Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3921.19.40

- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3921

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Loại xốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.11CN- - Từ các polyme từ styren:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cứng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.11.21CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.11.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.11.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.11.92CN- - - - Dạng màng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.11.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.12.00CN- - Từ các polyme từ vinyl cloruaThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.13CN- - Từ các polyurethan:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cứng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.13.11CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.13.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.13.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.13.92CN- - - - Dạng màng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.13.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.14CN- - Từ xenlulo tái sinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cứng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.14.21CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.14.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.14.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.14.92CN- - - - Dạng màng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.14.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19CN- - Từ plastic khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.19.11CN- - - - Từ polypropylenThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.12CN- - - - Từ polyetylenThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.19.31CN- - - - Từ các polycarbonatThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.40CN- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.50CN- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Dạng màng và lá (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.19.61CN- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.62CN- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.69CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.19.93CN- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.94CN- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.90.10CN- - Từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.20CN- - Từ các protein đã được làm cứngThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.30CN- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.90.41CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.42CN- - - Dạng màng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.43CN- - - Dạng dải có ép vật liệu dệtThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.50CN- - Từ xenlulo tái sinhThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.60CN- - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nóThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.70CN- - Từ các polyme trùng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (41)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3921.19-1010Polyethylene cellular film, Separator, for manufacturing secondary battery;Separator; HG09GC33; 87MM*1000M, 89MM*1000M; CN;12/10/2023Item Classification 4-16056
3921.19-1010HIPORE™ Lithium ion battery separator membrane18/07/2022Item Classification 1-466
3921.19-2090Cellular sheets of polymers of propylene; JX1(GV80) Doo28/04/2022Item Classification 4-2812
3921.19-1090Sheet of polyethylene, cellular; PE FOAM; 1800PE03/05/2021Item Classification 4-3651
3921.19-9090Cellular sheet of fluoro-polymers; ION EXCHANGE MEMBRANE FILM; RDB70-1130/10/2020Item Classification 4-7787
3921.19-2090Cellular strip of polypropylene; PP FOAM TAPE; 0.08T×25W-70T×500W16/04/2019Item Classification 4-8346
3921.19-1090Polyethylene cellular sheets; PE SHEET ; SE69-00297A10/09/2018Item Classification 1-2852
3921.19-2090Cellular sheet of polymers of propylene; PP FOAM; RFA20-2327/09/2017Item Classification 1-3809
3921.19-1010SEPARATOR; RF5041;; 15㎛*66.6㎜15/09/2017Item Classification 3-5081
3921.19-9090Polytetrafluoroethylene cellular film; UNO PTFE MENBRANE ; PR.CHNA21/07/2017Item Classification 4-5205
3921.19-1090Plate of polymers of ethylene, cellular; FUEL TANK FRT PAD ; 31102-1R01002/06/2017Item Classification 1-1952
3921.19-1090Polyethylene cellular sheet; Softlon S12/05/2017Item Classification 4-3658
3921.19-9090Polytetrafluoroethylene cellular film; UNO BI PTFE MEMBRANE KAKHI15/03/2017Item Classification 2-4052
3921.19-1090Polyethylene plates, cellular; H/L PAD C-PLR NO.2; PE PAD; R.KOREA08/11/2016Item Classification 2-16220
3921.19-1090Cellular plates of polymers of ethylene; LFA Floor Undercover Pad 40T, 21P1-5201; R.KOREA15/04/2016Item Classification 2-3743
3921.19-1010Polyethylene cellular film; STAREM BSF; R.KOREA22/01/2016Item Classification 2-694
3921.19-1090EVA02/07/2015Item Classification 1-1076
3921.19-9090Polysulfone cellular film laminated with nonwoven; RO Membrane Filter material; R.KOREA01/05/2015Item Classification 2-2971
3921.19-9090Polysulfone cellular film laminated with nonwoven; RO Membrane Filter (Flat sheet); R.KOREA22/04/2015Item Classification 2-2752
3921.19-1010Polyethylene cellular sheet, separator; DARAMIC Polyethylene Separators; THAILND, USA31/12/2014Item Classification 2-8828
3921.19-1090Cellular sheets of polymers of ethylene; insulation; VIETNAM29/10/2014Item Classification 2-7257
3921.19-1090Polyethylene cellular sheet; PE FOAM PAD; R.KOREA07/02/2014Item Classification 2-915
3921.19-9090Polysulfone cellular film; membrane sheet; R.KOREA25/10/2013Item Classification 2-8055
3921.19-1010Polyethylene cellular film, separator; JAPAN17/09/2013Item Classification 2-7180
3921.19-1090Polyethylene cellular sheet with knitted fabrics; G)LU 2502 LK321/05/2013Item Classification 2-3554
3921.19-1090Polyethylene cellular foam sheet; R.KOREA16/05/2013Item Classification 2-3492
3921.19-1090Polyethylene cellular sheet; PDU 2002.5 W13/05/2013Item Classification 2-3379
3921.19-1090Polyethylene plate, cellular; Impact foam padding10/01/2013Item Classification 2-207
No. 3921.19-1090 (1st Product Classification Council Decision)Polyethylene cellular sheet, laminated; PLT1-125F; R.KOREA14/02/2012Item Classification 2-399
No. 3921.19-1090Polyethylene cellular sheet, laminated; PLT1-125F; R.KOREA04/01/2012Item Classification 2-111
No. 3921.19-1090Polyethylene cellular foam sheet; 1000F; R.KOREA20/12/2011Item Classification 2-6036
No. 3921.19-1090Polyethylene cellular foam sheet;1500F2;R.KOREA20/12/2011Item Classification 2-6035
HSK3921.19-1000Polyethylene cellular sheet,laminated ;;PU SHEET WITH FABRIC;;;R.KOREA16/05/2005Product Classification Section-104152
3921.19-1000Ethylene vinyl acetate copolymer sheet;INSULATION FELT;;;R.KOREA16/03/2005Product Classification Section-103469
3921.19-1000Polyethylene sheet;;PE FOAM SHEET27/10/2003Analysis 47260-1149
3921.19-1000LAMINATED FOAM SHEET27/10/2003Analysis 47260-1146
3921.19-1000Polyethylene sheet;;ANTISTATIC LAMINATED PLAIN PE27/10/2003Analysis 47260-1152
3921.19-1000Polyethylene plate;;EPE LAMINATED PLAIN27/10/2003Analysis 47260-1148
3921.19-1000Ethylene vinyl acetate copolymer cellular (EVA SPONGE)17/11/1998Analysis 47260-10696
3921.19-2000Foamed polypropylene sheet31/12/1996Analysis 47260-2308
3921.19-1000EVA Sponge Sheet03/07/1995Analysis 47260-978
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất9Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất6Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, ID, MY, MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, MM, PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất1Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN6%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3921.19.40: Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn…