Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4407.99

- - Loại khác:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4407

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Từ cây lá kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.11CN- - Từ cây thông (Pinus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.11.10CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.11.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.12.00CNXK- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.13.00CNXK- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.14.00CNXK- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.19CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.19.10CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.19.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- Từ gỗ nhiệt đới:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.21CN- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.21.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.21.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.22CN- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.22.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.22.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.23CN- - Gỗ Tếch (Teak):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.23.10CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.23.20CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.23.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.25CN- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.25.12CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.25.13CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.25.19CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Meranti Bakau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.25.21CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.25.29CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.26CN- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.26.20CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.26.30CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.26.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.27CN- - Gỗ Sapelli:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.27.20CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.27.30CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.27.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.28CN- - Gỗ Iroko:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.28.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.28.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.12CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.13CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.19CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.22CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.23CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.29CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.32CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.33CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.39CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.42CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.43CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.49CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.51CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.59CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.72CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.73CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.79CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.82CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.83CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.89CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.91CNXK- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.92CNXK- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.94CNXK- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.95CNXK- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.96CNXK- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.97CNXK- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.98CNXK- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.99CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.91CN- - Gỗ sồi (Quercus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.91.20CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.91.30CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.91.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.92CN- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.92.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.92.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.93CN- - Gỗ thích (Acer spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.93.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.93.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.94CN- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.94.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.94.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.95CN- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.95.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.95.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.96CN- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.96.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.96.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.97CN- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.97.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.97.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.99.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.99.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4407.99-9010Cưa gỗ; TẤM KHỚP GỖ CAO SU; VEITNAM07/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5111
4407.99-9010Gỗ xẻ; Bảng tập luyện Taekwondo; INDNSIA26/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1914
4407.99-2000_x000D_ 4421.90-9000_x000D_ 4409.10-0000Gỗ dùng để chế tạo ổ trục động cơ tàu thủy nhỏ · ①Các mặt hàng gỗ khác · ② Thanh gỗ · ③Ván gỗ.05/09/2000Phân loại đánh giá 47281-788

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4407.99: Loại khác | UNI Customs Consulting