Mã HS: 53.05
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5305
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5305.00.10CN | - Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Xơ dừa và xơ chuối abaca: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5305.00.21CN | - - Xơ dừa, loại thô | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5305.00.22CN | - - Xơ dừa khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5305.00.23CN | - - Xơ chuối abaca | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5305.00.90CN | - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5305.00-1000 | Sợi dừa; VIỆT NAM | 08/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-195 | |
| HSK 5305.29-0000 | Sợi abaca | 08/04/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-103764 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.