Mã HS: 54.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5408
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5408.10 | - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5408.10.10CN | - - Chưa tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5408.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5408.21.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5408.22.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5408.23.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5408.24.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5408.31.00CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5408.32.00CN | - - Đã nhuộm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5408.33.00CN | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5408.34.00CN | - - Đã in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5408.31.00 | Vải dệt thoi, thành phần 87% Acetate 13% Polyester, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 103g/m2, dạng cuộn khổ 1.6m, mới 100% (Mục 3 tờ khai). | 24/05/2019 | 3242/TB-TCHQ | |
| 5408.31.00 | Vải dệt thoi, thành phần 14% Mulberry Silk 66% Rayon, 20% Cotton, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm không dún, trọng lượng 180g/m2, dạng cuộn khổ 1,8m, mới 100% (Mục 2 tờ khai) | 21/02/2019 | 1015/TB-TCHQ | |
| 5408.32.00 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, định lượng 355g/yard, mã hàng K-247, thành phần 53% Acetate, 47% Polyester, dạng cuộn, kiểu dệt vân điểm, đã nhuộm, khổ 50/51", hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 05/04/2018 | 1799/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| HSK5408.33-0000 | Vải dệt Jacquard từ sợi tơ Viscose, nhiều màu sắc khác nhau; Dệt · Nước (T-2775);;;HÀN QUỐC | 04/07/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104746 | |
| 5408.33-0000 | Vải dệt | 1989-11-29 | Cảm xúc22701-3845 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.