Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4810.92

- - Loại nhiều lớp(SEN):
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4810

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.13- - Dạng cuộn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.13.10- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.13.91- - - - Có chiều rộng từ 150 mm trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.13.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.14- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.14.10- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.14.91- - - - Không có chiều nào trên 360 mmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.14.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.19.10- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.19.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.22- - Giấy tráng nhẹ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.22.10- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.22.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.29.10- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.29.91- - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.29.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.31- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.31.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.31.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.32- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.32.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.32.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.39.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.39.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Giấy và bìa khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.92- - Loại nhiều lớp(SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.92.40- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.92.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.99.40- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.99.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (22)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4810.92.90Giấy đã tráng phủ bóng, hàm lượng bột giấy lớn 10% (định lượng 190gsm), đã tẩy trắng, dạng tờ, kích thước 790*1090 (mm), dùng để làm bưu thiếp, nhà sản xuất GUANGXI JINGUI PULP&PAPER CO.,LTD. Mới 100% (Mục 1)02/03/20181128/TB-TCHQ
4810.92.90Bìa giấy làm từ bột tẩy trắng có hàm lượng bột cơ học lớn hơn 10% tổng khối lượng bột giấy tính theo trọng lượng, tráng phủ cao lanh hai mặt, dùng để in, định lượng 400g, dạng tờ 550x1020mm. Mới 100% (Mục 1)27/01/2016769/TB-TCHQ
4810.92.90Mục 1-Giấy cuộn SX bao bì carton định lượng 230GSM khổ từ 79cm đến 146cm (Hàng mới 100%) · Mục 2-Giấy cuộn SX bao bì carton định lượng 300GSM khổ 120cm (Hàng mới 100%) · Mục 3-Giấy cuộn SX bao bì carton định lượng 350GSM khổ từ 73cm đến 120cm (Hàng mới 100%)27/01/2016781/TB-TCHQ
4810.92.90Mục 1: Giấy duplex tráng một mặt có mặt dưới màu xám, định lượng 250GSM, size 60-120cm (White duplex board with grey back) · Mục 2: Giấy duplex tráng một mặt có mặt dưới màu xám, định lượng 300-400GSM, size 65-109cm (White duplex board with grey back)20/11/201511007/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy Duplex Board. Hàng Stock. Định lượng 200-250 g/m2, khổ: rộng 236cm. Hàng mới 100%. (Mục 1)09/09/20158228/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy Duplex lưng xám (Duplex board grey back). Định lượng 350 gsm. Hàng mới 100%. Size 79x94cm (mục 1)09/09/20158227/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy bìa tráng phủ một mặt, dạng cuộn Định lượng 230-315 gsm, Khổ 792-1100mm. Hàng tồn kho. Mới 100% (mục 1)08/09/20158155/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy bìa tráng phủ một mặt, dạng cuộn Định lượng 230-315 gsm, Khổ 792-1100mm. Hàng tồn kho. Mới 100% (mục 1)08/09/20158156/TB-TCHQ
4810.92.90Bìa cartons đã tráng phủ và đã được in trên bề mặt (697E67622-A) Kích thước 1034*1144 mm (mục 1)14/08/20157436/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 230gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 1)03/06/20155039/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 450gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 5)03/06/20155034/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 400gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 5)03/06/20155035/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 350gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 4)03/06/20155036/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 300gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 3)03/06/20155037/TB-TCHQ
4810.92.90XING HUI MILL S GRADE DUPLEX WITH GREY BACK (Giấy bìa đã tráng 1 mặt, 1 mặt xám, dạng cuộn 250gsm, khổ giấy 889mm) (Mục 2)03/06/20155038/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy nhiều lớp Ivory đã tráng phủ - Coated Ivory Board (230 GSM - 750 x 520 mm) (mục 3)23/04/20153691/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy nhiều lớp Ivory đã tráng phủ - Coated Ivory Board (230 GSM - 770 mm) (mục 2)23/04/20153692/TB-TCHQ
4810.92.90GIẤY DUPLEX MỘT MẶT TRẮNG LƯNG VÀNG (WITH KRAFT BACK), DẠNG CUỘN. ĐỊNH LƯỢNG 230G/M2 KHỔ 700 ĐẾN 1300MM (mục 1).10/04/20153216/TB-TCHQ
4810.92.90GIẤY DUPLEX MỘT MẶT TRẮNG LƯNG XÁM, DẠNG CUỘN. ĐỊNH LƯỢNG 270G/M2 KHỔ 64.8 ĐẾN 108.8CM (mục 1).14/02/20151575/TB-TCHQ
4810.92.90GIẤY DUPLEX HAI MẶT TRẮNG, DẠNG CUỘN. ĐỊNH LƯỢNG 250G/M2 KHỔ 65.0 ĐẾN 109.0CM (mục 2).14/02/20151576/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy Duplex cuộn định lượng 300gsm, khổ 120cm đến 125cm (mục 1)31/03/20143326/TB-TCHQ
4810.92.90Giấy carton lớp mặt, được tạo bởi hai lớp giấy khác nhau bằng phương pháp ép ẩm, lớp bề mặt từ bột giấy mới đã tẩy trắng, lớp dưới từ bột giấy tái chế, định lượng 173g/m2, dạng cuộn- WHITE COATED TOP LINER 170 GSM - dùng để sản xuất thùng carton.07/01/2014184/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4810.92-1090White coated duplex board with gray back14/08/2014Item Classification 2-5588

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4810.92: Loại nhiều lớp(SEN) | UNI Customs Consulting