Mã HS: 4805.40.00
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4805
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giấy để tạo lớp sóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4805.11.00 | - - Từ bột giấy bán hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.12.00 | - - Từ bột giấy rơm rạ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.19.10 | - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.19.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4805.24.00 | - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.25 | - - Định lượng trên 150 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.25.10 | - - - Có định lượng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.25.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.30 | - Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.30.10 | - - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.30.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.40.00 | - Giấy lọc và bìa lọc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4805.50.00 | - Giấy nỉ và bìa nỉ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4805.91 | - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.91.10 | - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4805.91.20 | - - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4805.91.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4805.92 | - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.92.10 | - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.92.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.93 | - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4805.93.10 | - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.93.20 | - - - Giấy thấm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4805.93.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| HSK4805.40-0000 | Giấy lọc;JAF-38/95 (thông số kỹ thuật đề xuất);;;HÀN QUỐC | 21/04/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106999 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất3.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất3,3 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất3,3 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất3,4 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất3,3 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất3,3 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN3,3%
- RCEP Úc3,3%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản3,4%
- RCEP Hàn Quốc3,3%
- RCEP New Zealand3,3%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.