Mã HS: 4805.19
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4805
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giấy để tạo lớp sóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4805.11.00 | - - Từ bột giấy bán hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.12.00 | - - Từ bột giấy rơm rạ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.19.10 | - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.19.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4805.24.00 | - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.25 | - - Định lượng trên 150 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.25.10 | - - - Có định lượng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.25.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.30 | - Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.30.10 | - - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.30.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.40.00 | - Giấy lọc và bìa lọc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4805.50.00 | - Giấy nỉ và bìa nỉ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4805.91 | - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.91.10 | - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4805.91.20 | - - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4805.91.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4805.92 | - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.92.10 | - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.92.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.93 | - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.93.10 | - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.93.20 | - - - Giấy thấm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.93.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4805.19.90 | Giấy bìa lớp mặt Fluting, khổ 535mm, định lượng 100gsm, dạng cuộn, giấy không tráng phủ, dùng để kinh doanh, bao bì, in ấn. Mới 100% (Mục 5). | 10/08/2015 | 7269/TB-TCHQ | |
| 4805.19.10 | Mục 1: Giấy cuộn định lượng CME150gsm khổ 1700mm đến 2200mm, mới 100% | 01/10/2014 | 11902/TB-TCHQ | |
| 4805.19.90 | Giấy cuộn định lượng - KM 125 khổ 1920mm, 23 Rolls, mới 100% (mục 1) | 29/09/2014 | 11783/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.