Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 53: xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
53.05Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
53.06Sợi lanhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
53.09Vải dệt thoi từ sợi lanhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
53.11Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5309.19.00Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 100% xơ lạnh, đã tráng phủ (lớp tráng phủ không nhìn thấy bằng mắt thường), dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.15/05/202541/TB-KĐHQ
5309.11.00Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã tẩy trắng, đã tráng phủ polyacrylate (lớp tráng phủ không nhìn thấy bằng mắt thường), dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.11/04/202505/TB-KĐHQ
5301.30.00Xơ tô lanh dạng ngắn dùng làm nguyên liệu sản xuất sợi lanh thô - Scutched Flax Tow Fiber RF: ET-0BB - Hàng mới 100%05/12/2023757/TB-KĐ3
5301.30.00Xơ tô lanh dạng ngắn dùng làm nguyên liệu sản xuất sợi lanh thô - Scutched Flax Tow Fiber RF: ET-0BB - Hàng mới 100%12/05/2023757/TB-KĐ3
5309.29.00Vải dệt thoi từ 65% linen 35% cotton đã nhuộm chưa ngâm tẩm bề mặt chưa tráng phủ hay kết hợp với vật liệu khác, định lượng 155g/m2, khổ 145cm. (Mục 3 Phụ lục Tờ khai)17/06/20193989/TB-TCHQ
5307.20.00Dây thừng bằng sợi đay, đường kính 2mm, dùng để treo đồ trang trí, nhà sản xuất Cherry Bright Paper Product (Shen Zhen) Limited, mới 100%. (Mục 11 Phụ lục Tờ khai)11/06/20193846/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5311.00-9000Woven fabrics of coir; COIR NET10/09/2021Item Classification 4-7280
5311.00-1000Woven fabric of ramie; RAMIE21'*RAMIE21'/60*60(1/1) PLAIN 63“; PR.CHNA27/03/2018Item Classification 4-1479
5311.00-1000Woven fabrics of ramie; WOVEN FABRIC; PR.CHNA12/10/2016Item Classification 2-14443
5305.00-1000Sợi dừa; VIỆT NAM08/01/2016Phân loại mặt hàng 2-195
5311.00-2000Woven fabrics of true hemp; 100% HEMP WOVEN FABRIC NATURAL HEMP; R.KOREA17/12/2015Item Classification 2-9847
5310.10-1000Unbleached jute fabrics; Green jute fabrics; INDIA29/07/2015Item Classification 2-5936
5311.00-9000Woven fabrics of other vegetable textile fibers; · ORIENTAL SHADE(NSP-302)24/03/2014Item Classification 2-2109
5309.29-0000Vải dệt từ sợi lanh; sắc thái phương Đông (NSP-303)19/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1982
5311.00-9000Woven fabrics of other vegetable textile fibers; oriental shade(NSP-101)19/03/2014Item Classification 2-1978
Số 5303.90-9010Chất thải từ đay; R.KOREA15/12/2011Phân loại mặt hàng 2-5850
HSK5308.20-0000Sợi gai dầu thật; Gai dầu Andong (nhập khẩu sau khi chế biến);;;PR.CHNA04/06/2005Mục Phân loại sản phẩm-104397
HSK5302.90-1000Cây gai dầu;Cây gai dầu Andong;;;R.KOREA02/06/2005Mục Phân loại Sản phẩm-104372
HSK 5305.29-0000Sợi abaca08/04/2005Mục Phân loại Sản phẩm-103764
5309.19-0000Vải dệt lanh08/12/2003Phân tích 47260-1317
5311.00-9000Coir woven fabric16/09/2003Analysis 47260-0979
5303.90-1010Sợi đay, Cành giâm04/02/2003Phân tích 47260-0089
5309.29-0000Vải dệt1989-10-18Cảm xúc22701-3293

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 53: Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi…