Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4407.29.33

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4407

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Từ cây lá kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.11CN- - Từ cây thông (Pinus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.11.10CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.11.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.12.00CNXK- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.13.00CNXK- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.14.00CNXK- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.19CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.19.10CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.19.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- Từ gỗ nhiệt đới:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.21CN- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.21.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.21.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.22CN- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.22.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.22.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.23CN- - Gỗ Tếch (Teak):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.23.10CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.23.20CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.23.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.25CN- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.25.12CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.25.13CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.25.19CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Meranti Bakau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.25.21CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.25.29CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.26CN- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.26.20CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.26.30CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.26.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.27CN- - Gỗ Sapelli:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.27.20CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.27.30CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.27.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.28CN- - Gỗ Iroko:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.28.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.28.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.12CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.13CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.19CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.22CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.23CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.29CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.32CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.33CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.39CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.42CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.43CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.49CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.51CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.59CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.72CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.73CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.79CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.82CNXK- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.83CNXK- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.89CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.29.91CNXK- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.92CNXK- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.94CNXK- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.95CNXK- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.96CNXK- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.97CNXK- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.98CNXK- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.29.99CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.91CN- - Gỗ sồi (Quercus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.91.20CNXK- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.91.30CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.91.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.92CN- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.92.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.92.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.93CN- - Gỗ thích (Acer spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.93.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.93.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.94CN- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.94.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.94.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.95CN- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.95.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.95.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.96CN- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.96.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.96.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.97CN- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.97.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.97.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4407.99.10CNXK- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3
4407.99.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm3

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4407.29-9000Gỗ xẻ; Ván ghép ngón gỗ cao su08/11/2021Phân loại mặt hàng 4-8706
4407.29-1000Gỗ xẻ; SÀN MERBAU A/D E4E; ẤN ĐỘ05/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3120
Số 4407.29-2000Gỗ tếch dùng cho trần nhà (Độ dày: 8~10MM, Rộng: 100~250MM, Dài: 800~3000MM)12/07/2011Phân loại mặt hàng 2-2347
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-CPTPPThuế suất5/3,6; M: 5/5,4Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-EVFTAThuế suất5/7,2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-UKVFTAThuế suất5/7,2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4407.29.33: Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu – Gỗ Kempas…