Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4810.39.90

- - - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4810

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.13- - Dạng cuộn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.13.10- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.13.91- - - - Có chiều rộng từ 150 mm trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.13.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.14- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.14.10- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.14.91- - - - Không có chiều nào trên 360 mmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.14.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.19.10- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.19.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.22- - Giấy tráng nhẹ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.22.10- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.22.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.29.10- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.29.91- - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.29.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.31- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.31.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.31.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.32- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.32.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.32.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4810.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.39.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.39.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Giấy và bìa khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.92- - Loại nhiều lớp(SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.92.40- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.92.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4810.99.40- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4810.99.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4810.39.90Giấy kraft một lớp đã tráng phủ hai mặt bằng cao lanh, đã nhuộm màu toàn bộ, chưa in, dạng cuộn, khổ lớn hơn 150 mm, không dùng để viết, in hoặc mục đích đồ bản khác (dùng để tráng sẵn).25/06/2025101/TB-KĐHQ
4810.39.90Coated Duplex Board- DBS250 FSC MIX 70%SGHK-COC-470111. Giấy Kraft đã tráng phủ một mặt với hợp chất vô cơ, chưa in (Khổ từ 60cm đến 150cm, định lượng 250g/m2, dạng tờ; Công dụng: dung làm bao bì)..30/03/2023149/TB-KĐ3
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất5.7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6,7
Quốc giaÚcThuế suất6,7
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất6,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6,7
Quốc giaNew ZealandThuế suất6,7

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN6,7%
  • RCEP Úc6,7%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản6,9%
  • RCEP Hàn Quốc6,7%
  • RCEP New Zealand6,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4810.39.90: Loại khác – Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng…