| - Từ cây lá kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.11CN | - - Từ cây thông (Pinus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.11.10CNXK | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.11.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.12.00CNXK | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.13.00CNXK | - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.14.00CNXK | - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.19.10CNXK | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.19.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| - Từ gỗ nhiệt đới: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.21CN | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.21.10CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.21.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.22CN | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.22.10CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.22.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.23CN | - - Gỗ Tếch (Teak): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.23.10CNXK | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.23.20CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.23.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.25CN | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.25.12CNXK | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.25.13CNXK | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.25.19CNXK | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| - - - Gỗ Meranti Bakau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.25.21CNXK | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.25.29CNXK | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.26CN | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.26.20CNXK | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.26.30CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.26.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.27CN | - - Gỗ Sapelli: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.27.20CNXK | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.27.30CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.27.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.28CN | - - Gỗ Iroko: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.28.10CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.28.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.29.12CNXK | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.13CNXK | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.19CNXK | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.29.22CNXK | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.23CNXK | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.29CNXK | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.29.32CNXK | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.33CNXK | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.39CNXK | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.29.42CNXK | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.43CNXK | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.49CNXK | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.29.51CNXK | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.59CNXK | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.29.72CNXK | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.73CNXK | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.79CNXK | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.29.82CNXK | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.83CNXK | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.89CNXK | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.29.91CNXK | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.92CNXK | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.94CNXK | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.95CNXK | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.96CNXK | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.97CNXK | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.98CNXK | - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.29.99CNXK | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.91CN | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.91.20CNXK | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.91.30CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.91.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.92CN | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.92.10CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.92.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.93CN | - - Gỗ thích (Acer spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.93.10CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.93.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.94CN | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.94.10CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.94.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.95CN | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.95.10CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.95.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.96CN | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.96.10CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.96.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.97CN | - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.97.10CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.97.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4407.99.10CNXK | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |
| 4407.99.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm3 | |