Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4805.92.10

- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4805

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Giấy để tạo lớp sóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.11.00- - Từ bột giấy bán hóaThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.12.00- - Từ bột giấy rơm rạThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.19.10- - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.19.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.24.00- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.25- - Định lượng trên 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.25.10- - - Có định lượng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.25.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.30- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.30.10- - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.40.00- Giấy lọc và bìa lọcThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4805.50.00- Giấy nỉ và bìa nỉThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.91- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.91.10- - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4805.91.20- - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4805.91.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4805.92- - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.92.10- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.92.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.93- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4805.93.10- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.93.20- - - Giấy thấm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4805.93.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4805.92-9000Giấy không tráng phủ khác; R.KOREA26/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6540
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6,7
Quốc giaÚcThuế suất6,7
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất6,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6,7
Quốc giaNew ZealandThuế suất6,7

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN6,7%
  • RCEP Úc6,7%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản6,9%
  • RCEP Hàn Quốc6,7%
  • RCEP New Zealand6,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4805.92.10: Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) – Có định lượng trên…