Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3921.14

- - Từ xenlulo tái sinh:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3921

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Loại xốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.11CN- - Từ các polyme từ styren:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cứng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.11.21CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.11.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.11.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.11.92CN- - - - Dạng màng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.11.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.12.00CN- - Từ các polyme từ vinyl cloruaThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.13CN- - Từ các polyurethan:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cứng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.13.11CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.13.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.13.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.13.92CN- - - - Dạng màng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.13.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.14CN- - Từ xenlulo tái sinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cứng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.14.21CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.14.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.14.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.14.92CN- - - - Dạng màng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.14.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19CN- - Từ plastic khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.19.11CN- - - - Từ polypropylenThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.12CN- - - - Từ polyetylenThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.19.31CN- - - - Từ các polycarbonatThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.40CN- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.50CN- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Dạng màng và lá (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.19.61CN- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.62CN- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.69CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.19.93CN- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.94CN- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.19.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.90.10CN- - Từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.20CN- - Từ các protein đã được làm cứngThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.30CN- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3921.90.41CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.42CN- - - Dạng màng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.43CN- - - Dạng dải có ép vật liệu dệtThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.50CN- - Từ xenlulo tái sinhThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.60CN- - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nóThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.70CN- - Từ các polyme trùng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3921.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
No. 3921.14-0000Regenerated cellulose sheets, cellular; 3987-T RASP F-12; R.KOREA23/09/2011Item Classification 2-3923

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3921.14: Từ xenlulo tái sinh | UNI Customs Consulting