Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4805.93

- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4805

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Giấy để tạo lớp sóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.11.00- - Từ bột giấy bán hóaThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.12.00- - Từ bột giấy rơm rạThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.19.10- - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.19.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.24.00- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.25- - Định lượng trên 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.25.10- - - Có định lượng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.25.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.30- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.30.10- - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.40.00- Giấy lọc và bìa lọcThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4805.50.00- Giấy nỉ và bìa nỉThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.91- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.91.10- - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4805.91.20- - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4805.91.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4805.92- - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.92.10- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.92.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.93- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.93.10- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.93.20- - - Giấy thấm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.93.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4805.93.10Giấy grey board (Giấy các tông 2 mặt không tráng) dạng cuộn, định lượng (330) GSM, khổ (650~790)MM, loại giấy B1, hàng mới 100%.03/08/2023117/TB-KĐHQ
4805.93.90CORE A42 500Gr/m2 1125mm - giấy không tráng, dạng tấm, thành phần chính: bột giấy tái chế, thường dùng làm lõi cuộn, định lượng từ 225g/m2 trở lên (Mục 3).20/11/201510998/TB-TCHQ
4805.93.90CORE A32 450Gr/m2 1125mm - giấy không tráng, dạng tấm, thành phần chính: bột giấy tái chế, thường dùng làm lõi cuộn, định lượng từ 225g/m2 trở lên (Mục 2).20/11/201510999/TB-TCHQ
4805.93.90CORE A31 435Gr/m2 1125mm - giấy không tráng, dạng tấm, thành phần chính: bột giấy tái chế, thường dùng làm lõi cuộn, định lượng từ 225g/m2 trở lên (Mục 2).20/11/201511000/TB-TCHQ
4805.93.90Giấy bìa xám khổ 1090x790x2mm: 1000 tấm (Mục 13) · Giấy bìa xám khổ 1090x790x1mm: 500 tấm (Mục 13)07/09/20158095/TB-TCHQ
4805.93.90Giấy bìa làm bao bì, chưa tráng phủ, dạng cuộn (CK), định lượng 450gsm, bản rộng 1068mm, (đường kính 76-77mm), hàng mới 100% (mục 1)30/09/201411832/TB-TCHQ
4805.93.10Giấy công nghiệp đã tráng phủ dầu hai mặt, dài 1,6m, rộng 1,27m, dày 0,6mm, định lượng 900g/m2. Mới 100% (Mục 2).19/09/201411497/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4805.93-9000Các loại bìa cứng không tráng phủ khác; GIẤY BÌA LÕI; RHA-40023/01/2020Phân loại mặt hàng 4-322
4805.93-9000Các loại bìa cứng không tráng phủ khác; GIẤY BÌA LÕI; CB-D40023/01/2020Phân loại mặt hàng 4-320

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4805.93: Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên