Mã HS: 53.01
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5301
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5301.10.00CN | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5301.21.00CN | - - Đã tách lõi hoặc đã đập | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5301.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5301.30.00CN | - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5301.30.00 | Xơ tô lanh dạng ngắn dùng làm nguyên liệu sản xuất sợi lanh thô - Scutched Flax Tow Fiber RF: ET-0BB - Hàng mới 100% | 05/12/2023 | 757/TB-KĐ3 | |
| 5301.30.00 | Xơ tô lanh dạng ngắn dùng làm nguyên liệu sản xuất sợi lanh thô - Scutched Flax Tow Fiber RF: ET-0BB - Hàng mới 100% | 12/05/2023 | 757/TB-KĐ3 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.