Mã HS: 4810.29
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4810
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.13 | - - Dạng cuộn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.13.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.13.91 | - - - - Có chiều rộng từ 150 mm trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.13.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.14 | - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.14.10 | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.14.91 | - - - - Không có chiều nào trên 360 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.14.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.19.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.19.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.22 | - - Giấy tráng nhẹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.22.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.22.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.29.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.29.91 | - - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.29.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.31 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.31.30 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.31.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.32 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng trên 150 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.32.30 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.32.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.39.30 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.39.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.92 | - - Loại nhiều lớp(SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.92.40 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.92.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.99.40 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.99.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4810.29.99 | Giấy phủ tráng hai mặt bóng (TWO SIDES COATED ART PAPER GLOSS), Định lượng 300 gsm, dạng tờ, khổ từ (650 mm-790 mm) x (860 mm-1090 mm), NW: 20,51075 MT. Dùng để in. Hàm lượng bột giấy cơ học, hóa cơ >10% | 10/01/2023 | 10/TB-KĐ3 | |
| 4810.29.99 | Giấy tráng phủ hai mặt bóng (TWO SIDES COATED ART PAPER GLOSS), định lượng 300 gsm, dạng tờ, khổ từ (650 mm-790 mm) x (860 mm-1090 mm),NW:20,51075 MT. Dùng để in.Hàm lượng bột giấy cơ học, hóa cơ >10%. | 10/01/2023 | 10/TB-KĐ3 | |
| 4810.29.99 | Mục 1: Giấy tráng láng hai mặt, định lượng 100 gsm, khổ từ 65x86cm đến 84x60cm, dạng tờ (Hàng mới 100%). Hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hóa cơ lớn hơn 10%, dùng để in bản đồ, in lịch (Mục 1) · Mục 2: Giấy tráng láng hai mặt, định lượng 100 gsm, khổ từ 60 đến 109cm dạng cuộn (Hàng mới 100%). Hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hóa cơ lớn hơn 10%, dùng để bản đồ, in lịch | 06/10/2015 | 9201/TB-TCHQ | |
| 4810.29.91 | Giấy in phiếu cân xe của trạm cân đã tráng một mặt có phủ plastic, dạng cuộn bề ngang 110 mm và chiều dài 100 m - THERMAL PAPER ROLL FOR DATAMAX - Hàng mới 100% (mục 2) | 27/04/2015 | 3887/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.