Mã HS: 4810.32
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4810
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.13 | - - Dạng cuộn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.13.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.13.91 | - - - - Có chiều rộng từ 150 mm trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.13.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.14 | - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.14.10 | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.14.91 | - - - - Không có chiều nào trên 360 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.14.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.19.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.19.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.22 | - - Giấy tráng nhẹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.22.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.22.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.29.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.29.91 | - - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.29.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.31 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.31.30 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.31.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.32 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng trên 150 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.32.30 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.32.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4810.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.39.30 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.39.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4810.92 | - - Loại nhiều lớp(SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.92.40 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.92.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4810.99.40 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4810.99.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4810.32.90 | Giấy bìa carton Ensocat đã tráng định lượng 300GSM (size: 660x306mm) (Mục 1) | 29/09/2015 | 8891/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4810.32-1000 | Paper and paperboard, coated on one or both sides with kaolin (China clay) or other inorganic substances, with or without a binder, and with no other coating, whether or not surface-colored, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size.; PAPER BW400G | 21/11/2023 | Item Classification 4-16938 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.