 | Vải dệt được làm từ sợi polyester có độ bền cao; VẢI CHỐNG ĐẠN; EW-804-2 | 17/02/2020 | Phân loại mặt hàng 4-772 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; SONATINE CRYSTAL; SN-C89 | 03/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-76 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; GROOVE L; JD-GRL95 | 14/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10722 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; GROOVE S; JD-GRS23 | 14/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10721 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; CALBURA; JD-CB45 | 14/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10718 | |
| 5407.53-0000 | Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester có kết cấu với nhiều màu sắc khác nhau; THÀNH PHẦN VẢI RÈM CHIỀU RỘNG 71; P-245-5 | 10/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9987 | |
| 5407,69 | Vải dệt từ sợi polyester; LUNATINE DIAMOND; LD-13 | 30/05/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9157 | |
| 5407.61-3000 | Các loại vải dệt khác, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester không có kết cấu có màu sắc khác nhau; MH 4092 MHRIP 2506 | 05/04/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8163 | |
| 5401.10-2000 | Chỉ khâu sợi polyester; CHỈ 2SV MT GGL-T1 | 25/03/2019 | Phân loại mặt hàng 4-7916 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt, nhuộm; Vải dệt (DOLMIAS MACOLO) ; Ý | 15/01/2019 | Phân loại mặt hàng 4-6632 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; WJ 12-060 SATIN POLY; HÀN QUỐC | 07/12/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5966 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, nhuộm; WJ YY14089 KOMA WOVEN; HÀN QUỐC | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3819 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt được làm từ dải vật liệu dệt tổng hợp; VẢI DỆT PE; HÀN QUỐC | 20/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3336 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt thoi được làm từ dải vật liệu dệt tổng hợp; VẢI DỆT PP; HÀN QUỐC | 20/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3337 | |
| 5407.72-9000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, nhuộm; VẢI DỆT; HÀN QUỐC | 16/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3257 | |
| 5402.46-9000 | Sợi đơn khác của sợi polyester, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng trên một mét; POY | 09/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-784 | |
| 5402.33-9000 | Sợi có kết cấu của Poly(ethylene terephthalate); SHENGHONG DTY | 08/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-756 | |
| 5407.53-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu; INOSPO/HYDRO 3L-1161; HÀN QUỐC | 14/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8129 | |
| 5407.69-1000 | Vải dệt thoi sợi polyester, tẩy trắng; HERMES; Hàn Quốc | 15/11/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7585 | |
| 5407.83-2000 | Vải dệt polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau, chứa ít hơn 85% trọng lượng là sợi tổng hợp, chủ yếu hoặc chỉ pha với bông; TIMBER MAGIC; HÀN QUỐC | 04/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5498 | |
| 5407.53-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; BIO GLORY; HÀN QUỐC | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5198 | |
| 5407.53-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; ELYSEE MAGIC; HÀN QUỐC | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5196 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; LOLA | 07/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4877 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt từ sợi polyester, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; CAPULET | 07/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4880 | |
| 5407.61-3000 | Vải dệt từ sợi tơ không có kết cấu; MC16-103 | 22/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4478 | |
| 5407.61-3000 | Vải dệt từ sợi tơ không có kết cấu; MCEX14-368 LOLA | 14/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4307 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; NYLON 210D | 30/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3976 | |
| 5407.61-1000 | Vải dệt từ sợi tơ không kết cấu; TÚI LÔNG VŨ 350T | 24/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3910 | |
| 5404.19-1000 | Dây cước monofilamnet nylon; Super energy số 10 250m | 24/05/2017 | Phân loại mặt hàng 4-3929 | |
| 5407.51-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, chưa tẩy trắng; vải cho máy in kỹ thuật số; ĐỨC | 03/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-1967 | |
| 5407.30-0000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, được chỉ định trong Chú giải 9 đến phần XI; FilterNet; N02809_90PP-NAT; 1.000mm*340m; PR.CHNA | 27/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-13682 | |
| 5407.73-9000 | Vải dệt từ sợi filament tổng hợp có màu sắc khác nhau; Lưới trang trí và đóng gói (đã nhuộm màu); Xuất xứ: Hàn Quốc. | 13/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-12900 | |
| 5407.73-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp nhiều màu sắc; Lưới trang trí & lưới quấn; Hàn Quốc | 13/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-12899 | |
| 5407.71-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp chưa tẩy trắng; Lưới trang trí và đóng gói; Lưới siêu kim loại; Xuất xứ: Hàn Quốc. | 13/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-12896 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng sợi polyester có kết cấu, nhuộm; AL MESH+PJ; R.HÀN QUỐC | 12/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-12814 | |
| 5407.30-0000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, được chỉ định trong Chú giải 9 đến phần XI; Tấm đệm; PR.CHNA | 25/05/2016 | Phân loại mặt hàng 2-5400 | |
| 5402.34-0000 | Sợi có kết cấu bằng polypropylene; SỢI POLYPROPYLENE BCF; SỢI PP BCF 1230D/89F XÁM; HÀN QUỐC | 30/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3056 | |
| 5402.33-9000 | Sợi polyester dạng sợi, có kết cấu; GREL 3-4 (DTY 300D/96F); PR.CHNA | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2358 | |
| 5402.33-9000 | Sợi polyester dạng sợi, có kết cấu; GRAH 6-3 (DTY 640D/192F); PR.CHNA | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2357 | |
| 5402.33-9000 | Sợi polyester dạng sợi, có kết cấu; MÀU XÁM 6-3 (DTY 640D/192F); PR.CHNA | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2359 | |
| 5407.10-2000 | Vải dệt thoi được làm từ sợi polyester có độ bền cao; 420D; HÀN QUỐC | 03/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2075 | |
| 5402.20-0000 | Sợi filament polyester có độ bền cao; Sợi polyester công nghiệp độ bền cao thông dụng; Xuất xứ: Trung Quốc. | 03/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2076 | |
| 5407.10-2000 | Vải dệt thoi làm từ sợi polyester có độ bền cao; VẢI DỆT TRƠN LÀM TỪ SỢI POLYESTER CÓ ĐỘ BỀN CAO; HÀN QUỐC | 28/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-905 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt từ sợi dẹt; Vải dùng làm bao container; Xuất xứ: Hàn Quốc. | 17/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8922 | |
| 5407.10-2000 | Vải dệt được làm từ sợi polyester có độ bền cao; Vải địa kỹ thuật dệt Polyester; HÀN QUỐC | 20/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8052 | |
| 5407.71-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp, chứa 85% hoặc hơn theo trọng lượng; Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene; Hàn Quốc | 20/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8048 | |
| 5407.93-2000 | Vải dệt khác có nhiều màu sắc khác nhau của sợi polyester; Vải jacquard nhuộm sợi (MC15-504 / 63); HÀN QUỐC | 20/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8043 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt thu được từ dải; Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene, DMP-H; Hàn Quốc | 20/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8049 | |
| 5407.52-0000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp, sợi polyester có kết cấu, nhuộm; VẢI DỆT 100% POLYESTER P/D; HÀN QUỐC | 01/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4874 | |
| 5407.51-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu; VẢI DỆT 43271; NHẬT BẢN | 15/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3318 | |
| 5407.83-2000 | Vải dệt từ sợi polyester; VẢI DỆT SỐ 4400; NHẬT BẢN | 23/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2775 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; 6NX-50KZ 3 LỚP VỚI LÔNG CỪU CÓ KÍCH THƯỚC 290G | 29/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-739 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; KFM-336 PU MILKY | 23/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-601 | |
| 5407.73-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp, nhiều màu sắc khác nhau; RPD//// WXC-A317(10144501) | 23/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-600 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; 6KOS-FD1 PU CLEAR | 23/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-602 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi nylon, nhuộm; KL-21211 PU; HÀN QUỐC | 21/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-525 | |
| 5407.72-9000 | Vải dệt từ sợi tơ tổng hợp, nhuộm; VẢI N/P SNP-140286; HÀN QUỐC | 16/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8427 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, nhuộm; VẢI POLYESTER SNP-140273; HÀN QUỐC | 16/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8426 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt thoi từ sợi Nylon, nhuộm; VẢI NYLON SN-140279; HÀN QUỐC | 10/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8297 | |
| 5404.19-9000 | Sợi monofilament tổng hợp có độ dày 67 decitex trở lên và không có kích thước mặt cắt ngang nào vượt quá 1 ㎜; THÀNH PHẦN CHỈ; HÀN QUỐC | 31/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7303 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt thu được từ dải; R.KOREA | 07/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6708 | |
| 5407.20-0000 | Vải dệt từ dải; Vải dệt PP; R.HÀN QUỐC | 12/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5495 | |
| 5407.71-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp; VẢI DỆT POLYETHYLENE & POLYPROPYLENE; HÀN QUỐC | 08/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5445 | |
| 5407.69-3000 | VẢI POLYESTER JACQUARD; MCCSR 13-03; | 18/07/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2129 | |
| 5403.39-9000 | Sợi Cellulose Biomid; 1650D/900F; | 20/06/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1869 | |
| 5402.47-9000 | Sợi đa sợi polyester; 50/24 SIM AA: PR.CHNA | 23/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3495 | |
| 5407.61-4000 | Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, được in | 01/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3053 | |
| 5407.61-4000 | Vải dệt từ sợi polyester không có kết cấu, được in | 01/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3052 | |
| 5407.42-0000 | Vải dệt từ sợi Nylon, nhuộm; Vải dệt từ sợi Nylon, phủ PU, số #4507 TEF Z-LINER; HÀN QUỐC | 23/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2875 | |
| 5407.44-0000 | Vải dệt sợi nylon, in | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2778 | |
| 5402.46-9000 | Sợi polyester XANADU; #625 (Số lô); POY 65/18 PSC | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1179 | |
| 5402.46-9000 | Sợi Polyester POY - XANADU ; #657 ; POY 120/36PSC | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1180 | |
| 5402.33-9000 | Sợi polyester Jenadu; (1) X270; (1) SDY 75/36PSC | 08/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1082 | |
| 5407.61-2000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, nhuộm; VẢI DỆT TRƠN (NHUỘM) | 26/03/2014 | 2229 | |
| 5407.69-3000 | Vải dệt sợi polyester; SETO(ST-5071); R.KOREA · ST-5071 | 17/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1877 | |
| 5407.53-0000 | Vải dệt từ sợi polyester có kết cấu, sợi có nhiều màu sắc khác nhau; VỊNH HẠ LONG (HL-812); HÀN QUỐC | 14/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1838 | |
| 5407.69-1000 | Vải dệt từ sợi Polyester; SETO(ST-5013); Hàn Quốc | 14/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1830 | |
| 5407.61-4000 | Vải dệt polyester, sợi tơ không có kết cấu, in; VẢI DỆT TRƠN (PT) | 07/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1703 | |
| 5402.33-9000 | Sợi polyester có kết cấu; PO 75/36 DTY+SPAN40 | 07/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1730 | |
| 5402.33-9000 | Sợi polyester có kết cấu; PO 150/48DTY+SPAN40 | 07/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1729 | |
| 5407.69-2000 | Vải dệt polyester, nhuộm; POLYESTER JACQUARD | 22/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-575 | |
| 5407.73-9000 | Vải dệt từ sợi tổng hợp nhiều màu sắc khác nhau; IMPERIAL SLUB; HÀN QUỐC | 13/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-280 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.